intTypePromotion=1

Đề thi học kì 1 môn Sinh học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Khối chuyên)

Chia sẻ: Gusulanshi Gusulanshi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
10
lượt xem
1
download

Đề thi học kì 1 môn Sinh học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Khối chuyên)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn cùng tham khảo và luyện tập với Đề thi học kì 1 môn Sinh học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Khối chuyên) dưới đây để chuẩn bị cho kì thi kết thúc HK1 sắp tới. Đề thi có đi kèm đáp án giúp các bạn so sánh kết quả và đánh giá được năng lực của bản thân, từ đó có kế hoạch ôn tập phù hợp để đạt kết quả cao trong kì thi. Chúc các bạn thi tốt!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi học kì 1 môn Sinh học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Khối chuyên)

  1. SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021 TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT MÔN SINH HỌC 10 CHUYÊN Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu) (Đề có 4 trang) Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 265 Câu 1: Cacbonhydrat cấu tạo nên màng sinh chất A. chỉ có loại polisaccarit và là thành phần chính của màng sinh chất B. gồm nhiều loại (monosaccarit, đissaccarit, polisaccarit) làm cho cấu trúc màng luôn ổn định và vững chắc hơn. C. chỉ có ở bề mặt phía ngoài của màng, liên kết với lipit tạo thành glicôlipit là “dấu chuẩn” trên màng sinh chất D. chỉ có ở bề mặt phía ngoài của màng, liên kết với prôtein tạo thành “dấu chuẩn” trên màng sinh chất Câu 2: Nhận định nào không đúng khi nói về vai trò enzim? A. Enzim chỉ được sử dụng một lần và bị biến đổi sau phản ứng B. Nếu tế bào không có các enzim thì các hoạt động sống không thể duy trì được C. Khi có enzim xúc tác, tốc độ của một phản ứng có thể tăng hàng triệu lần D. Nhờ enzim mà các quá trình sinh hoá trong cơ thể sống xảy ra rất nhạy với tốc độ lớn trong điều kiện sinh lí bình thường Câu 3: Hoạt động dưới đây không phải chức năng của Lizôxôm. A. Phân huỷ các tế bào bị tổn thương không có khả năng phục hồi B. Tổng hợp các chất bài tiết cho tế bào C. Phân huỷ các tế bào cũng như các bào quan già D. Phân huỷ thức ăn do có nhiều enzim thuỷ phân Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không có ở tổ chức sống ? A. Là hệ kín, có tính ổn định và bền vững. B. Liên tục tiến hoá. C. Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh. D. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc. Câu 5: Đặc điểm nào dưới đây là của tế bào nhân sơ ? A. Thành tế bào có chứa xenlulôzơ giúp tế bào ổn định hình dạng B. Trong tế bào chất có chứa ty thể, lục lạp, lưới nội chất, thể gôngi, không bào, lizôxôm, trung thể C. Nhân có chứa vật chất di truyền và được bao bọc bởi màng nhân D. Trong tế bào chất có thành phần là bào tương, các ribôxôm và các hạt dự trữ Câu 6: Công nghệ tế bào là ngành kĩ thuật về: A. Duy trì sản xuất cây trồng hoàn chỉnh. B. Quy trình ứng dụng di truyền học vào trong tế bào. C. Quy trình nuôi cấy tế bào hoặc mô để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh. D. Quy trình sản xuất để tạo ra cơ quan hoàn chỉnh. Câu 7: Điểm giống nhau giữa phôtpholipit và stêrôit là: A. không tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ như: ête, benzen, clorôfooc B. không tan trong nước, chỉ tan trong dung môi hữu cơ như: ête, benzen, clorôfooc C. tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ như: ête, benzen, clorôfooc D. tan trong nước và tan trong dung môi hữu cơ như: ête, benzen, clorôfooc Câu 8: Thứ tự các bậc phân loại sinh giới từ thấp đến cao là: A. Ngành - lớp - bộ - họ - chi - loài B. Loài - chi - bộ - họ - lớp - ngành C. Ngành - bộ - họ - lớp - chi - loài D. Loài - chi - họ - bộ - lớp - ngành Trang 1/4 - Mã đề 265
  2. Câu 9: Các nguyên tố vi lượng rất cần đối với cây trồng và vật nuôi, nhưng với một lượng rất nhỏ vì: A. Chúng là thành phần quan trọng trong cấu trúc của các enzim B. chúng chỉ cần ở giai đoạn sinh sản C. Các cây trồng, vật nuôi đã chứa sẵn các nguyên tố này D. Chúng là thành phần chính trong các hoocmon Câu 10: Loại tế bào gốc nào sau đây không phải được phân biệt dựa vào đặc tính hay mức độ biệt hóa: A. tế bào gốc toàn năng B. tế bào gốc đơn năng. C. tế bào gốc vạn năng. D. tế bào gốc phôi Câu 11: Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ A. Màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế bào B. Các phân tử prôtêin và colesteron thường xuyên chuyển động C. Các phân tử photpholipit và prôtêin thường xuyên dịch chuyển D. Tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động Câu 12: Tổ chức sống nào sau đây có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại? A. Cơ thể B. Quần xã C. Hệ sinh thái D. Quần thể Câu 13: Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể? A. Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất B. Phân hủy các chất độc hại cho tế bào C. Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể D. Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động Câu 14: ADN thực hiện tốt chức năng bảo quản thông tin di truyền do: A. ADN là vật chất di truyền của tế bào B. ADN có cấu tạo 2 mạch theo nguyên tắc bổ sung C. ADN có kích thước lớn và chứa nhiều gen D. ADN có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân Câu 15: Các điểm khác biệt về cấu trúc giữa tế bào nhân sơ và nhân thực là: I. Tế bào nhân thực có kích thước lớn hơn tế bào nhân sơ II. Tế bào nhân thực có nhân hoàn chỉnh (màng nhân bao bọc chất di truyền), trong nhân có nhiều NST, tế bào nhân sơ chưa có màng nhân III. Tế bào chất của tế bào nhân thực có hệ thống nội màng và nhiều bào quan. IV. Tế bào nhân thực sinh sản chậm hơn tế bào nhân sơ A. I, III, IV B. II, III, IV C. I, II, IV D. I, II, III Câu 16: Cho các phương thức vận chuyển các chất sau: I. Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép photpholipit II. Khuếch tán qua kênh prôtêin xuyên màng III. Nhờ sự biến dạng của màng tế bào IV. Nhờ kênh prôtêin đặc hiệu và tiêu hao ATP Trong các phương thức trên, có bao nhiêu phương thức để đưa chất tan vào trong màng tế bào? A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 17: Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống ? A. C,H,Mg,Na B. H,Na,P,Cl C. C,H,O,N D. C,Na,Mg,N Câu 18: Cấu trúc giúp lục lạp chứa được nhiều chất diệp lục là: A. màng trong gấp nếp làm tăng diện tích bề mặt B. nhiều túi dẹt tilacôit xếp chồng lên nhau C. chất nền strôma chiếm đầy thể tích bên trong lục lạp D. có 2 lớp màng làm tăng diện tích màng Trang 2/4 - Mã đề 265
  3. Câu 19: Phát biểu nào dưới đây là đúng về sự hình thành liên kết peptit trong phân tử prôtêin? A. Liên kết peptit được hình thành giữa nhóm cacboxyl của axit amin này với nhóm cacboxyl của axit amin kia, có sự giải phóng một phân tử nước. B. Liên kết peptit được hình thành giữa nhóm amin của axit amin này với nhóm cacboxyl của axit amin khác. C. Liên kết peptit được hình thành giữa nhóm cacboxyl của axit amin trước với nhóm amin của axit amin sau, có sự giải phóng 1 phân tử nước. D. Liên kết peptit được hình thành giữa nhóm amin của axit amin trước với nhóm cacboxyl của axit amin sau có sự giải phóng 1 phân tử nước. Câu 20: Sự khác biệt cơ bản giữa giới thực vật và động vật là: A. giới thực vật bao gồm các sinh vật tự dưỡng, giới động vật bao gồm các sinh vật dị dưỡng B. giới thực vật bao gồm các sinh vật sống di chuyển, cảm ứng chậm, giới động vật gồm các sinh vật phản ứng nhanh và sống cố định. C. giới thực vật gồm có 4 ngành, giới động vật gồm có 7 ngành chính. D. giới thực vật bao gồm các sinh vật sống cố định, cảm ứng nhanh, giới động vật gồm các sinh vật phản ứng chậm và có khả năng di chuyển. Câu 21: Nấm sợi không được xếp vào giới thực vật vì chúng có: A. vách bằng kitin, đời sống cố định, chất dự trữ là tinh bột. B. vách bằng kitin, đời sống dị dưỡng, chất dự trữ là glicôgen. C. vách bằng xenlulôzơ, đời sống dị dưỡng, chất dự trữ là tinh bột. D. vách bằng kitin, đời sống cố định, cấu tạo đa bào. Câu 22: Sắp xếp các loại prôtêin dưới đây để phù hợp với chức năng của chúng trong cơ thể người. Prôtêin Chức năng (1) Côlagen (a) phân giải tinh bột (2) Kêratin (b) cấu tạo nên lông, tóc, móng (3) Amilaza (c) cấu tạo nên mô liên kết (4) Hêmôglôbin (d) vận chuyển khí O2, CO2 A. (1) – (d), (2) – (c), (3) – (a), (4) – (b). B. (1) – (c), (2) – (b), (3) – (a), (4) – (d). C. (1) – (a), (2) – (b), (3) – (d), (4) – (c). D. (1) – (b), (2) – (c), (3) – (a), (4) – (d). Câu 23: Nhiều phân tử đường đơn liên kết với nhau bằng liên kết ....(1)... tạo thành các polisaccarit. Xenlulôzơ là phân tử polisaccarit có cấu trúc ...(2).... trong khi tinh bột hoặc glicôgen là những phân tử có cấu trúc ...(3)..... Xenlulôzơ, tinh bột và glicogen đều có đơn phân là ...(4)... (1), (2), (3), (4) lần lượt là: A. hiđrô; mạch phân nhánh; mạch thẳng; glucôzơ B. glicôzit; mạch thẳng; mạch phân nhánh; fructôzơ C. glicôzit; mạch thẳng; mạch phân nhánh; glucôzơ D. hiđrô; mạch thẳng; mạch phân nhánh; glucôzơ và fructôzơ Câu 24: Một gen có chiều dài là 0,408µm. Trên mạch thứ nhất của gen có A1, T1 , G1 , X1 lần lượt phân chia theo tỷ lệ 1:2:3:4. Số nuclêôtit mỗi loại của mạch thứ 2 của gen là: A. A = 240, T = 480, G = 720, X = 960. B. A = 240, T = 120, G = 480, X = 360. C. A = 480, T = 240, G = 960, X = 720. D. A = 120, T = 240, G = 360, X = 480. Câu 25: Có bao nhiêu bệnh sau đây ở người có thể điều trị bằng tề bào gốc? I. bệnh u não. II. bệnh tiểu đường. III. bệnh Parkinson. IV. bệnh tim mạch. A. 3 B. 4 C. 1 D. 2 Trang 3/4 - Mã đề 265
  4. Câu 26: Giai đoạn đường phân, chu trình Crep, chuỗi chuyền êlectron hô hấp trong quá trình hô hấp tế bào diễn ra theo trình tự ở vị trí nào sau đây của tế bào? A. Tế bào chất, màng ngoài ti thể, chất nền ti thể B. Tế bào chất, màng ngoài ti thể, màng trong ti thể C. Màng sinh chất, tế bào chất, ti thể D. Tế bào chất, chất nền ti thể, màng trong ti thể Câu 27: Chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng từ cơ thể có kiểu gen AAbbDD vào trứng đã bị mất nhân của cơ thể có kiểu gen aaBBdd tạo ra tế bào chuyển nhân. Nuôi cấy tế bào chuyển nhân tạo nên cơ thể hoàn chỉnh. Kiểu gen của cơ thể chuyển nhân này là A. AaBbDd. B. aaBBdd. C. AAbbDD. D. AAaaBBbbDDdd. Câu 28: Vai trò của nước đối với tế bào: I. là dung môi phổ biến nhất II. Là môi trường khuếch tán và môi trường phản ứng chủ yếu của các thành phần hóa học trong tế bào III. có tính phân cực dẫn nhiệt IV. là nguyên liệu cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào, điều hòa thân nhiệt, bảo vệ cấu trúc tế bào Chọn câu trả lời đúng: A. II; III; IV B. I; III; IV C. I; II; IV; D. I; II; III; IV Câu 29: Đặc điểm nào không phải của ti thể : A. Số lượng ti thể ở các loại tế bào khác nhau thì không như nhau B. Vị trí sắp xếp của ti thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện môi trường và trạng thái sinh lí của tế bào C. Ti thể có 2 màng: màng ngoài nhẵn trơn, màng trong ăn sâu vào khoang ti thể D. Thành phần cấu tạo nên ti thể chủ yếu là phôtpholipit Câu 30: Một gen có chiều dài 0,408µm và A = 30%. Tổng số liên kết hydrô của gen đó là bao nhiêu? A. 2880 B. 1560 C. 3120 D. 1440 ------ HẾT ------ Trang 4/4 - Mã đề 265
  5. SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021 TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT MÔN SINH HỌC 10 CHUYÊN Thời gian làm bài : 45 Phút Phần đáp án câu trắc nghiệm: 265 936 596 704 1 D A A C 2 A C B D 3 B A D D 4 A A C C 5 D D D D 6 C A B D 7 B B C B 8 D D A D 9 A A A C 10 D C C C 11 C A B B 12 A B C B 13 D B C B 14 B A A C 15 D C C D 16 A C A D 17 C C A D 18 B A B B 19 C B D B 20 A A B B 21 B C D D 22 B A A A 23 C A B B 24 B A B A 25 B D C A 26 D C D B 27 C D C C 28 C B C C 29 D C C A 30 A D D A 1
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2