Đề thi học kì 1 môn Toán 10 năm 2017-2018 có đáp án - Sở GD&ĐT Tỉnh Bắc Giang

Chia sẻ: Thiên Thiên | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
419
lượt xem
79
download

Đề thi học kì 1 môn Toán 10 năm 2017-2018 có đáp án - Sở GD&ĐT Tỉnh Bắc Giang

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Hãy tham khảo Đề thi học kì 1 môn Toán 10 năm 2017-2018 có đáp án - Sở GD&ĐT Tỉnh Bắc Giang để giúp các bạn biết thêm cấu trúc đề thi như thế nào, rèn luyện kỹ năng giải bài tập và có thêm tư liệu tham khảo chuẩn bị cho kì thi sắp tới đạt điểm tốt hơn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi học kì 1 môn Toán 10 năm 2017-2018 có đáp án - Sở GD&ĐT Tỉnh Bắc Giang

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO<br /> BẮC GIANG<br /> <br /> http://toanhocmuonmau.violet.vn<br /> ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I<br /> NĂM HỌC 2017-2018<br /> MÔN TOÁN LỚP 10<br /> Thời gian làm bài :90 phút, không kể thời gian phát đề<br /> Mã đề 101<br /> <br /> A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).<br /> Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A (1; −2 ) , B ( 3;0 ) , C ( −3; 4 ) . Gọi M , N lần<br /> lượt là trung điểm của AB, AC. Tìm tọa độ vectơ MN .<br /> A. MN = ( −3; 2 ) .<br /> <br /> B. MN = ( 3; −2 ) .<br /> <br /> C. MN = ( −6; 4 ) .<br /> <br /> D. MN = (1; 0 ) .<br /> <br /> Câu 2: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ 2017 là số tự nhiên chẵn” là<br /> A. 2017 là số chẵn.<br /> B. 2017 không là số tự nhiên chẵn.<br /> C. 2017 là số nguyên tố.<br /> D. 2017 là số chính phương.<br /> Câu 3: Trục đối xứng của parabol y = 2 x 2 + 2 x − 5 là đường thẳng có phương trình<br /> 1<br /> 1<br /> A. x = − .<br /> B. x = .<br /> C. x = −1 .<br /> D. x = 1 .<br /> 2<br /> 2<br /> Câu 4: Cho hai tập hợp A = [ −3;3) và B = (0; +∞) . Tìm A ∪ B.<br /> A. A ∪ B = ( −3; +∞ ) .<br /> <br /> B. A ∪ B = [ −3; +∞ ) .<br /> <br /> C. A ∪ B = [ −3;0 ) .<br /> <br /> D. A ∪ B = ( 0;3) .<br /> <br /> Câu 5: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm. Mệnh đề nào sau đây sai ?<br /> A. MA + MB + MC = 3MG , với mọi điểm M .<br /> B. GA + GB + GC = 0.<br /> C. GB + GC = 2GA.<br /> D. 3 AG = AB + AC.<br /> Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(2;1), B (6; −1). Tìm tọa độ điểm M nằm trên trục hoành<br /> sao cho A, B, M là ba điểm thẳng hàng.<br /> 1<br /> A. M (4;0).<br /> B. M (3; 0).<br /> C. M ( ;0).<br /> D. M ( −1; 0).<br /> 2<br /> Câu 7: Cho parabol ( P) : y = ax 2 + bx + c, ( a ≠ 0 ) có đồ<br /> y<br /> thị như hình bên. Tìm các giá trị m để phương trình<br /> ax 2 + b x + c = m có 4 nghiệm phân biệt.<br /> <br /> A.<br /> B.<br /> C.<br /> D.<br /> <br /> 5<br /> 4<br /> <br /> −1 < m < 3.<br /> 0 < m < 3.<br /> 0 ≤ m ≤ 3.<br /> −1 ≤ m ≤ 3.<br /> <br /> I<br /> <br /> 3<br /> 2<br /> 1<br /> <br /> -3<br /> <br /> -2<br /> <br /> -1<br /> <br /> O<br /> <br /> 1<br /> <br /> 2<br /> <br /> 3<br /> <br /> x<br /> <br /> -1<br /> -2<br /> -3<br /> -4<br /> <br /> Câu 8: Tìm điều kiện của tham số m để hàm số y = ( 3m − 2 ) x + 5m đồng biến trên ℝ.<br /> 2<br /> A. m < .<br /> 3<br /> <br /> 2<br /> B. m > .<br /> 3<br /> <br /> 2<br /> C. m ≠ .<br /> 3<br /> <br /> Câu 9: Tọa độ đỉnh I của parabol y = x 2 − 2 x + 6 là<br /> A. I ( −1; −5) .<br /> B. I (1; −5) .<br /> C. I (1;5) .<br /> <br /> 2<br /> D. m = .<br /> 3<br /> <br /> D. I ( −1;5) .<br /> <br /> Câu 10: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ ∃x ∈ ℝ : x 2 + x + 3 = 0 ” là<br /> A. “ ∀x ∈ ℝ : x 2 + x + 3 ≠ 0 ”.<br /> B. “ ∃x ∈ ℝ : x 2 + x + 3 > 0 ”.<br /> C. “ ∀x ∈ ℝ : x 2 + x + 3 = 0 ”.<br /> D. “ ∃x ∈ ℝ : x 2 + x + 3 ≠ 0 ”.<br /> Trang 1/3 - Mã đề 101<br /> <br /> http://toanhocmuonmau.violet.vn<br /> Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có A (1; –1) , B ( 5; –3) và C thuộc trục Oy , trọng tâm<br /> <br /> G của tam giác ABC nằm trên trục Ox . Toạ độ của điểm C là<br /> A. ( 2; 4 ) .<br /> B. ( 0; 2 ) .<br /> C. ( 0; 4 ) .<br /> <br /> D. ( 2;0 ) .<br /> <br /> Câu 12: Cho parabol ( P ) : y = ax 2 + bx + c, ( a ≠ 0 ) có đồ thị như<br /> hình bên. Phương trình của parabol này là<br /> A. y = 2 x 2 − 4 x − 2.<br /> B. y = x 2 + 4 x + 3.<br /> C. y = x 2 − 2 x − 3.<br /> D. y = − x 2 + 2 x − 3.<br /> <br /> y<br /> 5<br /> 4<br /> 3<br /> 2<br /> 1<br /> <br /> -3<br /> <br /> -2<br /> <br /> -1<br /> <br /> O<br /> <br /> 1<br /> <br /> 2<br /> <br /> 3<br /> <br /> x<br /> <br /> -1<br /> -2<br /> -3<br /> -4<br /> <br /> I<br /> <br /> Câu 13: Cho hàm số f ( x ) = x + 1 + x − 1 và g ( x ) = x3 − 3x . Khi đó khẳng định nào dưới đây là đúng ?<br /> A. f ( x ) là hàm số lẻ, g ( x ) là hàm số chẵn.<br /> C. f ( x ) và g ( x ) đều là hàm số chẵn.<br /> <br /> B. f ( x ) và g ( x ) đều là hàm số lẻ.<br /> <br /> D. f ( x ) là hàm số chẵn, g ( x ) là hàm số lẻ.<br /> <br /> Câu 14: Tọa độ giao điểm của đường thẳng d : y = − x + 4 và parabol ( P) : y = x 2 − 7 x + 12 là<br /> A. ( −2;6) và (-4;8) .<br /> B. (2; 2) và (4;8) .<br /> C. (2; −2) và (4;0) .<br /> D. (2; 2) và (4;0) .<br /> Câu 15: Tìm tất cả các giá trị m để đường thẳng y = mx + 3 − 2m cắt parabol y = x 2 − 3 x − 5 tại 2 điểm<br /> phân biệt có hoành độ trái dấu.<br /> A. m < −3 .<br /> B. −3 < m < 4 .<br /> C. m < 4.<br /> D. m ≤ 4.<br /> Câu 16: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?<br /> A. 3 2 là số hữu tỷ.<br /> B. Phương trình x 2 + 17 x − 2 = 0 có 2 nghiệm trái dấu.<br /> C. 7 là số chẵn.<br /> D. Phương trình x 2 + x + 4 = 0 có nghiệm.<br /> Câu 17: Cho hai tập hợp A = [ −2;3) và B = (1; +∞) . Tìm A ∩ B.<br /> A. A ∩ B = [ −2; +∞ ) .<br /> <br /> B. A ∩ B = (1;3] .<br /> <br /> C. A ∩ B = [1;3] .<br /> <br /> D. A ∩ B = (1;3) .<br /> <br /> Câu 18: Tập xác định của hàm số y = 1 − 2 x + 6 + x là<br /> 1<br /> 1<br /> <br /> <br /> A. ∅.<br /> B.  −6; <br /> C.  −∞;  .<br /> 2<br /> 2<br /> <br /> <br /> <br /> D. [ −6; +∞ ) .<br /> <br /> Câu 19: Cho tập hợp A = ( −∞;4] và B = ( 0; +∞ ) . Tìm A \ B.<br /> A. A \ B = ( −∞;0 ) .<br /> <br /> B. A \ B = ( 4; +∞ ) .<br /> <br /> C. A \ B = ( 0; 4] .<br /> <br /> Câu 20: Cho hàm số y = ax 2 + bx + c có đồ thị<br /> dạng như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng ?<br /> A. a < 0, b < 0, c > 0. B. a > 0, b < 0, c > 0.<br /> C. a > 0, b > 0, c > 0. D. a > 0, b < 0, c < 0.<br /> <br /> D. A \ B = ( −∞;0] .<br /> <br /> y<br /> <br /> x<br /> O<br /> Trang 2/3 - Mã đề 101<br /> <br /> http://toanhocmuonmau.violet.vn<br /> Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy , cho A ( x1 ; y1 ) và B ( x2 ; y2 ) . Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB<br /> là:<br />  x + y x + y2 <br />  x1 + x2 y1 + y2 <br />  x2 − x1 y2 − y1 <br />  x1 + x2 y1 + y2 <br /> A. I  1 1 ; 2<br /> ;<br /> ;<br /> ;<br />  . B. I <br />  . C. I <br />  . D. I <br /> .<br /> 2 <br /> 3 <br /> 2 <br /> 2 <br />  2<br />  3<br />  2<br />  2<br /> Câu 22: Trong mặt phẳng Oxy cho A ( −2; 4 ) , B ( 4; −1) . Khi đó, tọa độ của AB là<br /> A. AB = ( −6;5).<br /> <br /> 3<br /> C. AB = (1; ).<br /> 2<br /> <br /> B. AB = (2;3) .<br /> <br /> D. AB = (6; −5).<br /> <br /> Câu 23: Cho a = (2; −1); b = ( −3; 4); c = ( −4; 7). Hai số thực m, n thỏa mãn ma + nb = c . Tính m 2 + n 2 .<br /> A. 5.<br /> B. 3.<br /> C. 4.<br /> D. 1.<br /> <br /> {<br /> <br /> }<br /> <br /> {<br /> <br /> }<br /> <br /> Câu 24: Cho A = x ∈ ℝ mx − 3 = mx − 3 , B = x ∈ ℝ x 2 − 4 = 0 . Tìm m để B \ A = B .<br /> 3<br /> D. m ≥ − .<br /> 2<br />  5<br />   3 7  1<br /> Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có M  − ; −1 , N  − ; −  , P  0;  lần lượt<br />  2<br />   2 2  2<br /> là trung điểm các cạnh BC , CA, AB. Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là<br />  4 4<br /> A. G  − ; −  .<br /> B. G ( −4; −4 ) .<br />  3 3<br /> 4 4<br /> C. G  ; −  .<br /> D. G ( 4; −4 ) .<br /> 3 3<br /> <br /> A. −<br /> <br /> 3<br /> 3<br /> ≤m≤ .<br /> 2<br /> 2<br /> <br /> 3<br /> B. m < .<br /> 2<br /> <br /> C. −<br /> <br /> 3<br /> 3<br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản