
Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 7 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm, Thăng Bình
lượt xem 1
download

‘Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 7 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm, Thăng Bình’ sau đây sẽ giúp bạn đọc nắm bắt được cấu trúc đề thi, từ đó có kế hoạch ôn tập và củng cố kiến thức một cách bài bản hơn, chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 7 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm, Thăng Bình
- UBND HUYỆN THĂNG BÌNH TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - TOÁN 7 NĂM HỌC: 2024-2025 TT Nội Mức độ (1) Chương/ dung/đơn đánh giá Tổng điểm Chủ đề vị kiến Thông % Nhận biết Vận dụng (2) thức hiểu (3) TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu C1 1 tỉ. Thứ tự 0,25 Số hữu tỉ trong tập 2 (14 tiết) hợp số hữu 20% tỉ. Các phép Bài 1a Bài 6 tính với số 0,75 1,0 hữu tỉ. 2 Căn bậc C2 Số thực hai số học 0,25 2,5 (8 tiết) Số vô tỉ. C3, C4 Bài 1b Bài 3 25% Số thực 0.5 0,75 1,0 3 Góc, đường Góc ở vị 1 thẳng song trí đặc biệt. 10% C5 Bài 2 song Tia phân 0,25 0,5 (14 tiết) giác của một góc. Hai đường C6 thẳng song 0,25 song. Tiên đề Euclid
- về đường thẳng song song. Tam giác, tam giác bằng nhau. Tam giác cân. Quan hệ giữa C7,C8, đường Bài 5a C10,C11 vuông góc 1,0 1,0 và đường xiên. Các đường Tam giác đồng quy 3 bằng nhau của tam 30% (14 tiết) giác. Giải bài toán có nội dung hình học và vận dụng giải Bài 5b quyết vấn 1,0 đề thực tiễn liên quan đến hình học. 4 Một số Thu thập, C12 1,5 yếu tố phân loại, 0,25 15% thống kê biểu diễn (11 tiết) dữ liệu theo các tiêu chí
- cho trước. Mô tả và biểu diễn dữ liệu C9 Bài 4a Bài 4b trên các 0,25 0,5 0,5 bảng, biểu đồ. Tổng : Câu 12 2 4 3 21 3,0 1,0 3,0 3,0 10 đ Điểm Tỉ lệ % 40% 30% 30% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% UBND HUYỆN THĂNG BÌNH TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – TOÁN 7 NĂM HỌC: 2024 - 2025 Chương/ Nội dung/Đơn Mức độ đánh Số câu hỏi theo mức độ nhận thức TT Chủ đề vị kiến thức giá Nhận biết Thông hiểu Vận dụng 1 Số hữu tỉ Số hữu tỉ và tập Nhận biết: 1TN hợp các số hữu - Nhận biết (1) tỉ. Thứ tự trong được số hữu tỉ tập hợp các số và lấy được ví hữu tỉ dụ về số hữu tỉ. Các phép tính Thông hiểu: 1TL với số hữu tỉ - Mô tả được thứ (TL1a) tự thực hiện các 1TL phép tính, quy (TL6)
- tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ. Vận dụng cao: - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. 2 Số thực Nhận biết: 1TN - Nhận biết (2) Căn bậc hai số được khái niệm học căn bậc hai số học của một số không âm. Số vô tỉ. Số Nhận biết: 2TN thực - Nhận biết (3, 4) 1TL được số thập (TL1b) phân hữu hạn và số thập phân vô 1TL hạn tuần hoàn. (TL3) - Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số thực. - Nhận biết được GTTĐ của một số thực. Vận dụng:
- - Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước. 3 Các hình hình Nhận biết: 1TN-1TL học cơ bản - Nhận biết (5, TL2) Góc ở vị trí đặc được các góc ở biệt. Tia phân vị trí đặc biệt giác của một (hai góc kề bù, góc hai góc đối đỉnh). Nhận biết: 1TN Hai đường thẳng - Nhận biết (6) song song. Tiên được tiên đề đề Euclid về Euclid về đường đường thẳng thẳng song song song song. Tam giác. Tam Nhận biết: 4TN giác bằng - Nhận biết (7, 8, 10, 11) nhau. Tam giác được khái niệm cân. hai tam giác bằng nhau. - Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng và tính chất cơ bản của đường trung trực. - Nhận biết
- được tính chất của tam giác cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau, hai góc đáy bằng nhau). Thông hiểu: - Giải thích được các trường 1TL hợp bằng nhau (TL5a) của hai tam giác, của hai tam giác vuông. Vận dụng: - Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong Giải bài toán có những trường nội dung hình hợp đơn giản (ví học và vận dụng dụ: lập luận và 1TL giải quyết vấn chứng minh (TL5b) đề thực tiễn liên được các đoạn quan đến hình thẳng bằng học nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác,...). 4 Thu thập và tổ Thu thập, phân Nhận biết 1TL chức dữ liệu loại, biểu diễn dữ - Giải thích (12) liệu theo các tiêu được tính hợp lí
- của dữ liệu theo các tiêu chí toán học đơn giản (ví dụ: tính hợp lí, tính đại diện của chí cho trước một kết luận trong phỏng vấn; tính hợp lí của các quảng cáo;...). Thông hiểu: 1TN-1TL 1TL - Đọc và mô tả (9, TL4a) (TL4b) được các dữ liệu Mô tả và biểu ở dạng biểu đồ diễn dữ liệu thống kê: biểu trên bản, biểu đồ hình quạt đồ tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph). Tổng 14 4 3 Tỉ lệ % 40% 30% 30% Tỉ lệ chung 70% 30% Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Họ tên HS: ……………………………… Năm học: 2024 - 2025 STT:..... MÔN: TOÁN - LỚP: 7 - Mã đề: A Lớp: …… / …… Thời gian làm bài: 90 phút (không kể giao đề) Phách:… Số báo danh: …………. - Phòng: …… ----------------------------------------------------------------------- Điểm Nhận xét của giáo viên STT:....... Phách:.... I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Câu 1: Trong các số sau, số nào biểu diễn số hữu tỉ dương?
- A. B. C. D. – 1,2 Câu 2: Tính A. 72 B. C. - 7 D. 7 Câu 3: Số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn? A. B. C. D. Câu 4: Phát biểu nào sau đây sai? A. Mọi số vô tỉ đều là số thực. B. Mọi số thực đều là số vô tỉ. C. Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ. D. Số 0 là số hữu tỉ cũng là số thực. 0 Câu 5: Hai góc có tổng số đo bằng 180 được gọi là hai góc A. kề bù. B. phụ nhau. C. bù nhau. D. kề nhau. Câu 6: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó. B. Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có vô số đường thẳng song song với đường thẳng đó. C. Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có hai đường thẳng song song với đường thẳng đó. D. Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có nhiều hơn một đường thẳng song song với đường thẳng đó. Câu 7: Cho. Khẳng định nào dưới đây sai? A. AB = DE B. C. BC = EF D. AC = DE Câu 8: Cho ∆MNP cân tại M và = 80°. Số đo của bằng A. 40°. B. 100°. C. 50°. D. 90°. Câu 9: Dựa vào biểu đồ, em hãy cho biết ngày nào lớp 7A thu gom được trên 100 chai nhựa? A. Thứ tư và thứ bảy. B. Thứ tư và chủ nhật. C. Thứ ba và thứ tư. D. Thứ bảy và chủ nhật Câu 10: Đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng PQ khi A. d cắt PQ tại trung điểm của nó. B. d vuông góc với đoạn thẳng PQ tại I. C. d vuông góc với PQ tại trung điểm I của đoạn thẳng PQ. D. d song song với PQ.
- ĐỀ A ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC MẤT, HỌC SINH ĐỀ A KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY ------------------------------------------------------------------------ Câu 11: Cho P là điểm nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng CD. Kết luận nào sau đây đúng? A. PC < PD. B. PC = PD. C. DP = DC. D. CP = CD. Câu 12: Để đánh giá mức độ phù hợp đề thi thử môn Toán 7 một cách hợp lí, giáo viên Toán nên chọn đối tượng nào làm bài và xem xét kết quả? A. Chọn học sinh Yếu – Kém. B. Chọn ngẫu nhiên 20 bạn/lớp. C. Chọn các bạn tham gia học bồi dưỡng Toán 7. D. Chọn học sinh Khá – Giỏi. II. TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1: (1,5 điểm) Tính: a) b) Bài 2: (0,5 điểm) Cho hình vẽ bên, hãy nêu các cặp góc đối đỉnh có trong hình vẽ? Bài 3: (1 điểm) Một chiếc ti vi có độ dài đường chéo màn hình dài 32 inch, hãy tính độ dài đường chéo màn hình của chiếc ti vi này theo đơn vị cm với độ chính xác d = 0,05 (làm tròn đến hàng phần mười, biết 1inch 2,54cm) Bài 4: (1 điểm) Cho biểu đồ: a) Em hãy cho biết tỉ lệ các bạn học sinh khối 7 yêu thích môn Thể dục? b) Biết tổng số học sinh khối 7 là 160 em. Hỏi số lượng học sinh khối 7 yêu thích môn Tiếng anh là bao nhiêu em?
- Bài 5: (2 điểm) Cho ΔABC cân tại A. Gọi K là trung điểm BC. Trên tia đối của tia KA lấy điểm H sao cho KA = KH. a) Chứng minh: ΔAKB = ΔAKC b) Kẻ đường thẳng qua K vuông góc với AC tại F, vuông góc với BH tại E. Chứng minh K là trung điểm EF. Bài 6: (1 điểm) Tìm số hữu tỉ x, biết: ..................Hết.................. Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Họ tên HS: …………………………………………… Năm học: 2024 - 2025 STT:....... Lớp: …… / …… MÔN: TOÁN – LỚP: 7 - Mã đề: B Thời gian làm bài: 90 phút (không kể giao đề) Phách:.... Số báo danh: …………. – Phòng: …………….. ------------------------------------------------------------- Điểm Nhận xét của giáo viên STT:....... Phách:.... I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Câu 1: Trong các số sau, số nào biểu diễn số hữu tỉ âm A. B. C. D. – (- 1,2) Câu 2: Tính A. 92 B. C. - 9 D. 9 Câu 3: Số nào sau đây không viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn? A. B. C. D. Câu 4: Phát biểu nào sau đây sai? A. Mọi số vô tỉ đều là số thực. B. Số 0 là số hữu tỉ cũng là số thực. C. Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ. D. Mọi số thực đều là số vô tỉ. 0 Câu 5: Hai góc có tổng số đo bằng 180 được gọi là hai góc A. kề nhau. B. phụ nhau. C. kề bù. D. bù nhau.
- Câu 6: Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng d. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm M và song song với đường thẳng d. A. 1. B. 2. C. 3. D. vô số. Câu 7: Cho. Khẳng định nào dưới đây sai? A. BC = EF. B. . C. AB = EF D. AC = DF. Câu 8: Cho ∆MNP cân tại M và = 70°. Số đo của bằng A. 110°. B. 55°. C. 50°. D. 70°. Câu 9: Dựa vào biểu đồ, em hãy cho biết ngày nào lớp 7A thu gom được dưới 70 chai nhựa? A. Thứ năm và thứ sáu. B. Thứ hai và thứ năm. C. Thứ hai và thứ sáu. D. Thứ bảy và chủ nhật. Câu 10: Đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng EF khi A. d cắt EF tại trung điểm của nó. B. d vuông góc với đoạn thẳng EF tại D. C. d song song với EF. D. d vuông góc với EF tại trung điểm D của đoạn thẳng EF. ĐỀ B ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC MẤT, HỌC SINH ĐỀ B KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY ----------------------------------------------------------------- Câu 11: Cho I là điểm nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB. Kết luận nào sau đây đúng? A. IA = IB. B. IB = AB. C. IA = AB. D. IA < IB. Câu 12: Để đánh giá mức độ phù hợp đề thi thử môn Toán 7 một cách hợp lí, giáo viên Toán nên chọn đối tượng nào làm bài và xem xét kết quả? A. Chọn học sinh Yếu – Kém. B. Chọn ngẫu nhiên 20 bạn/lớp.
- C. Chọn các bạn tham gia học bồi dưỡng Toán 7. D. Chọn học sinh Khá – Giỏi. II. TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1: (1,5 điểm) Tính: a) b) Bài 2: (0,5 điểm) Cho hình vẽ bên, hãy nêu các cặp góc đối đỉnh có trong hình vẽ ? Bài 3: (1 điểm) Một chiếc ti vi có độ dài đường chéo màn hình dài 49 inch, hãy tính độ dài đường chéo màn hình của chiếc ti vi này theo đơn vị cm với độ chính xác d = 0,05 (làm tròn đến hàng phần mười, biết 1inch 2,54cm) Bài 4: (1 điểm) Cho biểu đồ: a) Em hãy cho biết tỉ lệ các bạn học sinh khối 7 yêu thích môn Nhạc? b) Biết tổng số học sinh khối 7 là 160 em. Hỏi số lượng học sinh khối 7 yêu thích môn Toán là bao nhiêu em? Bài 5: (2 điểm) Cho ΔMNP cân tại M. Gọi K là trung điểm NP. Trên tia đối của tia KM lấy điểm H sao cho KM = KH. a) Chứng minh: ΔMKN = ΔMKP b) Kẻ đường thẳng qua K vuông góc với MP tại F, vuông góc với NH tại E. Chứng minh K là trung điểm EF. Bài 6: (1 điểm) Tìm số hữu tỉ x, biết: ..................Hết.................. UBND HUYỆN THĂNG BÌNH TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - TOÁN 7 NĂM HỌC: 2024 – 2025 - ĐỀ A
- I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Đúng mỗi câu được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đ.án C D C B C A D C D C B B II. TỰ LUẬN: (7 điểm) Nội dung Điểm Câu Ý 0,5 a 0,25 1 (1,5đ) = = 0,25 b 0,5
- Các cặp góc đối đỉnh có trong hình vẽ là + Góc xOy và góc x’Oy’ + Góc xOy’ và góc x’Oy 2 0,25 (0,5đ) 0,25 Độ dài đường chéo của màn hình chiếc tivi là 32 . 2,54 = 81,28 (cm) Làm tròn với độ chính xác 0,05 là 81,28 cm 81,3 cm 3 0,5 (1đ) 0,5 Tỉ lệ các bạn học sinh khối 7 yêu thích môn Thể dục là 25% a 0,5 4 (1đ) Số học sinh khối 7 yêu thích môn Tiếng anh là 160.35% = 56 (học 0,5 sinh) b
- Xét ΔAKB và ΔAKC 0,25 có: 0,25 AB = AC (vì 0,25 ΔABC 0,25 cân tại A) BK = CK (vì K a là trung điểm của BC) 5 AK là cạnh (2đ) chung Vậy AKB = AKC (c.c.c) Xét ΔAKF vuông tại F và ΔHKE vuông tại E có: KA = KH (gt) (hai góc đối đỉnh) b Vậy AKF = HKE (cạnh huyền – góc nhọn) Suy ra KF = KE (hai cạnh tương ứng) 0,5 Do đó K là trung điểm của EF 0,25 0,25 0,25 6 (1đ) x – 124 = 0 suy ra x = 124 0,25 0,25 0,25
- UBND HUYỆN THĂNG BÌNH TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - TOÁN 7 NĂM HỌC: 2024 – 2025 - ĐỀ B I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Đúng mỗi câu được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đ.án B D A D D A C B C D A B II. TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu Ý Nội dung Điểm 0,5 a 1 (1,5đ 0,25 ) 0,25 b 0,5 2 Các cặp góc đối đỉnh có trong hình vẽ là (0,5đ + Góc xIy’ và góc x’Iy 0,25 ) + Góc xIx’ và góc yIy’ 0,25
- Độ dài đường chéo màn hình của chiếc tivi là 49 . 2,54 = 124,46 3 0,5 (cm) (1đ) 0,5 Làm tròn với độ chính xác 0,05 là 124,46 cm 124,5 cm a Tỉ lệ các bạn học sinh khối 7 yêu thích môn Nhạc là 10% 0,5 4 Số học sinh khối 7 yêu thích môn Toán là 160 . 30% = 48 (học (1đ) b 0,5 sinh) Xét ΔMKN và ΔMKP 0,25 có: 0,25 MN = MP (vì 0,25 ΔMNP 0,25 cân tại M) NK = PK (vì K a là trung điểm của 5 NP) (2đ) MK là cạnh chung Vậy MKN = MKP (c.c.c) Xét ΔMKF vuông tại F và ΔHKE vuông tại E có: KM = KH (gt) (hai góc đối đỉnh) b Vậy MKF = HKE (cạnh huyền – góc nhọn) 0,5 Suy ra KF = KE (hai cạnh tương ứng) 0,25 Do đó K là trung điểm của EF 0,25 6 (1đ) 0,25 x – 150 = 0 suy ra x = 150 0,25
- 0,25 0,25 *Đối với HSKT: I. TRẮC NGHIỆM: (6,0 điểm) (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đ.án B D A D D A C B C D A B II. TỰ LUẬN (4,0 điểm) Câu Nội dung Điểm 1a 0,5 (1,0đ) 0,5 Các cặp góc đối đỉnh có trong hình vẽ là 0,5 2 + Góc xIy’ và góc x’Iy (1,0đ) + Góc xIx’ và góc yIy’ 0,5 3a Tỉ lệ các bạn học sinh khối 7 yêu thích môn Nhạc là 10% 1 (1,0đ) Xét ΔMKN và ΔMKP có: MN = MP (vì ΔMNP cân tại M) 0,25 5a NK = PK (vì K là trung điểm của NP) 0,25 (1,0đ) MK là cạnh chung 0,25 Vậy MKN = MKP (c.c.c) 0,25 Lưu ý: Mọi cách giải đúng khác của học sinh vẫn cho điểm tối đa.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
Đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Phương Trung
3 p |
1484 |
81
-
Đề thi học kì 1 môn Ngữ Văn lớp 6 năm 2017 có đáp án - Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc
4 p |
1093 |
28
-
Đề thi học kì 1 môn Lịch Sử lớp 7 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hồ Hảo Hớn
3 p |
1307 |
23
-
Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hồ Hảo Hớn
4 p |
1210 |
22
-
Đề thi học kì 1 môn Ngữ Văn lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Tân Viên
4 p |
1372 |
20
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Ninh Phước
3 p |
1176 |
18
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Trung Kiên
4 p |
1189 |
16
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Khai Quang
4 p |
1289 |
12
-
Đề thi học kì 1 môn Ngữ Văn lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Phòng GD&ĐT Vĩnh Tường
3 p |
1078 |
12
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Lê Hồng Phong
4 p |
1190 |
10
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Phòng GD&ĐT Vĩnh Linh
3 p |
1136 |
10
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hồ Hảo Hớn
4 p |
1300 |
8
-
Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 7 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Yên Phương
3 p |
1059 |
8
-
Đề thi học kì 1 môn Sinh lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Bình An
4 p |
1143 |
7
-
Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 6 năm 2017 có đáp án - Đề số 1
2 p |
1051 |
7
-
Đề thi học kì 1 môn Lịch Sử lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Phòng GD&ĐT huyện Kim Bôi
2 p |
1010 |
6
-
Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 6 năm 2017 có đáp án - Đề số 2
3 p |
976 |
6
-
Đề thi học kì 1 môn Lịch Sử lớp 6 năm 2017 có đáp án
2 p |
954 |
1


Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn
