intTypePromotion=1
ADSENSE

Đề thi học kì 1 môn Vật lí 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lương Ngọc Quyến

Chia sẻ: Gusulanshi Gusulanshi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:7

27
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nhằm giúp các bạn làm tốt các bài tập Vật lí, đồng thời các bạn sẽ không bị bỡ ngỡ với các dạng bài tập chưa từng gặp, hãy tham khảo Đề thi học kì 1 môn Vật lí 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lương Ngọc Quyến dưới đây để tích lũy kinh nghiệm giải toán trước kì thi nhé!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi học kì 1 môn Vật lí 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lương Ngọc Quyến

  1. SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN VẬT LÍ LỚP 12 TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN NĂM HỌC 2020 - 2021 Mã đề: 001 Thời gian làm bài: 50 phút Họ, tên học sinh:........................................................................................... Lớp: ........................ (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) u (V) Câu 1: Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp xoay 220 chiều u ở hai đầu một đoạn mạch vào thời gian t. Điện áp hiệu dụng t ở hai đầu đoạn mạch bằng O A. . B. . C. . D. . Câu 2: Trên một bóng đèn có ghi 220V-100W, nối đèn ấy vào mạng điện xoay chiều có U =220V. Điện năng tiêu thụ của đèn trong 1 giờ là: A. 100W.s B. 100 J C. 3,6.105 J D. 3,6 KW.h Câu 3: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có cường độ (A) (T > 0). Đại lượng T được gọi là A. chu kì của dòng điện. B. tần số góc của dòng điện. C. tần số của dòng điện. D. pha ban đầu của dòng điện. 10 4 Câu 4: Đặt điện áp u  U0 cos100t (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C = (F).  Dung kháng của tụ điện là A. 100  . B. 200  . C. 50  . D. 150  . Câu 5: Một sóng cơ hình sinh có tần số f lan truyền trong một môi trường với bước sóng . Tốc độ truyền sóng trong môi trường là 𝜆 𝜆 A. 𝑣 = 𝑓. B. 𝑣 = 2𝜆𝑓. C. 𝑣 = 𝜆𝑓. D. 𝑣 = . 2𝑓 Câu 6: Đặt điện áp xoay chiều u có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số 50 Hz P vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 40  mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i. Hình bên là một phần đường cong biểu diễn mối liên hệ giữa i và p với p = ui. Giá trị của L gần nhất với giá trị nào sau đây? O i A. 0,32 H. B. 0,14 H. C. 0,40 H. D. 0,21 H. Câu 7: Cường độ dòng điện I = 2 cos100t (A) có pha tại thời điểm t là: A. 50  t. B. 100  t. C. 0. D. 70  t. Câu 8: Một con lắc đơn có chiều dài 81 cm đang dao động điều hòa với biên độ góc 9 tại nơi có gia tốc trọng trường g  9,87m / s (  2  9,87 ). Chọn gốc thời gian t = 0 khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân 2 bằng. Quãng đường vật nhỏ đi được trong khoảng thời gian từ t= 0 đến t =1,05s là: A. 27,2 cm B. 33,3 cm C. 29,7cm D. 31,8 cm Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thì A. cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch phụ thuộc vào tần số của điện áp. B. cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha 0,5  với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. C. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha 0,5  với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. D. cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Câu 10: Thực hiện thí nghiệm giao thoa sóng cơ trên mặt chất ℓỏng với 2 nguồn cùng pha có tần số f = 30 Hz, vận tốc truyền sóng trong môi trường ℓà 150 cm/s. Trên mặt chất ℓỏng có 4 điểm có tọa độ so với các nguồn ℓần ℓượt như sau: M(d1 = 25 cm; d2 = 30cm); N (d1 = 5cm; d2 = 10 cm); O (d1 = 7cm; d2 = 12 cm); P(d1 = 27,5 cm; d2 = 30 cm). Hỏi có mấy điểm nằm trên đường cực đại số 1? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Trang 1/4 - Mã đề thi 001
  2. Câu 11: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là Z. Hệ số công suất của đoạn mạch là cosφ. Công thức nào sau đây đúng? R Z 2R Z A. cos= . B. cos= . C. cos= . D. cos= . Z R Z 2R Câu 12: Một sợi dây đang có sóng dừng ổn định. Sóng truyền trên dây có tần số 10 Hz và bước sóng 6 cm. Trên dây, hai phần tử M và N có vị trí cân bằng cách nhau 8 cm, M thuộc một bụng sóng dao động điều hòa với biên độ 6 mm. Lấy 2  10. Tại thời điểm t, phần tử M đang chuyển động với tốc độ 6 (cm/s) thì phần tử N chuyển động với gia tốc có độ lớn là A. 6 3 m/s2. B. 6 2 m/s2. C. 6 m/s2. D. 3 m/s2. Câu 13: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng . Cực đại giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới đó bằng: A.  với k = 0, ± 1, ± 2,... B.  với k = 0, ± 1, ± 2,... C. k với k = 0, ± 1, ± 2,... D.  với k = 0, ± 1, ± 2,... Câu 14: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng ℓiên tiếp bằng: A. một bước sóng. B. hai bước sóng. C. một phần tư bước sóng. D. nửa bước sóng.  Câu 15: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số x1 = A1cos(t - ) cm và x2 = A2cos(t - ) cm 6 có phương trình dao động tổng hợp ℓà x = 9cos(t+) cm. Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị là: A. 18 3 cm. B. 7cm C. 9 3 cm D. 15 3 cm Câu 16: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì: A. Cả A, B, C đều đúng B. Độ ℓệch pha của uL và u ℓà /2. C. uL nhanh pha hơn uR góc /2. D. uC nhanh pha hơn i góc /2. Câu 17: Công suất của dòng điện xoay chiều trên một đoạn mạch RLC nối tiếp nhỏ hơn tích UI là do: A. Có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch B. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện biến đổi lệch pha đối với nhau C. Trong cuộn dây có dòng điện cảm ứng D. Một phần điện năng tiêu thụ trong tụ điện Câu 18: Hai con lắc đơn giống hệt nhau mà các vật nhỏ mang điện tích như nhau, được treo ở một nơi trên mặt đất. Trong mỗi vùng không gian chứa các con lắc có một điện trường đều. Hai điện trường này có cùng cường độ nhưng các đường sức vuông góc với nhau. Giữ hai con lắc ở vị trí các dây treo có phương thẳng đứng rồi thả nhẹ thì chúng dao động điều hòa trong cùng một mặt phẳng với biên độ góc 8o và có chu kì tương ứng là T1 và T2 = T1 + 0,3 s. Giá trị của T2 là: A. 1,895 s. B. 2,274 s. C. 1,645 s. D. 1,974 s. Câu 19: Cho dòng điện i = 4 2cos100t (A) chạy qua một ống dây thuần cảm có L = 1/20(H) thì hiệu điện thế giữa hai đầu ống dây có phương trình là: A. u = 20 2 cos100t V B. u = 20 2 cos(100t + ) V C. u = 20 2 cos(100t + /2) V D. u = 20 2 cos(100t - /2) V Câu 20: Một trong những đặc trưng sinh lí của âm là A. Mức độ cường âm B. Tần số âm C. Đồ thị dao động âm D. Âm sắc Câu 21: Biết cường độ âm chuẩn là 10 W/m . Khi cường độ âm tại một điểm là 10-5 W/m2 thì mức cường -12 2 độ âm tại điểm đó là A. 9B B. 7 B. C. 12 B. D. 5 B. Câu 22: Vận tốc truyền âm trong môi trường nào sau đây ℓà ℓớn nhất? A. Khí hiđrô. B. Không khí. C. Nước nguyên chất. D. Kim ℓoại Trang 2/4 - Mã đề thi 001
  3. Câu 23: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u  2cos  40t  2x  mm . (x tính bằng mm, t tính bằng s). Bước sóng của sóng này là: A. 1 mm. B. 40 mm. C. 2 mm. D. 2mm. Câu 24: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với chu kỳ là: A. B. C. D. Câu 25: Một vật dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 24 cm. Biên độ dao động của vật là bao nhiêu? A. -24 cm B. 24 cm C. 6 cm D. 12cm Câu 26: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cos(4 t - ) (cm). Pha ban đầu của dao động là: A. 4 t - (rad) B. 2 (rad) C. (rad) D. - (rad) Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 40  và tụ điện mắc nối tiếp.  Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch ℓệch pha so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Dung kháng 3 của tụ điện bằng 40 3 A. 40  B. 20 3  C.  D. 40 3  3 Câu 28: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m =200g và một lò xo có độ cứng k =80 N/m. Con lắc dao động điều hòa với biên độ bằng 0,3m. Xác định tốc độ của con lắc khi qua vị trí cân bằng? A. 2 m/s B. 6 m/s C. 1,5.10-2 m/s D. 0 m/s Câu 29: Một hộp kín X chỉ chứa một trong 3 phần tử ℓà R hoặc tụ điện có điện dung C hoặc cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt vào 2 đầu hộp X một điện áp xoay chiều có phương trình u = U0cos(2ft) V, với f = 50 Hz thì thấy điện áp và dòng điện trong mạch ở thời điểm t1 có giá trị ℓần ℓượt ℓà i1 = 1A; u1 = 100 3 V, ở thời điểm t2 thì i2 = 3 A, u2 = 100V. Biết nếu tần số điện áp ℓà 100Hz thì cường độ dòng điện hiệu 1 dụng trong mạch ℓà (A). Hộp X chứa: 2 1 A. Điện trở thuần R = 100  B. Cuộn cảm thuần có L = H  10 4 100 3 C. Tụ điện có điện dung C = F D. Chứa cuộn cảm có L = H   Câu 30: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1 = 4 cos(10t + π/4) (cm) và x2 = 3cos(10t - 3π/4) cm. Phương trình của dao động tổng hợp là: A. x2 = 7cos(10t + π/4) cm B. x2 = cos(10t - π/4) cm C. x2 = 5 cos(10t - 3π/4) cm D. x2 = cos(10t + π/4) cm Câu 31: Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định ở nơi có gia tốc trọng Wđh (J) trường g = π2 (m/s2). Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng 0,50 đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hồi Wđh 0,25 của lò xo vào thời gian t. Khối lượng của con lắc gần nhất với giá trị nào sau đây? O 0,1 0,2 t (s) A. 0,55 kg. B. 0,65 kg. C. 0,35 kg. D. 0,45 kg. Câu 32: Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết điện trở thuần của mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây sai? A. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch. B. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R. Trang 3/4 - Mã đề thi 001
  4. C. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau. D. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị ℓớn nhất. Câu 33: Chọn câu sai khi nói về dao động cưỡng bức? Dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa là: A. Dao động có tần số bằng tần số của ngoại lực B. Dao động có biên độ thay đổi theo thời gian C. Dao động điều hòa D. Dao động với biên độ không đổi Câu 34: Đặt điện áp vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung đến giá trị C = C0 để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại và bằng 160 V. Giữ nguyên giá trị C = C0, biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là A. . B. . C. . D. . Câu 35: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây A ℓà một điểm nút, B ℓà một điểm bụng gần A nhất, C ℓà trung điểm của AB, với AB = 10 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai ℓần mà ℓi độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C ℓà 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây ℓà A. 0,5 m/s. B. 0,25 m/s. C. 1 m/s. D. 2 m/s. Câu 36: Một con lắc đơn có chiều dài l , dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động riêng của con lắc này là: 1  1 g  g A. . . B. . . C. 2 . D. 2 . 2 g 2  g  Câu 37: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R1 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt điện áp xoay chiều có tần số và giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB. Khi đó đoạn mạch AB tiêu thụ công suất bằng 120 W và có hệ số công suất bằng 1. Nếu nối tắt hai đầu tụ điện thì điện áp hai đầu đoạn mạch AM và MB có cùng giá trị hiệu dụng nhưng ℓệch pha  nhau , công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB trong trường hợp này bằng 3 A. 90 W. B. 160 W. C. 180 W. D. 75 W. Câu 38: Một dây đàn hồi có chiều dài ℓ, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là A. λmax = ℓ/2. B. λmax = 2ℓ. C. λmax = 4ℓ. D. λmax = ℓ. Câu 39: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A1, 1 và A2, 2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có pha ban đầu  được tính theo công thức A sin 1  A 2 sin 2 A sin 1  A 2 sin 2 A. tan   1 . B. tan   1 . A1 cos 1  A 2 cos 2 A1 cos 1  A 2 cos 2 A sin 1  A 2 sin 2 A cos 1  A 2 cos 2 C. tan   1 . D. tan   1 . A1 cos 1  A 2 cos 2 A1 sin 1  A 2 sin 2 Câu 40: Ở mặt chất lỏng có 2 nguồn kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa, cùng pha theo phương thẳng đứng. Ax là nửa đường thẳng nằm ở mặt chất lỏng và vuông góc với AB. Trên Ax có những điểm mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại, trong đó M là điểm xa A nhất, N là điểm kế tiếp với M, P là điểm kế tiếp với N và Q là điểm gần A nhất. Biết MN = 22,25 cm; NP = 8,75 cm. Độ dài đoạn QA gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 1,2 cm. B. 4,2 cm. C. 2,1 cm. D. 3,1 cm. --------------------------------------------- ------------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 001
  5. ĐÁP ÁN MÃ CÂU ĐÁP MÃ ĐÁP MÃ ĐÁP MÃ ĐÁP MÃ ĐÁP MÃ ĐÁP ĐỀ HỎI ÁN ĐỀ ÁN ĐỀ ÁN ĐỀ ÁN ĐỀ ÁN ĐỀ ÁN 021 001 1 C 005 D 009 A 017 D 013 D B 005 009 017 013 021 001 2 C A B C B A 005 009 017 013 021 001 3 A C A B A B 005 009 017 013 021 001 4 A D B A C C 005 009 017 013 021 001 5 C B D C A A 005 009 017 013 021 001 6 B A D B C C 005 009 017 013 021 001 7 B C A A C D 005 009 017 013 021 001 8 D D D A B C 005 009 017 013 021 001 9 D A A D A D 005 009 017 013 021 001 10 C D C C A B 005 009 017 013 021 001 11 A D B C D C 005 009 017 013 021 001 12 A C D D A C 005 009 017 013 021 001 13 C D C A D D 005 009 017 013 021 001 14 D B C D A D 005 009 017 013 021 001 15 C C B B B A 005 009 017 013 021 001 16 C D B B C A 005 009 017 013 021 001 17 B C C D A A 005 009 017 013 021 001 18 B C A B D A 005 009 017 013 021 001 19 C B C A C B 005 009 017 013 021 001 20 D B C A C B 005 009 017 013 021 001 21 B C B B C C 005 009 017 013 021 001 22 D D D C B C 005 009 017 013 021 001 23 A B B C B B 005 009 017 013 021 001 24 D C D A C D 005 009 017 013 021 001 25 D D A D B A 005 009 017 013 021 001 26 D C C A D C
  6. 005 009 017 013 021 001 27 D A B D A D 005 009 017 013 021 001 28 B B C B C B 005 009 017 013 021 001 29 B A A D B D 005 009 017 013 021 001 30 D A A D B B 005 009 017 013 021 001 31 A A D B C D 005 009 017 013 021 001 32 A B D B D D 005 009 017 013 021 001 33 B A B B B B 005 009 017 013 021 001 34 B B C A A A 005 009 017 013 021 001 35 A C C C A B 005 009 017 013 021 001 36 C A A B D A 005 009 017 013 021 001 37 A A B C B D 005 009 017 013 021 001 38 B B D C D D 005 009 017 013 021 001 39 B B A C D A 005 009 017 013 021 001 40 C A A D A C ĐÁP ÁN MÃ CÂU ĐÁP MÃ ĐÁP MÃ ĐÁP MÃ ĐÁP MÃ ĐÁP MÃ ĐÁP ĐỀ HỎI ÁN ĐỀ ÁN ĐỀ ÁN ĐỀ ÁN ĐỀ ÁN ĐỀ ÁN 003 007 011 015 019 023 1 D C B C C D 003 007 011 015 019 023 2 B D C D C C 003 007 011 015 019 023 3 B D B A A B 003 007 011 015 019 023 4 C B D C B C 003 007 011 015 019 023 5 B B D C A B 003 007 011 015 019 023 6 A D A D B A 003 007 011 015 019 023 7 A A C D D D 003 007 011 015 019 023 8 B B C D B C 003 007 011 015 019 023 9 D A A C C C 003 007 011 015 019 023 10 D D A B A B 003 007 011 015 019 023 11 C D A C C A 003 007 011 015 019 023 12 B D A C A B 003 007 011 015 019 023 13 A A C A D B 003 007 011 015 019 023 14 B C C A B C
  7. 003 007 011 015 019 023 15 A B B B C D 003 007 011 015 019 023 16 B A C B A A 003 007 011 015 019 023 17 C C B B D A 003 007 011 015 019 023 18 B C D A B D 003 007 011 015 019 023 19 A A C C D B 003 007 011 015 019 023 20 B C A D A B 003 007 011 015 019 023 21 A C D B C D 003 007 011 015 019 023 22 C D B C A C 003 007 011 015 019 023 23 C B C B A A 003 007 011 015 019 023 24 C D D C B C 003 007 011 015 019 023 25 A D B A C D 003 007 011 015 019 023 26 A C B A D D 003 007 011 015 019 023 27 D B A A D B 003 007 011 015 019 023 28 C A A D B A 003 007 011 015 019 023 29 D B D B C B 003 007 011 015 019 023 30 D A A D B D 003 007 011 015 019 023 31 B C D D D A 003 007 011 015 019 023 32 B D B A A C 003 007 011 015 019 023 33 D B A A D A 003 007 011 015 019 023 34 D A C D C A 003 007 011 015 019 023 35 A C D C B C 003 007 011 015 019 023 36 D A C D C C 003 007 011 015 019 023 37 A C A B A A 003 007 011 015 019 023 38 D C B A C D 003 007 011 015 019 023 39 C A D B D C 003 007 011 015 019 023 40 C B B C D D
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2