intTypePromotion=1
ADSENSE

Đề thi học kì 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Hàn Thuyên

Chia sẻ: Yunmengshuangjie Yunmengshuangjie | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

45
lượt xem
2
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Cùng tham khảo Đề thi học kì 1 môn Vật lí 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Hàn Thuyên giúp các em ôn tập lại các kiến thức đã học, đánh giá năng lực làm bài của mình và chuẩn bị cho kì kiểm tra học kì được tốt hơn với số điểm cao như mong muốn. Chúc các em thi tốt!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi học kì 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Hàn Thuyên

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I BẮC NINH NĂM HỌC 2020 - 2021 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Môn: Vật lí - Lớp 12 Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề) ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Họ và tên thí sinh:..................................................... Số báo danh :................... Mã đề 202 Câu 1. Trong dao động cưỡng bức, khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì đại lượng nào sau đây tăng đến giá trị cực đại? A. Pha ban đầu. B. Tần số dao động. C. Biên độ dao động. D. Pha dao động. Câu 2. Trong sự truyền âm, đại lượng đo bằng năng lượng mà sóng âm tải qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là A. cường độ âm. B. tốc độ truyền âm. C. tần số âm. D. mức cường độ âm. Câu 3. Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Nếu điểm phản xạ cố định thì tại điểm đó sóng tới và sóng phản xạ   A. lệch pha . B. cùng pha. . C. lệch pha D. ngược pha. 4 2 Câu 4. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 và A2. Độ lệch pha của hai dao động là . Biên độ của dao động tổng hợp là A. A  A1  A2  2A1A2 cos . B. A  A1  A2  2A1A2 cos . 2 2 2 2 C. A  A1  A2  A1A2 cos . D. A  A1  A2  A1A2 cos . 2 2 2 2 Câu 5. Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 500 vòng và cuộn thứ cấp gồm 100 vòng. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp bằng A. 500 V. B. 20 V. C. 50 V. D. 10 V. Câu 6. Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng 4 cm. Trên đoạn AB, khoảng cách giữa hai điểm cực đại giao thoa liên tiếp là A. 1 cm. B. 2 cm. C. 4 cm. D. 8 cm. Câu 7. Đặt điện áp xoay chiều u  U 2cos t vào hai đầu đoạn mạch gồm R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L 1 và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết   . Tổng trở của đoạn mạch này bằng LC A. 0,5R. B. 2R. C. R. D. 3R. Câu 8. Độ cao của âm là đặc trưng gắn liền với A. biên độ âm. B. mức cường độ âm. C. cường độ âm. D. tần số âm. Câu 9. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O với tần số góc  . Hệ thức liên hệ giữa gia tốc a và li độ x của vật là A. a   2 x. B. a   x 2 . C. a   2 x. D. a   x 2 . Câu 10. Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài  đang dao động điều hòa. Tần số góc riêng của con lắc là g 1 g   A. . B. . C. 2 . D. .  2  g g Trang 1/4 - Mã đề 202
  2. Câu 11. Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách giữa một nút sóng và một bụng sóng liên tiếp bằng A. hai lần bước sóng. B. một phần tư bước sóng. C. một nửa bước sóng. D. một bước sóng. Câu 12. Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp làm giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là A. giảm tiết diện dây. B. tăng chiều dài đường dây. C. giảm công suất truyền tải. D. tăng điện áp trước khi truyền tải. Câu 13. Đặt điện áp xoay chiều u  U 0 cos t ( > 0) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Độ lệch pha  của điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong mạch được xác định bởi 1 1 C   L  C  L  C  L A. tan   L . B. tan   . C. tan   . D. tan   C . R R R R Câu 14. Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 1 s. Chiều dài của con lắc là A. 24,8 cm. B. 40 cm. C. 99,3 cm. D. 78 cm. Câu 15. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật có khối lượng m, đang dao động điều hòa. Chu kì dao động của con lắc là m m k 1 k A. 2 . B. . C. . D. . k k m 2 m Câu 16. Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ i  2 cos t ( A) . Cường độ dòng điện cực đại là A. 1 A. B. 2 2 A. C. 2 A. D. 2 A. Câu 17. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Biên độ dao động của vật là A. 2 cm. B. 0,2 cm. C. 0,4 cm. D. 1 cm. Câu 18. Trong hiện tượng giao thoa của hai nguồn kết hợp cùng pha, các điểm cực đại giao thoa có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới bằng A. một số nguyên lần nửa bước sóng. B. một số nửa nguyên lần bước sóng. C. một số nguyên lần một phần tư bước sóng. D. một số nguyên lần bước sóng. Câu 19. Một con lắc lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với biên độ A. Mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc được tính bằng công thức 1 1 1 1 A. W  kA. B. W  kA2 . C. W  k 2 A . D. W  k 2 A2 . 2 2 2 2 Câu 20. Trong phương trình dao động điều hoà x  Acos (t   ), φ được gọi là A. tần số góc. B. tần số. C. pha ban đầu. D. pha dao động. Câu 21. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với một lò xo có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Lực kéo về tác dụng vào con lắc có độ lớn cực đại là A. 0,25 N. B. 0,125 N. C. 500 N. D. 5 N. Câu 22. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là I và độ lệch pha của điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong mạch là  . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là U2 A. P  UI . B. P  . C. P  UI cos  . D. P  UI sin  . P Trang 2/4 - Mã đề 202
  3. Câu 23. Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc  vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Tổng trở của đoạn mạch là 2 2  1   1  A. R   C  . B. R   C  . 2 2 2 2 C. R    . 2 D. R 2    .  C   C  Câu 24. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. So với cường độ dòng điện trong mạch thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch     A. trễ pha . B. trễ pha . C. sớm pha . . D. sớm pha 4 2 4 2 Câu 25. Máy biến áp là thiết bị A. làm biến đổi dòng điện một chiều. B. có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều. C. có khả năng biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều. D. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều. Câu 26. Đặt điện áp u  100cos100t (V ) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở R  30  , cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng và dung kháng của mạch lần lượt là 20 và 60 . Tổng trở của mạch là A. 50 . B. 110 . C. 70 . D. 2500 . Câu 27. Một sóng dọc truyền trong một môi trường, phương dao động của các phần tử môi trường A. luôn là phương ngang. B. luôn là phương thẳng đứng. C. trùng với phương truyền sóng. D. vuông góc với phương truyền sóng. Câu 28. Một sóng cơ hình sin có tần số f truyền trong một môi trường với bước sóng . Tốc độ truyền sóng là f 1  A. v  . B. v   f . C. v  . D. v  .  f f Câu 29. Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Tại một thời điểm, khi vật qua vị trí có li độ 2 cm thì tốc độ của vật là 1 m/s. Tần số dao động của vật bằng A. 4,6 Hz. B. 8,3 Hz. C. 2 Hz. D. 4 Hz. Câu 30. Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây dài. Hình bên là hình dạng của một đoạn dây tại một thời điểm. Hai phần tử dây tại M và N dao động lệch pha nhau 5  A. . B. . 6 3  2 C. . D. . 6 3 0, 4 Câu 31. Đặt điện áp không đổi 12 V vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm H thì cường độ dòng điện  trong mạch là 0,4 A. Sau đó, thay điện áp này bằng một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 12 V và tần số 50 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây bằng A. 0,17 A. B. 0,24 A. C. 0,40 A. D. 0,30 A. Câu 32. Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B cách nhau 11 cm, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có tần số 10 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,4 m/s. Số điểm cực đại giao thoa trên đoạn AB là A. 7 điểm. B. 4 điểm. C. 5 điểm. D. 6 điểm. Trang 3/4 - Mã đề 202
  4. Câu 33. Đặt điện áp xoay chiều u  100 2cos100 t(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, tụ điện C và 1 cuộn cảm thuần L có độ tự cảm H mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L và C  như nhau. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là A. 250 W. B. 350 W. C. 200 W. D. 100 W. Câu 34. Đặt điện áp xoay chiều u  50 2cos t(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, tụ điện và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm và hai đầu tụ điện lần lượt là 30 V và 60 V. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu R là A. 40 V. B. 20 V. C. 30 V. D. 50 V.  Câu 35. Đặt điện áp xoay chiều u  100cos(100 t  )(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R  50  4 2.10 4 và tụ điện có điện dung F mắc nối tiếp. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là   A. i  2cos(100 t  )(A) . B. i  2cos(100 t )(A) . 2  C. i  2cos(100 t  )(A) . D. i  2cos(100 t )(A) . 4 Câu 36. Một con lắc lò xo gồm lò xo có đầu trên gắn vào giá cố định Q, đầu dưới gắn vào vật có khối lượng  100 g, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình x  8cos(10 2t  ) (x tính bằng cm, t 2 tính bằng s). Lực đàn hồi của lò xo đẩy Q lên có độ lớn cực đại là A. 0,6 N. B. 260 N. C. 2,6 N. D. 60 N.  Câu 37. Đặt điện áp xoay chiều u  200 2cos(100 t  )(V) vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ 3 2 dòng điện trong mạch là i  2 2cos(100 t  )(A) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 3 A. 200 3 W. B. 200 W. C. 400 3 W. D. 400 W. Câu 38. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng 40 N/m, dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với biên độ 5 cm. Mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng. Khi vật đi qua vị trí có li độ 3 cm thì vật có động năng là A. 180 J. B. 320 J. C. 0,018 J. D. 0,032 J. Câu 39. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì 1 s. Mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng. Thời gian giữa hai lần liên tiếp vật có động năng bằng thế năng là A. 0,5 s. B. 0,125 s. C. 0,375 s. D. 0,25 s. Câu 40. Đặt điện áp xoay chiều u  100cos100t(V) vào hai đầu một đoạn mạch. Cứ mỗi giây có bao nhiêu lần điện áp này bằng không? A. 100 lần. B. 50 lần. C. 2 lần. D. 200 lần. ------ HẾT ------ Trang 4/4 - Mã đề 202
  5. ĐÁP ÁN MÔN VẬT LÍ 12 Câu Mã 618 Mã 202 Mã 316 Mã 709 1 C C C B 2 B A A A 3 C D A B 4 A A B A 5 B B D B 6 A B C D 7 B C A C 8 B D B A 9 D A C C 10 C A D B 11 B B D A 12 D D A B 13 B D C D 14 A A B D 15 D A B A 16 B C A C 17 A D A A 18 C D C D 19 D B B A 20 A C A C 21 C D D D 22 A C B B 23 C C B B 24 A B C D 25 C B C D 26 D A D C 27 A C D C 28 D B C A 29 D A C C 30 C A D A 31 C B B B 32 B C C D 33 C D C A 34 C A C B 35 D B A C 36 B A C B 37 A B B A 38 D D B B 39 D D D A 40 A A C D
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2