
Đề thi học kì 1 môn Vật lý lớp 9 năm 2024-2025 - Trường THCS Nguyễn Khuyến, Tam Kỳ
lượt xem 0
download

Cùng tham khảo “Đề thi học kì 1 môn Vật lý lớp 9 năm 2024-2025 - Trường THCS Nguyễn Khuyến, Tam Kỳ” được chia sẻ dưới đây để giúp các em biết thêm cấu trúc đề thi như thế nào, rèn luyện kỹ năng giải bài tập và có thêm tư liệu tham khảo chuẩn bị cho kì thi sắp tới đạt điểm tốt hơn.
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: Đề thi học kì 1 môn Vật lý lớp 9 năm 2024-2025 - Trường THCS Nguyễn Khuyến, Tam Kỳ
- TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾN KIỂM TRA CUỐI KỲ I Họ tên: .......................................................... NĂM HỌC 2024-2025 Lớp: .........../....... …… Môn: VẬT LÝ 9 Ngày kiểm tra .........../............/.................. Thời gian ….. phút (không kể giao đề) Đánh giá/ Điểm số Chữ ký và nhận xét, đánh giá của giám khảo A. TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng? Câu 1: Động năng của vật phụ thuộc vào yếu tố nào? A. Khối lượng và độ cao của vật. B. Khối lượng và tốc độ của vật. B. Tốc độ và hình dạng của vật. D. Độ cao và hình dạng của vật. Câu 2: Cơ năng của vật được tính bằng biểu thức A. Wc = Wt + Wđ = Ph + mv2 B. Wc = Wt + Wđ = Ph + mv2 C. Wc = Wt + Wđ = Ph + m2v D. Wc = Wt + Wđ = Ph + m2v2 Câu 3: Đơn vị đo công kí hiệu là A. W B. N C. kW D. J Câu 4: Đơn vị đo công suất kí hiệu là A. N B. W C. kJ D. J Câu 5: Thấu kính phân kì có A. phần rìa dày hơn phần giữa. B. phần rìa mỏng hơn phần giữa. C. phần rìa và phần giữa bằng nhau. D. hình dạng bất kì. Câu 6: Vật đặt tại mọi vị trí trước thấu kính phân kì luôn cho A. ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật. B. ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật. C. ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật. D. ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật. Câu 7: Thấu kính nào dưới đây có thể dùng làm kính lúp? A. Thấu kính phân kì có tiêu cự 12 cm. B. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 12 cm. C. Thấu kính phân kì có tiêu cự 60 cm. D. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 60 cm. Câu 8: Khi quan sát một vật nhỏ bằng kính lúp thì phải đặt vật A. trong khoảng tiêu cự B. ngoài khoảng tiêu cự C. sát kính D. rất xa kính B. PHẦN TỰ LUẬN (3.0điểm) Câu 1: (2,0 điểm) Đặt vật AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm, cách thấu kính một khoảng d = 30cm. a. Vẽ ảnh A’B’ của vật AB và nêu tính chất ảnh. b. Biết AB = 4cm. Tìm khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao ảnh. Câu 2: (1,0 điểm)Cho mạch điện gồm (R1 nt R2)//R3. Trong đó R1=2; R2=4; R3=12 Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch AB không đổi U=12V a)Tính điện trở tương đương của đoạn mạch. b)Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở và mạch chính.
- BÀI LÀM: ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... .........................................................................................................................................

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
Đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Phương Trung
3 p |
1484 |
81
-
Đề thi học kì 1 môn Ngữ Văn lớp 6 năm 2017 có đáp án - Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc
4 p |
1093 |
28
-
Đề thi học kì 1 môn Lịch Sử lớp 7 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hồ Hảo Hớn
3 p |
1307 |
23
-
Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hồ Hảo Hớn
4 p |
1210 |
22
-
Đề thi học kì 1 môn Ngữ Văn lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Tân Viên
4 p |
1372 |
20
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Ninh Phước
3 p |
1176 |
18
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Trung Kiên
4 p |
1190 |
16
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Khai Quang
4 p |
1289 |
12
-
Đề thi học kì 1 môn Ngữ Văn lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Phòng GD&ĐT Vĩnh Tường
3 p |
1078 |
12
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Lê Hồng Phong
4 p |
1190 |
10
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Phòng GD&ĐT Vĩnh Linh
3 p |
1136 |
10
-
Đề thi học kì 1 môn GDCD lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hồ Hảo Hớn
4 p |
1300 |
8
-
Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 7 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Yên Phương
3 p |
1059 |
8
-
Đề thi học kì 1 môn Sinh lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Bình An
4 p |
1143 |
7
-
Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 6 năm 2017 có đáp án - Đề số 1
2 p |
1051 |
7
-
Đề thi học kì 1 môn Lịch Sử lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Phòng GD&ĐT huyện Kim Bôi
2 p |
1010 |
6
-
Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 6 năm 2017 có đáp án - Đề số 2
3 p |
976 |
6
-
Đề thi học kì 1 môn Lịch Sử lớp 6 năm 2017 có đáp án
2 p |
954 |
1


Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn
