intTypePromotion=1
ADSENSE

Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Quang Trung

Chia sẻ: Wang Li< >nkai | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:6

11
lượt xem
0
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nhằm giúp các bạn học sinh củng cố lại phần kiến thức đã học, cũng như làm quen với cấu trúc ra đề thi và xem đánh giá năng lực bản thân qua việc hoàn thành đề thi. Mời các bạn cùng tham khảo Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Quang Trung dưới đây để có thêm tài liệu ôn thi. Chúc các em thi tốt!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Quang Trung

  1. PHÒNG GD & ĐT HUYỆN CHÂU ĐỨC TỔ BỘ MÔN CÔNG NGHỆ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 Năm học: 2020 ­ 2021 Hình thức đề kiểm tra: Trăc nghiêm 30% T ́ ̣ ự luận 70%. Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tên chủ  Cấp độ thấp Cấp độ cao Tổng đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Chủ đề  ­ Nêu phương  ­   Việc   chế  ­ Liên hệ thực  1: pháp chế  biến  biến   thực  tế   về   các  Các  thực   phẩm  phẩm   có   ảnh  phương   pháp  phương  không   sử  hưởng   gì   đến  chế   biến  pháp chế  dụng nhiệt chất   lượng  thực   phẩm  biến thực  món   ăn   và   vệ  không   sử  phẩm sinh   an   toàn  dụng nhiệt. thực phẩm Số câu 1 1 1 3 Số điểm 0.5 2.5 0.5 3.5 Tỉ lệ % 5% 25% 5% 35% Chủ đề  ­Thế   nào   là  ­ Làm thế  nào  2: bữa ăn hợp lí. để   việc   ăn  Tổ chức  uống   đáp   ứng  bữa ăn  đủ   nhu   cầu  hợp lí  của mỗi thành  trong gia  viên   trong   gia  đình. đình. Số câu 1 1 Số điểm 0.5 0.5 Tỉ lệ % 5% 5% ­   Hiểu   được  ­   Liên   hệ  ­   Vận   dụng  Chủ   đề  nguyên   tắc  những   kiến  được các hiểu  3: xây dựng thực  thức   đã   học  biết   để   xây  ­ Thực đơn là  Quy trình  đơn để   biết   cách  dựng   thực  gì? tổ   chức  ­   Các   khâu  lựa chọn thực  đơn   cho   các  bữa ăn trong   kĩ   thuật  phẩm   phù  bữa   ăn  chế   biến   món  hợp. thường   ngày 
  2. để   đảm   bảo  ăn. đủ   lượng   và  đủ chất. Số câu 1 1 2 Số câu 0.5 2.0 2.5 Tỉ lệ % 5% 20% 25% Chủ đề  ­   Biện   pháp  4: để   làm   tăng   Thu  thu   nhập   cho  nhập chi  gia đình. tiêu trong  ­ Làm thế  nào  ­ Thu nhập gia  gia đình;  ­ Thu nhập  để cân đối thu  đình là gì? Thực  của các hộ gia  chi   triong   gia  ­ Chi tiêu gia  hành : bài  đình.  đình. đình là gì? tập tình  huống  thu chi  trong gia  đình. Số câu 1 1 1 1 4 Số câu 0.5 0.5 1.5 1.0 3.5 Tỉ lệ % 5% 5% 15% 10% 35% Số câu 4 3 2 1 10 2điểm 1 điểm 10  Số điểm 4 điểm 3 điểm điểm Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%                                                                                             UBND HUYỆN CHÂU ĐỨC ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ II PHÒNG GD&ĐT CHÂU ĐỨC NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN: CÔNG NGHỆ 6 1/  Nêu phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt. 2/  Việc chế biến thực phẩm có ảnh hưởng gì đến chất lượng món ăn và vệ sinh an  toàn thực phẩm.  3/ Biện pháp để làm tăng thu nhập cho gia đình. 4/ Vận dụng được các hiểu biết để xây dựng thực đơn cho các bữa ăn thường ngày   để đảm bảo đủ lượng và đủ chất. 5/ Hiểu được nguyên tắc xây dựng thực đơn ­ Các khâu trong kĩ thuật chế biến món ăn.
  3. 6/ Thu nhập gia đình là gì? Thế nào là bữa ăn hợp lí. 7/ Làm thế nào để việc ăn uống đáp ứng đủ nhu cầu của mỗi thành viên trong gia  đình. Trường THCS Quang Trung  KIỂM TRA CUỐI KỲ II ­ NĂM HOC: 2020­ ̣ Họ và Tên:………………… . 2021 …………………  MÔN: CÔNG NGHỆ         KHỐI 6 Lớp:………… THỜI GIAN: 45 PHÚT (Không kể thời gian  phát đề)                                                                                         ĐIỂM                        LỜI PHÊ CỦA THẦY (CÔ) GIÁO ĐỀ BÀI: I. Trắc nghiệm (3 điểm)Em hãy lựa chọn  phương án đúng nhất. Câu 1. Bữa ăn thường ngày thường có số món ăn là A. 2­ 3 món. B. 3­ 4 món.  C. 4­ 5 món. D. 5­ 6 món Câu 2. Quy trình tổ chức bữa ăn gồm: A. Chọn lựa thực phẩm, chế biến món ăn, trình bày bàn ăn.        B. Chọn lựa thực phẩm, chế biến món ăn, trình bày bàn ăn và thu dọn sau khi ăn.        .     C. Xây dựng thực đơn, chọn lựa thực phẩm, chế biến món ăn, trình bày bàn ăn và  thu dọn sau khi ăn. D. Xây dựng thực đơn, chọn lựa thực phẩm, chế biến món ăn, trình bày bàn ăn.       .  Câu  3  . Yếu tố cần thiết để tổ chức một bữa ăn hợp lí là A.Phối hợp nhiều loại thực phẩm. B.Cung cấp đủ cho nhu cầu về năng lượng của cơ thể. C.Phối hợp nhiều loại thực phẩm, cung cấp đủ cho nhu cầu về năng lượng của cơ  thể.
  4. D.Phối hợp nhiều loại thực phẩm, cung cấp đủ cho nhu cầu về năng lượng và chất  dinh dưỡng của cơ thể  Câu  4   . Sinh viên có thể làm gì để tăng thu nhập? A. Tận dụng thời gian tham gia quảng cáo, bán hàng. B. Dạy kèm( gia sư). C. Tận dụng thời gian tham gia quảng cáo, bán hàng, dạy kèm( gia sư). D. Tận dụng thời gian tham gia quảng cáo, bán hàng, dạy kèm( gia sư), nhận thêm  việc. Câu 5.  Phương pháp chế biến thực phẩm nào sau đây không sử dụng nhiệt? A. Trộn dầu giấm C. Luộc B. Hấp D. Nướng Câu 6. Việc chế biến thực phẩm có ảnh hưởng gì đến chất lượng món ăn và vệ  sinh an toàn thực phẩm? A. Thực phẩm thay đổi trạng thái, hương vị. B. Thực phẩm đảm bảo an toàn, ăn ngon miệng C. Thực phẩm chín mềm, dễ tiêu hóa D. Thực phẩm chín mềm, dễ tiêu hóa, thay đổi trạng thái, hương vị, an toàn. II. Tự luận (7 điểm) Câu 7. (1.5 điểm) Em phải làm gì để góp phần làm tăng thu nhập cho gia đình? Câu 8. (2.0 điểm) Trình bày các nguyên tắc xây dựng thực đơn. Câu 9. (1.0 điểm) Em hãy xây dựng thực đơn một bữa ăn tối cho gia đình. Câu 10. ( 2.5 điểm) Trình bày quy trình thực hiện và yêu cầu kĩ thuật một phương  pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt mà em biết. .....................................................................................................................................
  5. ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2020­2021 MÔN CÔNG NGHỆ 6 I/ TRẮC NGHIỆM: ( 3.0 điểm) Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu  Câu 5 Câu 6 4 B C D C A D  II. TỰ LUẬN   (7.0 điểm): Câu Nội dung Điểm 7 Em góp phần tăng thu nhập gia đình bằng cách: (1.5  ­ Tham gia sản xuất cùng người lớn: cho gà vịt, cá ăn.. 0.5 đ điểm) 0.5 đ ­ Vệ sinh nhà ở: quét nhà, lau nhà, trông em, tiết kiệm chi  0.5 đ
  6. tiêu... ­ Làm công việc nội trợ: nấu ăn, rửa chén... Mỗi ý đúng 0.5 điểm Nguyên tắc xây dựng thực đơn: ­ Thực đơn có số lượng và chất lượng món ăn phù hợp với  8 tính chất bữa ăn. 0.75 đ (2.0  ­ Thực đơn phải đủ các loại món ăn chính theo cơ cấu của  điểm) 0.75 đ bữa ăn. ­ Thực đơn phải đảm bảo yêu cầu về mặt dinh dưỡng của  0.5 đ bữa ăn và hiệu quả kinh tế Thực đơn cho bữa tối:  Tùy HS nhưng đảm bảo đúng theo 3 nguyên tắc xây dựng thực  9 0,5đ  đơn: (1.0  0,5đ   điểm)  ­ Số lượng món: 3­4 món ăn với cơm kèm nước chấm.  ­ Cơ cấu thực đơn: mặn, xào( luộc), canh . Tùy HS nêu tên phương pháp  0.5 đ 10 Quy trình thực hiện đúng, đủ các bước. 1.0 đ  (2.5 1.0 đ Yêu cầu kĩ thuật đúng.  điểm)
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2