intTypePromotion=1
ADSENSE

Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Yên Lạc 2

Chia sẻ: Xiao Gui | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

7
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

TaiLieu.VN giới thiệu đến bạn “Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Yên Lạc 2” nhằm giúp các em học sinh có tài liệu ôn tập, luyện tập nhằm nắm vững được những kiến thức, kĩ năng cơ bản, đồng thời vận dụng kiến thức để giải các bài tập Hóa học một cách thuận lợi. Chúc các em thi tốt!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Yên Lạc 2

  1. SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ KSCL KHỐI 10 LẦN 2 NĂM HỌC 2020-2021 TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2 Đề thi môn: Hóa Học Thời gian làm bài 60 phút, không kể thời gian phát đề. Đề thi gồm 03 trang. NTK của các nguyên tố: Na=23, K=39, O=16, S=32, Cl=35,5, H=1, Fe=56, Al=27, N=14, Cu=64, Li=7, Ca=40, Mg=24, F=19,Br=80, Mn=55, Ag=108. Mã đề thi 301 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Dung dịch X chứa 0,4 mol HCl trong đó clo có 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl với tỉ lệ tương ứng là 70:30. Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch chứa 0,1 mol AgNO 3 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ? A. 57,4. B. 14,36. C. 57,44. D. 14,35. Câu 2: Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ? A. oxit phi kim và bazơ. B. oxit kim loại và axit. C. kim loại và phi kim. D. oxit kim loại và oxit phi kim. Câu 3: Thể tích khí NO (duy nhất ở đktc) sinh ra khi cho 5,6 gam Fe phản ứng với axit HNO 3 loãng (dư) A. 4,48 lit . B. 2,24 lit . C. 6,72 lit . D. 3,36 lit. Câu 4: Số oxi hóa của nito trong NO 2 -,NO 3 -,NH3 lần lượt là A. +3,+5,-3. B. +4,+5+,-3. C. +3,-3,+5. D. +4,+6,+3. Câu 5: Cho các nguyên tố A, B, C, D, E, F tạo được các ion có cấu hình e như sau: A- : 1s2 2s2 2p6 ; B+: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 ; C-: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 . D2+: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 ; E3+: 1s2 2s2 2p6 , F2+: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 , G2-: 1s2 2s2 2p6 . Các nguyên tố p là A. A, C, E, G. B. A, B, E, G. C. A, C, E, F, G. D. B, C, D, F. Câu 6: Hãy chỉ ra mệnh đề không chính xác: A. Clo tồn tại chủ yếu dưới dạng đơn chất trong tự nhiên. B. Clo tan nhiều trong các dung môi hữu cơ. C. Trong tự nhiên tồn tại 2 dạng bền của clo là : 35 Cl và 37 Cl. D. Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục. Câu 7: Hòa tan hết hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu được dung dịch Y. Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch Y là 15,757%. Nồng độ của MgCl2 trong dung dịch Y là A. 15,757%. B. 84,243%. C. 88,213%. D. 11,787%. Câu 8: Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X bằng 10. Nguyên tố X là A. Be (Z = 4). B. C (Z = 6). C. N (Z = 7). D. Li (Z = 3). Câu 9: Trong phương trình phản ứng: a FeSO 4 + bKMnO 4 + cKHSO 4 →nFe2 (SO 4 )3 + dK 2 SO4 + eMnSO 4 + gH2 O (các hệ số a, b, c.. là những số nguyên, tối giản). Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là A. 25. B. 28. C. 20. D. 23. Câu 10: Sắp xếp tính Bazơ của các hiđroxit sau NaOH, Mg(OH) 2 , Si(OH)4 , Al(OH)3 theo chiều giảm dần A. Al(OH)3 ; NaOH; Mg(OH)2 ; Si(OH)4 . B. NaOH; Mg(OH)4 ; Si(OH)4 ; Al(OH)3 . C. NaOH; Mg(OH)2 ; Al(OH)3 ; Si(OH)4 . D. Si(OH)4 ; NaOH; Mg(OH)2 ; Al(OH)3 . A + B   FeCl3 t0 Câu 11: Cho sơ đồ phản ứng HCl + B   C + H2 A, B , C lần lượt là A. Fe, FeCl2 , Cl2 . B. Cl2 , FeCl2 , Fe. C. Cl2 , Fe, FeCl2 . D. Fe, Cl2 , FeCl2 . Câu 12: Chia 22,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Na, Ca thành 2 phần bằng nhau : Trang 1/3 - Mã đề thi 301
  2.  Phần 1 cho tác dụng hết với O 2 thu được 15,8 gam hỗn hợp 3 oxit.  Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V(l) H2 (đktc) Giá trị của V là A. 3,36. B. 6,72. C. 8,96. D. 13,44. Câu 13: Sắp sếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử của các nguyên tố sau 12 Mg, 17 Cl, 16 S, 11 Na A. Na; Mg; S; Cl. B. Cl; S; Mg; Na. C. S; Mg; Cl; Na. D. Na; Mg; S; Cl. Câu 14: Mệnh đề nào sau đây không đúng? A. Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần. B. Các nguyên tố trong cùng phân nhóm chính có số e ngoài cùng bằng nhau. C. Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần hóa trị nguyên tố. D. Các nguyên tố trong cùng chu kỳ có cùng số lớp e. Câu 15: Ion X2+ có cấu hình electron 1s²2s²2p6 . Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là A. ô thứ 10, chu kì 3, nhóm IA. B. ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA. C. ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA. D. ô thứ 12, chu kì 2, nhóm VIIA. Câu 16: Phản ứng Fe + 1e → Fe biểu thị quá trình nào sau đây ? 3+ 2+ A. Quá trình phân hủy. B. Quá trình oxi hóa. C. Quá trình khử. D. Quá trình hòa tan. Câu 17: Hãy chỉ ra câu phát biểu không chính xác A. Trong hợp chất với hiđro và kim loại, các halogen luôn thể hiện số oxi hóa là -1. B. Trong tất cả các hợp chất, các halogen chỉ có số oxi hóa là -1. C. Tính oxi hóa của halogen giảm dần từ Flo đến Iôt. D. Trong tất cả các hợp chất, Flo chỉ có số oxi hóa -1. Câu 18: Đồng có 2 đồng vị 63 Cu và 65 Cu. Khối lượng nguyên tử trung bình của Đồng là 63,54. Xác định thành phần phần trăm của đồng vị 65 Cu trong hợp chất CuSO 4 ( NTKTB của S=32, O=16) A. 39,82%. B. 11,00%. C. 29,74%. D. 40,74%. Câu 19: Trong số các phần tử sau (nguyên tử hoặc ion) thì chất khử là A. Na+ . B. Mg2+ . C. Al. D. Al3+. Câu 20: Liên kết trong phân tử NaCl là liên kết A. cộng hóa trị phân cực. B. cộng hóa trị không phân cực. C. cho – nhận. D. ion. Câu 21: Cho các phản ứng sau: (1) H2 SO 4 + Fe → FeSO 4 + H2 (2) 3H2 SO 4 + 6NaNO 2 → 3Na2 SO4 + 4NO + 2HNO 3 + 2H2 O (3) Cu + 2H2 SO4 đ, nóng → CuSO 4 + SO 2 + 2H2 O (4) H2 SO 4 + FeSO 3 → FeSO 4 + SO 2 + H2 O Phản ứng H2 SO 4 đóng vai trò là chất oxi hóa là A. (1), (3), (4). B. (1), (2), (3). C. (3). D. (1), (3). Câu 22: M là nguyên tố thuộc nhóm IIA, X là nguyên tố thuộc nhóm VIIA. Trong oxit cao nhất M chiếm 71,43% khối lượng, X chiếm 38,8% khối lượng. Liên kết giữa M và X thuộc loại liên kết nào? A. Liên kết ion. B. Liên kết cho–nhận. C. Cả liên kết ion và liên kết cộng hóa trị. D. Liên kết cộng hóa trị. Câu 23: Sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại của các nguyên tố: 14 Si, 13 Al, 12 Mg, 11 Na. A. Si; Mg; Na; Al. B. Na; Mg; Al; Si. C. Si; Al; Mg; Na. D. Al; Mg; Na; Al. Câu 24: Trong nguyên tử, hạt mang điện là A. electron, nơtron. B. proton, nơtron. C. electron. D. proton, electron. Câu 25: Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản? A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Câu 26: Số phân lớp e của của lớp M (n = 3) là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 27: Các nguyên tử nhóm halogen đều có Trang 2/3 - Mã đề thi 301
  3. A. 7e ở lớp ngoài cùng. B. 8e ở lớp ngoài cùng. C. 5e ở lớp ngoài cùng. D. 3e ở lớp ngoài cùng. Câu 28: Số khối của nguyên tử bằng tổng A. số n và e. B. số p và e. C. tổng số n, e, p. D. số p và n. Câu 29: Trong số các phần tử sau (nguyên tử hoặc ion), phần tử vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa là A. Cu. B. O2– . C. Ca2+ . D. Fe2+. Câu 30: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO 3 loãng, thu được 940,8 ml khí Nx Oy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22. Khí N x Oy và kim loại M là? A. N 2 O và Fe. B. N2 O và Al. C. NO và Mg. D. NO 2 và Al. Câu 31: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số e, p, n là 177 trong đó có 56 proton. Số notron của R là A. 65. B. 56. C. 37. D. 81. Câu 32: Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS 2 , S bằng dung dịch HNO 3 đặc nóng dư thu được 53,76 lít NO 2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đkc và dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là A. 16 gam. B. 9 gam. C. 8,2 gam. D. 10,7 gam. Câu 33: Luận điểm nào sau đây đúng A. Trong nguyên tử, các electron chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân và không theo một quỹ đạo xác định. B. Trong nguyên tử, các electron không chuyển động mà phân bố vào các khu vực xác định. C. Trong nguyên tử, các electron chỉ chuyển động khi có sự kích thích từ bên ngoài. D. Trong nguyên tử, các electron chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân theo các quỹ đạo xác định. Câu 34: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I) A. Ở điều kiện thường là chất khí. B. Có tính oxi hóa mạnh. C. Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. D. Tác dụng mạnh với nước. Câu 35: Các phân tử nào sau đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực: A. NO2 , Cl2 , HI, H2 , F2 . B. N2 , Cl2 , HCl, H2 , F2 . C. N 2 , Cl2 , I2 , H2 , F2 . D. N 2 , Cl2 , CO 2 , H2 , HF. Câu 36: Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp e, lớp ngoài cùng có 1e. Vậy số hiệu nguyên tử của R là A. 16. B. 14. C. 15. D. 19. Câu 37: Cho 23,7g KMnO 4 phản ứng hết với dung dịch HCl đặc dư thu được V lít khí Cl2 (đktc). Giá trị của V là A. 3,36 lít. B. 6,72 lít. C. 8,40 lít. D. 5,60 lit. Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 0,3g hỗn hợp hai kim lọai X và Y ở hai chu kì liên tiếp của nhóm IA vào nước thì thu 0,224 lít khí hidro ở đktc. Hai kim lọai X và Y lần lượt là: A. Na và K. B. K và Rb. C. Rb và Cs. D. Li và Na. Câu 39: Trong phân tử chất A có công thức M2 X, có tổng số hạt p, n, e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt. Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23. Tổng số hạt trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt. Công thức của A là A. Li2 O. B. Na2 O. C. Rb2 O. D. K 2 O. Câu 40: Oxit cao nhất của R là R2 O5 , trong hợp chất khí của R với hiđro thì hiđro chiếm 17,65% về khối lượng. Nguyên tố R là A. K= 39. B. N = 14. C. P = 31. D. Br = 80. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi 301
  4. mamon made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan L2-H10 301 1 B 302 1 C 303 1 B 304 1 B 305 1 B 306 1 D L2-H10 301 2 C 302 2 B 303 2 B 304 2 D 305 2 C 306 2 C L2-H10 301 3 B 302 3 B 303 3 D 304 3 C 305 3 C 306 3 A L2-H10 301 4 A 302 4 D 303 4 D 304 4 B 305 4 A 306 4 B L2-H10 301 5 A 302 5 B 303 5 C 304 5 B 305 5 D 306 5 D L2-H10 301 6 A 302 6 D 303 6 C 304 6 D 305 6 D 306 6 A L2-H10 301 7 D 302 7 C 303 7 B 304 7 B 305 7 D 306 7 D L2-H10 301 8 D 302 8 B 303 8 C 304 8 C 305 8 D 306 8 D L2-H10 301 9 B 302 9 A 303 9 C 304 9 A 305 9 C 306 9 D L2-H10 301 10 C 302 10 C 303 10 B 304 10 D 305 10 D 306 10 C L2-H10 301 11 C 302 11 B 303 11 B 304 11 C 305 11 B 306 11 A L2-H10 301 12 B 302 12 A 303 12 C 304 12 A 305 12 A 306 12 C L2-H10 301 13 A 302 13 C 303 13 A 304 13 A 305 13 C 306 13 C L2-H10 301 14 C 302 14 A 303 14 D 304 14 C 305 14 C 306 14 C L2-H10 301 15 C 302 15 C 303 15 B 304 15 A 305 15 C 306 15 B L2-H10 301 16 C 302 16 B 303 16 D 304 16 D 305 16 A 306 16 B L2-H10 301 17 B 302 17 D 303 17 D 304 17 D 305 17 B 306 17 A L2-H10 301 18 B 302 18 C 303 18 D 304 18 D 305 18 A 306 18 C L2-H10 301 19 C 302 19 A 303 19 A 304 19 B 305 19 A 306 19 A L2-H10 301 20 D 302 20 D 303 20 B 304 20 B 305 20 B 306 20 D L2-H10 301 21 D 302 21 A 303 21 B 304 21 C 305 21 D 306 21 C L2-H10 301 22 A 302 22 C 303 22 A 304 22 C 305 22 C 306 22 B L2-H10 301 23 C 302 23 B 303 23 C 304 23 C 305 23 C 306 23 A L2-H10 301 24 D 302 24 B 303 24 C 304 24 B 305 24 B 306 24 B L2-H10 301 25 A 302 25 D 303 25 B 304 25 B 305 25 D 306 25 A L2-H10 301 26 B 302 26 B 303 26 D 304 26 D 305 26 A 306 26 B L2-H10 301 27 A 302 27 A 303 27 D 304 27 A 305 27 B 306 27 C L2-H10 301 28 D 302 28 D 303 28 C 304 28 A 305 28 B 306 28 B L2-H10 301 29 D 302 29 C 303 29 A 304 29 A 305 29 B 306 29 A L2-H10 301 30 B 302 30 A 303 30 A 304 30 B 305 30 A 306 30 D L2-H10 301 31 A 302 31 A 303 31 C 304 31 A 305 31 D 306 31 D L2-H10 301 32 A 302 32 D 303 32 A 304 32 B 305 32 A 306 32 A L2-H10 301 33 A 302 33 D 303 33 B 304 33 C 305 33 A 306 33 C L2-H10 301 34 B 302 34 A 303 34 D 304 34 C 305 34 C 306 34 B L2-H10 301 35 C 302 35 D 303 35 A 304 35 D 305 35 D 306 35 A L2-H10 301 36 D 302 36 C 303 36 D 304 36 D 305 36 A 306 36 D L2-H10 301 37 C 302 37 A 303 37 C 304 37 A 305 37 D 306 37 B L2-H10 301 38 D 302 38 C 303 38 A 304 38 D 305 38 C 306 38 B L2-H10 301 39 D 302 39 B 303 39 A 304 39 A 305 39 B 306 39 C L2-H10 301 40 B 302 40 D 303 40 A 304 40 C 305 40 B 306 40 D
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2