intTypePromotion=1
zunia.vn Tuyển sinh 2024 dành cho Gen-Z zunia.vn zunia.vn
ADSENSE

Đề thi học kì 2 môn Kinh tế xây dựng năm 2022-2023 (Đề số T04)

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:6

2
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

"Đề thi học kì 2 môn Kinh tế xây dựng năm 2022-2023 - Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (Đề số T04)" là tài liệu được sưu tầm nhằm giúp các bạn sinh viên tự tin hơn trong kỳ thi, rèn luyện kỹ năng giải đề và làm quen với các dạng câu hỏi thường gặp.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi học kì 2 môn Kinh tế xây dựng năm 2022-2023 (Đề số T04)

  1. TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023 Môn: THUẬT TPHCM KINH TẾ XÂY DỰNG KHOA ĐÀO TẠO CHẤT Mã môn học: COEC321119 LƯỢNG CAO NGÀNH Đề số/Mã đề: T04 Đề thi có 05 trang. Thời gian: CNKTCT XÂY DỰNG 75 phút. Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2 Được phép sử dụng tài liệu. SV làm bài trực tiếp trên đề thi và nộp lại đề Điểm và chữ ký CB chấm thi thứ nhất CB chấm thi thứ hai Họ và tên: ................................................................... Mã số SV: ................................................................... Số TT: .......................Phòng thi: ............................... BẢNG TRẢ LỜI CÂU HỎI PHẦN TRẮC NGHIỆM Hướng dẫn trả lời câu hỏi: Chọn câu trả lời đúng:  Bỏ chọn:  Chọn lại:  1 2 3 4 5 A B C D PHẦN BÀI TẬP
  2. Câu Đáp án Câ Đáp án u 6 12 7 13 8 14 9 15 10 16 11 Câu 6 Biểu đồ dòng tiền
  3. PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 x 0,3 = 1,5đ) Sinh viên chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi, trả lời vào bảng trắc nghiệm ở trang 1/5. 1. Một người gửi ngân hàng 5 tỷ đồng với lãi suất là 10% năm trong thời hạn 4 năm. Như vậy cuối năm thứ 4 người đó nhận được bao nhiêu tiền khi lãi suất là lãi đơn: a. 7.000.000.000 đồng c. 2.000.000.000 đồng b. 7.320.500.000 đồng d. 2.320.500.000 đồng 2. Phát biểu nào là đúng: a. Khi phân tích tài chính dự án, chỉ cần xem xét dự án có lợi nhuận hay không. b. Khi so sánh dự án đầu tư, dự án nào có thời gian hoàn vốn lớn hơn thì tốt hơn. c. Khi so sánh dự án đầu tư, dự án nào có suất sinh lợi nội tại lớn hơn thì tốt hơn. d. Tất cả các câu trên là đúng. 3. Dự toán xây dựng công trình không bao gồm chi phí nào sau đây? a. Chi phí rà phá bom mìn, vật nổ b. Chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư c. Chi phí tư vấn xây dựng d. Chi phí lưu kho, lưu bãi, lưu Container tại cảng Việt Nam đối với thiết bị nhập khẩu 4. Nhà ở chung cư có 25 tầng nổi và 1 tầng nửa hầm. Cấp công trình theo 06/2021/TT-BXD là: a. Cấp 1 b. Cấp 2 c. Cấp 3 d. Cấp 4 5. Thiết kế 2 bước là: a. Thiết kế kết cấu và thiết kế MEP b. Thiết kế kiến trúc và thiết kế kết cấu. c. Thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công. d. Thiết kế cơ sở và thiết kế bản vẽ thi công
  4. PHẦN 2: TỰ LUẬN(8,5 đ) Sinh viên điền kết quả vào bảng trả lời câu hỏi ở trang 1/5. Dữ liệu cho câu 6,7,8: (2,5đ) Cho dự án I có vòng đời thực hiện là 6 năm. Biết các thông số sau: Dự án chi tiêu 10 tỷ đồng vào năm 0 và chi tiêu tiếp 4 tỷ đồng vào năm 2. Dự án tạo doanh thu 5 tỷ đồng vào năm 1; tạo doanh thu 7 tỷ đồng vào năm 3; tạo doanh thu 9 tỷ đồng vào năm 4; tạo doanh thu 9 tỷ đồng vào năm 5; tạo doanh thu 8 tỷ đồng vào năm 6. Lãi suất ngân hàng là 10%/năm. Câu 6 (0,5đ): Vẽ biểu đồ dòng tiền của dự án I. Câu 7 (1,0đ): Tính giá trị NPV của dự án I. Câu 8 (1,0đ): Tính giá trị IRR của dự án I. (Cho phép sai số đến ±1%) Dữ liệu cho câu 9,10,11,12,13,14: (5đ) Hạng mục nối cọc ống bê tông cốt thép thuộc một công trình dân dụng (theo tuyến) tại Cần Giờ - TP HCM bao gồm hai công việc như sau: Công việc 1: nối 100 mối nối cọc bê tông cốt thép đường kính 800mm. Công việc 2: nối 200 mối nối cọc bê tông cốt thép đường kính 600mm. Biết đơn giá nhân công tính theo TT13/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng và đơn giá nhân công xây dựng bình quân theo khu vực 1 là 274.500 đồng/công, khu vực 2 là 253.000 đồng/công. Biết định mức hao phí và đơn giá vật tư, định mức ca máy như bên dưới: Chủng Bulong M24x85 Thép tấm Nhựa đường Que hàn loại Đơn giá 50.000 đồng/ bộ 30.000 đồng/kg 40.000 35.000 đồng/kg đồng/kg Chi phí Nhân Địn nhiên công h liệu điều Nguyên giá tham khảo Loại mứ Số ca (đồng/ca khiển (đồng) máy c% ) máy Khấu Sửa Chi Phí hao chữa khác Máy hàn 200 21 4,8 5 90.000 1 x 4/7 16.000.000 23 KW
  5. Định mức hao phí: Hãy tính Câu 9 (0,5 đ): Nêu mã hiệu của công việc 1. Câu 10 (1,0 đ): Chi phí vật tư (bỏ qua vật liệu khác) cho cả hạng mục. Câu 11 (0.5 đ): Chi phí nhân công cho cả hạng mục. Câu 12 (1,0 đ): Chi phí máy (bỏ qua máy khác) cho cả hạng mục. Câu 13 (1,0 đ): Chi phí gián tiếp của hạng mục công việc. Câu 14 (1,0 đ): Chi phí xây dựng trước thuế của hạng mục công việc. Dữ liệu cho câu 15,16: (1đ) Một công trình dân dụng, cấp 2 có chi phí xây dựng trước thuế là 20 tỷ, chi phí thiết bị trước thuế là 5 tỷ. Hãy tính: Câu 15 (0,5 đ): Chi phí quản lý dự án của công trình. Câu 16 (0,5 đ): Chi phí thiết kế 2 bước của công trình (hệ số điều chỉnh thiết kế k =1). Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi.
  6. Chuẩn đầu ra của học phần (về kiến thức) Nội dung kiểm tra G1.1 Biết được những khái niệm về quản lý, tổ chức sản xuất kinh doanh trong xây dựng, Câu 5 vấn đề đầu tư trong xây dựng. Nêu được ý nghĩa của áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật. G1.2 Trình bày được các giai đoạn dự án, đặc biệt trong giai đoạn hình thành dự án. Đánh Câu 1, 2, 6,7,8,9 giá hiệu quả kinh tế ở từng giai đoạn dự án. G1.3 Trình bày được các giai đoạn thiết kế của một dự án xây dựng, các chỉ tiêu kinh tế kỹ Câu 4, 5, 16 thuật cơ bản thiết kế. Hiểu, áp dụng được những quy định nhà nước trong quá trình thiết kế G1.4 Trình bày được các loại chi phí, lập dự toán cho công trình nhỏ và vừa theo tiêu chuẩn, Câu 3,10,11,12,13,14,15 văn bản pháp luật hiện hành. G1.5 Trình bày được các loại vốn trong xây dựng Câu 2 Ngày 15 tháng 5 năm 2023 Thông qua trưởng ngành
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
5=>2