intTypePromotion=1
zunia.vn Tuyển sinh 2024 dành cho Gen-Z zunia.vn zunia.vn
ADSENSE

Đề thi học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí lớp 6 năm 2023-2024 có đáp án - Trường THCS Quế Thuận (Phân môn Địa)

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:9

5
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Cùng tham khảo “Đề thi học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí lớp 6 năm 2023-2024 có đáp án - Trường THCS Quế Thuận (Phân môn Địa)” được chia sẻ dưới đây để giúp các em biết thêm cấu trúc đề thi như thế nào, rèn luyện kỹ năng giải bài tập và có thêm tư liệu tham khảo chuẩn bị cho kì thi sắp tới đạt điểm tốt hơn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí lớp 6 năm 2023-2024 có đáp án - Trường THCS Quế Thuận (Phân môn Địa)

  1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUÓI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ - LỚP 6 Nội dung/đơn vị kiến Mức độ nhận thức thức Tổng Thông hiểu Vận dụng Nhận biết (TNKQ) % điểm (TL) (Tl ) Phân môn Địa Lí hí hậu 1. Lớp vỏ khí. Khí áp, hí hậu gió. Nhiệt độ không khí. 1 Mây và mưa. Thời tiết, khí hậu. Biến đổi khí hậu. Nước 2. Biển và đại dương Đất 1 3. Lớp đất trên Trái Đất 2 1 4. Sự sống trên Trái Đất ất và 4* rái Đất 5. Rừng nhiệt đới 2* 1 6. Sự phân bố các đới 2 thiên nhiên trên Trái Đât 1 1 1 15% 10% 5% Quế Thuận, ngày 15 tháng 4 năm 2024 TỔ TRƯỞNG GIÁO VIÊN RA ĐỀ Khương Thị Thùy Dương Lê Phi Thanh ------------- Hết -------------
  2. UBND HUYỆN QUẾ SƠN BẢNG ĐẶC TẢ TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN ĐỀ KIỂM TRA CUÓI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ - LỚP 6 Nội Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ dung/Đơn Mức độ TT Thông Vận dụng Chủ đề vị kiến đánh giá Nhận biết Vận dụng thức hiểu cao Phân môn Địa lí 1. Lớp Nhận biết vỏ - Hiểu khí. được vai Khí trò của áp, oxy, hơi gió. nước và Nhi ệt khí Chương 4 độ carbonic - Khí hậu khô trong khí ng quyển. và biến 1 khí. - Kể được đổi khí Mâ tên và nêu hậu y và được đặc mư điểm về a. nhiệt độ, Thờ độ ẩm, i thời tiết, tiết, khí hậu, khí hậu. gió...trên Trái Đất 2 2. Biể Nhận biết: n và Nắm được Chương 5 đại các đại - Nước dươ dương, độ ng trên Trái muối, nhiệt 1 Đất độ, dạng vận độngnnước biển 3. Lớp Nhận biết 2 1 1* đất -Nắm trên được các Chương Trái 6_Đất và tầng đất, Đất sinh vật các thành phần đất, trên Trái các nhân Đất tố hình thành đất
  3. Thông hiểu: Hiểu và trình bày được các tầng đất, các thành phần đất, các nhân tố hình thành đất Vận dụng: Phân tích các nhân tố hình thành đất 4. Sự Nhận biết sốn -Nắm g được sự trên đa dạng 4* Trái Đất sinh vật ở đại dương và lục địa 5. Rừn Nhận biết: g Năm đước nhiệ các đặc t điểm đới Rừng nhiệt đới Vận dụng: - So sánh rừng mưa nhiệt đới 2* 1 1* và rừng mưa nhiệt đới theo mùa - Đề xuất một số biện pháp bảo vệ rừng ứng với thực tế. 6. Sự Nhận biết: 2
  4. phâ n bố Nắm được các sự phân đới bố sinh thiê vật từng n các đới nhiê thiên n nhiên trên trên Trái Đất Trái Đât 8 câu 1 1 1 câu Số câu/ loại câu TN câu câu TL TL TL Tỉ lệ % 20 % 15% 10 5% % Quế Thuận, ngày 15 tháng 4 năm 2024 TỔ TRƯỞNG GIÁO VIÊN RA ĐỀ Khương Thị Thùy Dương Lê Phi Thanh
  5. UBND HUYỆN QUẾ SƠN KIỂM TRA CUÓI HỌC HKII NĂM HỌC 2023 - 2024 TRƯỜNG THCS QUÉ THUẬN MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ - LỚP 6 Thời gian làm bài: 45 phút ( không kể thời gian giao đề) A. PHẦN ĐỊA LÍ: TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm): Ghi đáp án đúng vào phần bài làm: Câu 1. Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển nào sau đây? A. Dòng biển nóng và dòng biển lạnh. B. Dòng biển lạnh và dòng biển nguội. C. Dòng biển nóng và dòng biển trắng. D. Dòng biển trắng và dòng biển nguội. Câu 2. Nguồn cung cấp ánh sáng và nhiệt của ........................ cho sự sống sinh vật trên Trái Đât. A. con người đốt nóng. B. ánh sáng từ Mặt Trời. C. các hoạt động công nghiệp. D. sự đốt nóng của Sao Hỏa Câu 3. Loại đất nào sau đây thường được dùng để trồng cây lúa nước ở nước ta? A. Đất đen, xám. B. Đất đỏ badan. C. Đất feralit. D. Đất phù sa. Câu 4. Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất là: A. khí hậu. B. địa hình. C. đá mẹ. D. sinh vật. Câu 5. Nhân tố tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng đến sự phân bố sinh vật trên Trái Đất rõ nhất? A. Khí hậu. B. Thổ nhưỡng. C. Địa hình. D. Nguồn nước. Câu 6. Sinh vật trên Trái Đất tập trung chủ yếu ở đới ..........................trên Trái Đất. A. đới ôn hòa và đới lạnh. B. xích đạo và nhiệt đới. C. đới nóng và đới ôn hòa. D. đới lạnh và đới nóng. Câu 7. Đặc điểm nào sau đây không đúng với đới lạnh? A. Khí hậu khắc nghiệt. B. Động vật đa dạng. C. Nhiệt độ thấp, ít mưa. D. Nhiều cây thân gỗ. Câu 8. Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên trong khu vực đới nóng? A. Gió Tây ôn đới. B. Gió Tín phong C. Gió mùa. D. Gió Đông cực.. B. TỰ LUẬN (3.0 điểm) Câu 1 (1.5 điểm): Trình bày các đặc điểm các tầng đất trên Trái Đất? Câu 2 (1.5 điểm): a. Em hãy chỉ ra sự khác nhau giữa rừng mưa nhiệt đới và rưng mưa nhiệt đới theo mùa? (1.0đ) b. Em hãy đề xuất một số giải pháp nhằm bảo vệ rừng mưa nhiệt đới?(0.5đ) ------------------------------------Hết-----------------------------------------
  6. UBND HUYỆN QUẾ SƠN KIỂM TRA CUÓI HỌC HKII NĂM HỌC 2023 - 2024 TRƯỜNG THCS QUÉ THUẬN MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ - LỚP 6 Thời gian làm bài: 45 phút ( không kể thời gian giao đề) Họ và tên:.................................... Lớp:............................................. BÀI LÀM A. TRẮC NGHIỆM: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đ/Án B TỰ LUẬN ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................
  7. UBND HUYỆN QUẾ SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN ĐỀ KIỂM TRA CUÓI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ - LỚP 6a A.PHÂN MÔN ĐỊA LÍ I. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm. 2 3 4 5 6 7 A B D C A C D II. TỰ LUẬN: (3.0 điểm) Câu Nội dung cần đạt 1 Đặc điểm các tầng đất trên Trái Đất: (1,5đ) - Đất là lớp vật chất mỏng,vụn bở,bao phủ trên bề mặt các lục địa và đảo,được đặc trưng bởi - Độ phì là khả năng của đất cung cấp nước,chất dinh dưỡng và các yếu tố cần thiết khác n cây sinh trưởng và phát triển - Gồm 3 tầng: Tầng đá mẹ, tầng tích tụ và tầng chứa mùn - Trong các tầng đất, tầng chứa mùn trực tiếp tác động đến sự sinh trưởng và phát triển của th 2 a. Sự khác nhau của rừng mưa nhiệt đới và rừng nhiệt đới gió mùa: (1.5đ) - Ít tầng hơn - Phần lớn cây trong rừng bị rụng lá về mùa khô - Rừng thoáng và không ẩm ướt bằng rừng mưa nhiệt đới b. Các giải pháp bảo vệ rừng: + Nghiêm cấm khai thác ở những khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng nguy cấp + Phân công khu vực bảo vệ + Tuyên truyền về tầm quan trọng của rừng + Sử dụng sản phẩm từ rừng tiết kiệm và hiệu quả + Không đốt rừng làm nương rẫy... Chấm mở rộng linh động theo ý gần đúng của HS theo yêu câu 2b. HSKT làm HT 1 trong 3: trắc nghiệm hay câu 1, câu 2 TL là đạt
  8. ------------- Hết -------------
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
16=>1