
Đề thi học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí lớp 7 năm 2023-2024 có đáp án - Trường THCS Quế Thuận (Phân môn Địa)
lượt xem 0
download

Để đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới, các em có thể tham khảo và tải về "Đề thi học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí lớp 7 năm 2023-2024 có đáp án - Trường THCS Quế Thuận (Phân môn Địa)" được TaiLieu.VN chia sẻ dưới đây để có thêm tư liệu ôn tập, luyện tập giải đề thi nhanh và chính xác giúp các em tự tin đạt điểm cao trong kì thi này. Chúc các em thi tốt!
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: Đề thi học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí lớp 7 năm 2023-2024 có đáp án - Trường THCS Quế Thuận (Phân môn Địa)
- KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ - LỚP 7 Nội dung/đơn vị kiến Mức độ nhận thức thức Tổng Thông hiểu Vận dụng Nhận biết (TNKQ) % điểm (TL) (Tl ) Phân môn Địa Lí 1. Đặc điểm tự nhiên lục 1 địa Bắc Mĩ 2. Đặc điểm dân cư xã hội Bắc Mĩ. Phương thức khai thác bền 1 vững lục địa Bắc Mĩ âu Mĩ 3. Đặc điểm tự nhiên Trung và Nam Mĩ 4* 1 4. Đặc điểm dân cư xa hội Trung và Nam Mĩ. Khai thác, sử dụng và 4* 1 bảo vệ rùng Amadon u Đại 5. Châu Đại Dương 4* 1 1 1 15% 10% 5% Quế Thuận, ngày 19 tháng 4 năm 2024 TỔ TRƯỞNG GIÁO VIÊN RA ĐỀ Khương Thị Thùy Dương Lê Phi Thanh ------------- Hết -------------
- UBND HUYỆN QUẾ SƠN BẢNG ĐẶC TẢ TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ - LỚP 7 Nội Số câu hỏi theo mức độ nhận thức dung/Đơn TT Chương/ vị kiến Chủ đề thức Mức độ đánh giá Thông Vận dụng Nhận biết Vận dụng hiểu cao Phân môn Địa lí Chương 4 1. Đặc Nhận biết: Châu Mĩ điểm tự - Nêu được nhiên lục khái quát địa Bắc được các Mĩ đặc điểm về địa hình và khí hậu 1 Bắc Mĩ; đặc điểm sông hồ và các đới thiên nhiên. 2 2. Đặc Thông điểm dân hiểu cư xã hội –Nêu Bắc Mĩ. được Đặc Phương điểm dân thức khai cư xã hội thác bền Châu Mĩ. 1 vững lục Phương thức khai địa Bắc thác bền Mĩ vững lục địa Bắc Mĩ. . 3. Đặc Thông 4* 1 điểm tự hiểu: nhiên - Nắm Trung và được Nam Mĩ được sự phân hoá tự nhiên theo chiều Đông -
- Tây, theo chiều Bắc - Nam và theo chiều cao (trên dãy núi Andes); đặc điểm của rừng nhiệt đới Amazon. - Trình bày được đặc điểm nguồn gốc dân cư Trung và Nam Mỹ, vấn đề đô thị hoá, văn hoá Mỹ Latinh. 4. Đặc Nhận 1 điểm dân biết: cư xa hội 4* - Biết Trung và được Nam Mĩ. nguồn gốc Khai dân cư thác, sử Trung và dụng và Nam Mỹ, bảo vệ vấn đề đô rùng thị hoá, Amadon văn hoá Mỹ Latinh, vị trí rừng Amadon 1 Vận dụng: Phân tích được đặc điểm
- nguồn gốc dân cư Trung và Nam Mỹ, vấn đề đô thị hoá, văn hoá Mỹ Latinh. -Trình bày đặc điểm của rừng nhiệt đới Amazon. Phân tích được vấn đề khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên thông qua trường hợp rừng Amazon. Vận dụng cao: Liên hệ thực tế giải pháp bảo vệ rùng Amadon Chương 5 5. Nhận 4* Châu Đại Châu biết: Dương Đại - Xác định Dương được các bộ phận của châu Đại Dương; vị trí địa lí,
- hình dạng và kích thước lục địa Australia. Số câu/ 8 câu 1 câu TL 1 câu TL 1 câu TL loại câu TN Tỉ lệ % 20 % 15% 10% 5% Quế Thuận, ngày 19 tháng 4 năm 2024 TỔ TRƯỞNG GIÁO VIÊN RA ĐỀ Khương Thị Thùy Dương Lê Phi Thanh
- UBND HUYỆN QUẾ SƠN KIỂM TRA CUỐI HKII NĂM HỌC 2023 - 2024 TRƯỜNG THCS QUÉ THUẬN MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ - LỚP 7 Thời gian làm bài: 45 phút ( không kể thời gian giao đề) A. PHẦN ĐỊA LÍ: TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm): Ghi đáp án đúng vào phần bài làm: Câu 1. Bắc Mĩ tiếp giáp biển ........... thuộc đại dương Đại Tây Dương. A. Biển Xác-Gất. B. Biển Đen. C. Biển Đỏ. D. Biển Đông. Câu 2. Sự phân hóa theo chiều cao thể hiện rõ rệt nhất ở đâu? A. Các sơn nguyên phía Đông. B. Đồng bằng ở giữa. C. Dãy núi An-đét. D. Phía Nam Nam Mĩ. Câu 3. Kênh đào Pa-na-ma là kênh đào nối liền .................................. thúc đẩy phát triển tổng hợp kinh tế biển. A.Thái Bình Dương với Ấn Độ Dương. B. Ấn Độ Dương với Đại Tây Dương. C. Đại Tây Dương với Bắc Băng Dương. D. Thái Bình Dương với Đại Tây Dương. Câu 4. Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm tự nhiên Trung và Nam Mỹ? A. Thiên nhiên phân hóa theo chiều Bắc - Nam. B. Thiên nhiên phân hóa theo chiều Đông Tây. C. Thiên nhiên thay đổi theo chiều cao. D. Thiên nhiên thay đổi theo hướng các luồng di cư sinh vật. Câu 5. Tốc độ đô thị hóa ở Trung và Nam Mĩ không để lại hậu quả nào? A. Thất nghiệp. B. Phân biệt chủng tộc. C. Tệ nạn xã hội, tội phạm. D. Ô nhiễm môi trường. Câu 6. Lãnh thổ châu Đại Dương gồm mấy bộ phận? A. Hai bộ phận. B. Ba bộ phận. C. Bốn bộ phận. D. Năm bộ phận Câu 7. Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH RỪNG A-MA-DÔN Ở BRA-XIN GIAI ĐOẠN 1970 - 2019 Năm 1970 1990 2000 2010 2019 Diện tích 4,0 3,79 3,6 3,43 3,39 (triệu km2) Nhận xét sự thay đổi diện tích rừng A-ma-dôn: A. Diện tích rừng có xu hướng phục hồi lại. B. Diện tích rừng đang có xu hướng tăng mạnh. C. Diện tích rừng có xu hướng giảm mạnh. D. Diện tích rừng có xu hướng tăng nhẹ. Câu 8. Vùng đảo châu Đại Dương nằm ở đâu? A. Trung tâm Đại Tây Dương. B. Trung tâmThái Bình Dương. C. Trung tâm Ấn Độ Dương. D. Trung tâm Bắc Băng Dương.
- B. TỰ LUẬN (3.0 điểm) Câu 1 (1.5 điểm): Trình bày thiên nhiên phân hóa theo chiều Đông - Tây tại khu vực Nam Mĩ ? Câu 2 (1.0 điểm): Em hãy cho biết vấn đề đô thị hóa tự phát ở các nước Trung và Nam Mĩ như thế nào ? Câu 3 (0.5 điểm): Từ bảng số liệu câu 7 (phần trắc nghiệm), em cần làm gì để khắc phục tình trạng rừng Amadon ở Braxin giai đoạn 1970-2019 ? ------------------------------------Hết----------------------------------------- UBND HUYỆN QUẾ SƠN KIỂM TRA CUỐI HKII NĂM HỌC 2023 - 2024 TRƯỜNG THCS QUÉ THUẬN MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ - LỚP 7 Thời gian làm bài: 45 phút ( không kể thời gian giao đề) Họ và tên:.................................... Lớp:............................................. BÀI LÀM A. TRẮC NGHIỆM: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đ/Án B TỰ LUẬN ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................
- ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... UBND HUYỆN QUẾ SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ - LỚP 7 A.PHÂN MÔN ĐỊA LÍ I. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đ/A A C D D B A C B II. TỰ LUẬN: (3.0 điểm) Câu Nội dung cần đạt Điểm 1 *Thiên nhiên có sự phân hóa theo chiều Đông - Tây tại khu vực Nam Mĩ thể hiện rõ (1,5đ) nhất là địa hình: 0,5 + Phía đông là các sơn nguyên: rừng rậm, rừng thưa và xavan 0,5 + Ở giữa là đồng bằng rộng và bằng phẳng: rừng rậm, xavan và cây bụi + Phía tây là miền núi An – đét: cảnh quan khác biệt giữa sườn đông và tây 0,5 2 * Trung và Nam Mĩ có tốc độ đô thị hoá nhanh nhất thế giới, đô thị hoá mang tính tự (1.0đ) phát phần lớn (do nông dân mất đất, thất nghiệp, nghèo đói…nên bỏ ra thành thị để 1.0 tìm việc làm), mặc dù có 80% dân sống đô thị nhưng lại có khoảng hơn 1/2 dân đô thị phải sống ở ngoại ô, trong các khu nhà ổ chuột, các vấn đề về an ninh, trật tự xã hội; nạn thất nghiệp, thiếu việc làm; các tệ nạn xã hội, ô nhiễm môi trường,....
- 3 * Em cần làm gì để khắc phục tình trạng rừng Amadon ở Braxin giai đoạn 1970-2019 bị suy (0,5đ) giảm mạnh: 0,25 Một số biện pháp bảo vệ rừng A-ma-dôn: Tăng cường giám sát các hoạt động khai thác rừng, trồng phục hồi rừng, tuyên truyền và đẩy mạnh vai trò của người dân bản địa trong việc bảo vệ rừng. 0,25 HSKT làm HT 1 trong 3: trắc nghiệm hay câu 1, câu 2 TL là đạt ------------- Hết -------------

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
Đề thi học kì 2 môn Lịch Sử lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Vĩnh Thịnh
4 p |
863 |
21
-
Đề thi học kì 2 môn GDCD lớp 7 năm 2017-2018 có đáp án
2 p |
716 |
19
-
Đề thi học kì 2 môn GDCD lớp 6 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Khai Quang
2 p |
926 |
17
-
Đề thi học kì 2 môn Ngữ Văn lớp 9 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hoàn Thiện
3 p |
702 |
13
-
Đề thi học kì 2 môn Ngữ Văn lớp 8 năm 2018 có đáp án - Đề số 2
9 p |
1378 |
12
-
Đề thi học kì 2 môn GDCD lớp 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Bình An
2 p |
1084 |
9
-
Đề thi học kì 2 môn Lịch Sử lớp 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Khai Quang
3 p |
713 |
9
-
Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Sặp Vạt
5 p |
456 |
4
-
Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Phong Phú B
4 p |
479 |
3
-
Đề thi học kì 2 môn Lịch Sử lớp 9 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Bình An
4 p |
675 |
3
-
Đề thi học kì 2 môn GDCD lớp 9 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Vĩnh Thịnh
4 p |
559 |
3
-
Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học số 2 Hoài Tân
6 p |
505 |
3
-
Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Tam Hưng
4 p |
463 |
2
-
Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Tân Hiệp
3 p |
482 |
2
-
Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 2 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Số 2 Hoài Tân
6 p |
423 |
2
-
Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 năm 2019-2020 có đáp án - Trường TH&THCS Tú Thịnh
6 p |
345 |
2
-
Đề thi học kì 2 môn Địa lý lớp 9 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Khai Quang
4 p |
648 |
1
-
Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 7 năm 2018 có đáp án - Trường THCS Vĩnh Thịnh
2 p |
525 |
1


Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn
