intTypePromotion=1
ADSENSE

Đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 6 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Hiền

Chia sẻ: Xiao Gui | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:13

7
lượt xem
0
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để giúp các bạn học sinh củng cố lại phần kiến thức đã học, biết cấu trúc ra đề thi như thế nào và xem bản thân mình mất bao nhiêu thời gian để hoàn thành đề thi này. Mời các bạn cùng tham khảo “Đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 6 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Hiền” dưới đây để có thêm tài liệu ôn thi. Chúc các bạn thi tốt!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 6 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Hiền

  1. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TIN HỌC 6 NĂM HỌC: 2020 ­ 2021 I.  MỤC TIÊU BÀI HỌC:  1. Kiến thức:  Kiểm tra soạn thảo, định dạng văn bản trên Microsoft Word. Chèn hình ảnh vào văn bản, chỉnh sửa vị trí. Tạo và làm việc với bảng. 2. Kĩ năng:  ­  Rèn kỹ năng đọc và tìm hiểu ý nghĩa các các thao tác soạn thảo, định dạng văn  bản; chèn hình ảnh; tạo bảng. 3. Thái độ: ­ Yêu thích môn học; ­ Say mê học hỏi, tìm tòi và sáng tạo. ­ Nghiêm túc trong quá trình làm bài 4. Định hướng phát triển năng lực cho HS: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề. II.  PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:  Trắc nghiệm. Tự luận. III.  TƯ LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN : a. Giáo viên: Đề kiểm tra. b. Học sinh: Ôn bài. IV.  TIẾN TRÌNH : 1.  Ổn định : Ổn định lớp học, kiểm tra sĩ số. 2.  Tổ chức kiểm tra:  2.1. Kiểm tra: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Phát đề. Kiểm tra trắc nghiệm và tự luận trên giấy: 45  Quan sát HS. phút.
  2. MA TRẬN: Nhận  Vận  Cộng biết dụng Cấp  Thông  độ hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Chủ  đề TNK TNK TNK TNK TL TL TL TL Q Q Q Q Làm quen  với soạm  Biết khởi  thảo văn  động Word. bản. Số  1 câu: 1   0,5 Số  0,5 đ đ điểm: Hiểu các quy  Soạn thảo  Biết các thành  tắc soạn thảo  văn bản  phần của văn  văn bản bằng  đơn giản. bản. Word Số  câu: 1 1 2 Số  0, 5đ 2,0 đ 2,5 đ điểm: Biết phân  Vận dụng tìm  biệt 2 cách  kiếm và thay  Chỉnh sửa  xóa kí tự  . thế các nội  văn bản. bằng phím  dung đã nhập  Backspace và  trong văn bản Delete. Số  câu 1 1 2 Số  0,5 đ 2,0 đ 2,5 đ điểm
  3. Vận   dụng   các  Định dạng  thao   tác   với  văn bản. định   dạng   văn  bản Số  câu: 1 1 Số  1,0 đ 1,0 đ điểm: Biết các nút  Định dạng  lệnh căn lề  đoạn văn  trái, lề phải  bản. đoạn văn. Số  câu: 1 1 Số  0,5 đ 0,5 đ điểm: Biết các thao  tác trình bày  Hiểu được  Trình bày  trang văn bản,  chức năng  trang văn  thao tác đặt  xem trước khi  bản và in. hướng trang,  in. thao tác đặt  lề trang. Số  câu: 1 1 2 Số     0,5 đ 0,5 đ 1,0 đ  điểm: Hiểu được  Thêm hình  Biết các bước  việc chọn  ảnh để  chèn hình ảnh  hình ảnh từ  minh họa. vào văn bản. đâu để chèn  vào. Số  câu:     1 1 2 Số     0,5 đ    0,5 đ 1,0 đ điểm: Trình bày  Biết lệnh tạo  cô đọng  bảng trong  bằng  word. bảng. Biết lệnh xóa  hàng trong 
  4. bảng. Số  câu: 2 2 Số     1,0 đ 1,0 đ điểm: Tổng  8 câu 3 câu 1 câu 1 câu 13 câu cộng: 4,0 đ 3,0 đ 2,0 đ 1,0 đ 10,0đ Số điểm: 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ:
  5. KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 NĂM HỌC 2020­202 TRƯỜNG THCS NGUYỄN HIỀN Môn: TIN HỌC – Lớp 6 Họ và tên:…………………………………. Lớp 6/…… Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)  ĐỀ A  I. PHẦN TRẮC NGHIỆM  (5 điểm)  Chọn đáp án đúng nhất rồi điền vào bảng  dưới. Câu 1. Để khởi động Word em nháy đúp vào biểu tượng nào: A.                      B.                    C.               D.  Câu 2. Khi soạn thảo văn bản em còn cần phân biệt các thành phần sau của văn bản  là: A. Dòng, đoạn, trang. B. Dòng, đoạn. C. Kí tự, từ soạn thảo, dòng, đoạn văn bản và trang  văn bản. D. Kí tự, trang. Câu 3. Khi soạn thảo, muốn xóa ký tự bên Trái con trỏ ta dùng phím? A. Backspace. B. Delete. C. Home. D. End. Câu 4. Nút lệnh nào là căn lề trái? A.                        B.                      C.              D.  Câu 5: Hãy chọn thao tác trình bày trang văn bản? A. Đặt hướng trang đứng hay trang nằm ngang, khoảng cách lề trái, lề phải,  lề trên và lề dưới cho trang văn bản. B. Đặt khoảng cách lề cho mọi đoạn văn bản. C. Đặt khoảng cách giữa các dòng. D. Khoảng cách giữa các kí tự. Câu 6: Chức năng của phần mềm soạn thảo văn bản cho phép em xem cách trình  bày của các trang văn bản giống như in ra trên giấy được gọi là? A. In. B. Biên tập C. Xem trước khi in. D. Định dạng. Câu 7: Cho các bước chèn hình ảnh vào văn bản như sau: 1. nháy nút Insert.       2. đưa con trỏ soạn thảo đến vị trí cần chèn hình ảnh. 3. chọn tệp đồ họa (hình ảnh) cần chèn.      4. chọn lệnh Insert  Picture Thứ tự đúng các bước chèn hình ảnh vào văn bản sẽ là          A.  1, 2, 3, 4.          B.  2, 4, 3, 1.           C.  2, 3, 4, 1            D.  4, 3, 2, 1. Câu 8: Em có thể chèn vào văn bản những hình ảnh? A. Do em vẽ lên giấy. B. Lấy từ trong sách giáo khoa. C. Được chụp bằng điện thoại. D. Được chụp bằng máy ảnh kĩ thuật số và lưu trong máy tính. Câu 9: Sử dụng nút lệnh nào dưới đây để tạo bảng trong văn bản?
  6. A.                       B.                      C.              D.  Câu 10: Lệnh  Layout  Delete  Delete Rows dùng để làm gì? A. Xóa toàn bộ cộ trong bảng. B. Xóa toàn bộ hàng trong bảng. C. Xóa cột có con trỏ soạn thảo. D. Xóa hàng có con trỏ soạn thảo. II/ PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm) Câu 11. (2,0 điểm) Khi gõ văn bản, em có nên nhấn liên tiếp nhiều lần phím cách  để tăng khoảng cách giữa các từ hoặc nhấn liên tiếp nhiều lần phím Enter để tăng  khoảng cách giữa các đoạn văn hay không? Tại sao?  Câu 12.  (2,0 điểm)  Sau khi soạn thảo xong văn bản của mình bạn An nhận thấy   hầu hết các dấu chấm cuối câu đều đã gõ sai quy tắc của văn bản như ví dụ  dưới  đây: Em hãy cho biết trong Word có công cụ nào để giúp bạn An sửa lỗi một cách  nhanh chóng? Em hãy hướng dẫn bạn An sử dụng công cụ  đó để  sửa lỗi văn bản  trên. Câu 13: (1,0 điểm) Trong chương trình soạn thảo văn bản Word phần văn bản đã  có định dạng như  sau: “Microsoft Word” (đậm và gạch chân). Khi đoạn văn bản   trên đã  được chọn, em hãy nêu các thao tác  tiếp theo để  phần văn bản đó có định  dạng là nghiêng và gạch chân? ….. Hết ….. Họ và tên thí sinh:……………………………………………SBD:………………...  Chú ý: Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm
  7. KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 NĂM HỌC 2020­202 TRƯỜNG THCS NGUYỄN HIỀN Môn: TIN HỌC – Lớp 6 Họ và tên:…………………………………. Lớp 6/…… Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)  ĐỀ B  I. PHẦN TRẮC NGHIỆM  (5 điểm)  Chọn đáp án đúng nhất rồi điền vào bảng  dưới. Câu 1. Để khởi động Word em nháy đúp vào biểu tượng nào: A.                      B.                 C.               D.  Câu 2. Khi soạn thảo văn bản em còn cần phân biệt các thành phần sau của văn bản  là A. Kí tự, từ soạn thảo, dòng, đoạn văn bản và trang  văn bản. B. Dòng, đoạn, trang.        C. Dòng, đoạn.          D. Kí tự, trang. Câu 3. Khi soạn thảo, muốn xóa ký tự bên Trái con trỏ ta dùng phím? A. Home.             B. End.             C. Backspace.             D. Delete. Câu 4. Nút lệnh nào là căn lề trái? A.                     B.                    C.              D.  Câu 5: Hãy chọn thao tác trình bày trang văn bản? A. Đặt khoảng cách giữa các dòng. B. Khoảng cách giữa các kí tự. C. Đặt hướng trang đứng hay trang nằm ngang, khoảng cách lề trái, lề phải,  lề trên và lề dưới cho trang văn bản. D. Đặt khoảng cách lề cho mọi đoạn văn bản. Câu 6: Chức năng của phần mềm soạn thảo văn bản cho phép em xem cách trình  bày của các trang văn bản giống như in ra trên giấy được gọi là A. Xem trước khi in.   B. Định dạng.          C. In.           D. Biên tập. Câu 7: Cho các bước chèn hình ảnh vào văn bản như sau: 1. nháy nút Insert.       2. đưa con trỏ soạn thảo đến vị trí cần chèn hình ảnh. 3. chọn tệp đồ họa (hình ảnh) cần chèn.      4. chọn lệnh Insert  Picture Thứ tự đúng các bước chèn hình ảnh vào văn bản sẽ là A.  1, 2, 3, 4.    B.  4, 3, 2, 1.     C.  2, 3, 4, 1           D.  2, 4, 3, 1.   Câu 8: Em có thể chèn vào văn bản những hình ảnh? A. Được chụp bằng điện thoại. B. Được chụp bằng máy ảnh kĩ thuật số và lưu trong máy tính. C. Do em vẽ lên giấy.    D. Lấy từ trong sách giáo khoa. Câu 9: Sử dụng nút lệnh nào dưới đây để tạo bảng trong văn bản?
  8. A.                       B.                      C.              D.  Câu 10: Lệnh  Layout  Delete  Delete Rows dùng để làm gì? A. Xóa cột có con trỏ soạn thảo.         B. Xóa hàng có con trỏ soạn thảo. C. Xóa toàn bộ cộ trong bảng.            D. Xóa toàn bộ hàng trong bảng. II/ PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm) Câu 11. (2,0 điểm) Khi gõ văn bản, em có nên nhấn liên tiếp nhiều lần phím cách  để tăng khoảng cách giữa các từ hoặc nhấn liên tiếp nhiều lần phím Enter để tăng  khoảng cách giữa các đoạn văn hay không? Tại sao?  Câu 12.  (2,0 điểm)  Sau khi soạn thảo xong văn bản của mình bạn An nhận thấy   hầu hết các dấu chấm cuối câu đều đã gõ sai quy tắc của văn bản như ví dụ  dưới  đây: Em hãy cho biết trong Word có công cụ nào để giúp bạn An sửa lỗi một cách  nhanh chóng? Em hãy hướng dẫn bạn An sử dụng công cụ  đó để  sửa lỗi văn bản  trên. Câu 13: (1,0 điểm) Trong chương trình soạn thảo văn bản Word phần văn bản đã  có định dạng như  sau: “Microsoft Word” (đậm và gạch chân). Khi đoạn văn bản   trên đã  được chọn, em hãy nêu các thao tác  tiếp theo để  phần văn bản đó có định  dạng là nghiêng và gạch chân? ….. Hết ….. Họ và tên thí sinh:……………………………………………SBD:………………...  Chú ý: Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm
  9. BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT ĐỀ  Câu Nội dung cần kiểm tra 1 Biết khởi động Word. 2 Biết các thành phần của văn bản. 3 Biết phân biệt 2 cách xóa kí tự bằng phím Backspace và Delete. 4 Biết các nút lệnh căn lề trái, lề phải đoạn văn. Biết các thao tác trình bày trang văn bản, thao tác đặt hướng trang, thao   5 tác đặt lề trang. 6 Hiểu được chức năng xem trước khi in. 7 Biết các bước chèn hình ảnh vào văn bản. 8 Hiểu được việc chọn hình ảnh từ đâu để chèn vào. 9 Biết lệnh tạo bảng trong word. 10 Biết lệnh xóa hàng trong bảng. 11 Hiểu các quy tắc soạn thảo văn bản bằng Word. 12 Vận dụng thấp tìm kiếm và thay thế các nội dung đã nhập trong văn bản. 13 Vận dụng cao các thao tác với định dạng văn bản.
  10. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ A A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Mỗi câu đúng được 0.5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án B C A B A C B D A D II/ PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm) Thang  Câu Đáp án điểm Không. 1,0 điểm Câu 1 Khoảng cách các từ khồng đồng đều 0,5 điểm (2,0 điểm) Khoảng cách giữa các đoạn văn không đồng đều 0,5 điểm * Để chỉnh sửa văn bản em sử dụng công cụ tìm và thay  thế trong văn bản 0,5 điểm * Cách thực hiện: ­ Nháy lệnh Replace trong nhóm Editting trên dải lệnh   0,5 điểm Câu 2 Home   (hoặc   nhấn   Ctrl+H),   xuất   hiện   hộp   thoại   tìm  (2,0 điểm) kiếm và thay thế. 0,5 điểm ­ Gõ vào nội dung cần thay thế (dấu cách và dấu chấm)   trong mục Find What. Gõ nội dung thay thế (dấu chấm)  0,5 điểm trong mục Replace With. ­ Nháy vào Replace All. 1 điểm Câu 3 Nháy chuột vào nút lệnh  , sau đó nháy chuột vào nút  (1,0 điểm) lệnh  . 
  11. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ B A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Mỗi câu đúng được 0.5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án D A C D C A D A C B II/ PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm) Thang  Câu Đáp án điểm Không. 1,0 điểm Câu 1 Khoảng cách các từ khồng đồng đều 0,5 điểm (2,0 điểm) Khoảng cách giữa các đoạn văn không đồng đều 0,5 điểm * Để chỉnh sửa văn bản em sử dụng công cụ tìm và thay  thế trong văn bản 0,5 điểm * Cách thực hiện: ­ Nháy lệnh Replace trong nhóm Editting trên dải lệnh   0,5 điểm Câu 2 Home   (hoặc   nhấn   Ctrl+H),   xuất   hiện   hộp   thoại   tìm  (2,0 điểm) kiếm và thay thế. 0,5 điểm ­ Gõ vào nội dung cần thay thế (dấu cách và dấu chấm)   trong mục Find What. Gõ nội dung thay thế (dấu chấm)  0,5 điểm trong mục Replace With. ­ Nháy vào Replace All. 1 điểm Câu 3 Nháy chuột vào nút lệnh  , sau đó nháy chuột vào nút  (1,0 điểm) lệnh  . 
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2