Đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Đoàn Thượng

Chia sẻ: Vương Nguyên | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:9

0
15
lượt xem
0
download

Đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Đoàn Thượng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nhằm giúp cho học sinh ôn tập, luyện tập và vận dụng các kiến thức vào việc giải các bài tập được tốt hơn mời các bạn tham khảo Đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Đoàn Thượng dưới đây. Chúc các bạn thi tốt!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Đoàn Thượng

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG<br /> TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG<br /> -----------------------------------<br /> <br /> ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2<br /> <br /> MÔN : TOÁN 12 – NĂM HỌC 2017 – 2018<br /> Thời gian làm bài: 90 phút;<br /> (50 câu trắc nghiệm)<br /> (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)<br /> <br /> Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh : .............................<br /> Câu 1:<br /> <br /> 2<br /> <br /> F  x  là một nguyên hàm của hàm số y  xe x . Hàm số nào sau đây không phải là F  x  ?<br /> 1 2<br /> A. F  x   e x  2 .<br /> 2<br /> 1 2<br /> C. F  x    e x  C .<br /> 2<br /> <br /> Câu 2:<br /> <br /> Câu 4:<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> Tìm nguyên hàm của hàm số f  x   7 x5 .<br /> A. F  x   5 x6  C .<br /> <br /> Câu 3:<br /> <br /> 1 x2<br /> e 5 .<br /> 2<br /> 2<br /> 1<br /> D. F  x    2  e x .<br /> 2<br /> <br /> B. F  x  <br /> <br /> B. F  x   35 x 6  C .<br /> <br />  1 <br /> Tính nguyên hàm  <br />  dx.<br />  2x  3 <br /> 1<br /> A. ln 2 x  3  C .<br /> B. ln  2 x  3   C .<br /> 2<br /> <br /> 7<br /> 6<br /> <br /> C. F  x   35 x 4  C .<br /> <br /> D. F  x   x6  C<br /> <br /> 1<br /> ln 2 x  3  C .<br /> 2<br /> <br /> D. 2 ln 2 x  3  C.<br /> <br /> C.<br /> <br /> Cho f  x  , g  x  là các hàm số xác định và liên tục trên<br /> <br /> . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề<br /> <br /> nào sai?<br /> <br />  f  x  g  x  dx   f  x  dx. g  x  dx .<br /> C.   f  x   g  x   dx   f  x  dx   g  x  dx .<br /> A.<br /> <br /> Câu 5:<br /> <br /> Câu 6:<br /> <br /> Cho hàm số f  x  thỏa mãn các điều kiện f<br /> <br /> B.  2 f  x  dx  2  f  x  dx .<br /> D.<br /> <br />   f  x   g  x  dx   f  x  dx   g  x  dx .<br /> <br /> '  x   2  cos2x<br /> <br />  <br /> và f    2 . Tìm khẳng định<br />  2<br /> <br /> sai trong các khẳng định sau?<br /> A. f  x   2x  sin2x   .<br /> <br /> B. f  0   .<br /> <br />  <br /> C. f     0 .<br />  2<br /> <br /> 1<br /> D. f  x   2x  sin 2x   .<br /> 2<br /> <br /> Cho f  x  , g ( x) là hai hàm số liên tục trên<br /> b<br /> <br /> A.<br /> <br /> <br /> a<br /> <br /> . Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau<br /> <br /> b<br /> <br /> b<br /> <br /> f ( x)dx   f ( y )dy.<br /> <br /> B.<br /> <br /> a<br /> <br /> a<br /> <br /> b<br /> <br /> a<br /> <br /> C.<br /> <br /> b<br /> <br /> D.<br /> <br />  f ( x)dx  0.<br /> <br /> a<br /> <br /> c<br /> <br /> a<br /> <br /> c<br /> <br />  f  x  dx   f  x  dx   f  x  dx.<br /> a<br /> <br /> a<br /> <br /> b<br /> <br />   f ( x)  g ( x)  dx   f ( x)dx   g ( x)dx.<br /> a<br /> <br /> b<br /> <br /> 3<br /> <br /> Câu 7:<br /> <br /> x 2 dx<br /> .<br /> 0  x  1 x  1<br /> <br /> Tính tích phân I  2 <br /> A.<br /> <br /> 5<br /> .<br /> 3<br /> <br /> B.<br /> <br /> 10<br /> .<br /> 3<br /> <br /> C.<br /> <br /> 5<br /> .<br /> 6<br /> <br /> D.<br /> <br /> 4<br /> .<br /> 3<br /> <br /> 1<br /> <br /> Câu 8:<br /> <br /> Tính tích phân I  <br /> 0<br /> <br /> xdx<br /> .<br /> x2  1<br /> <br /> 1<br />  ln 2  1 .<br /> 2<br /> <br /> A. I <br /> <br /> B. I  1  ln 2 .<br /> <br /> 1<br /> D. I  ln 2 .<br /> 2<br /> <br /> C. I  ln 2 .<br /> <br /> <br /> 3<br /> <br /> Câu 9:<br /> <br /> <br /> <br /> Tích phân I   x sin 2 xdx <br /> <br /> a<br /> <br /> 0<br /> <br /> A. 20 .<br /> <br /> 3<br /> . Khi đó giá trị a  b là<br /> b<br /> <br /> <br /> <br /> D. 16 .<br /> <br /> C.  4 .<br /> <br /> B. 12 .<br /> 1<br /> <br /> Câu 10: Biết rằng<br /> <br /> 2x  3<br /> dx  a ln 2  b với a, b  Q . Chọn khằng định đúng trong các khẳng định sau<br /> 2 x<br /> 0<br /> <br /> <br /> <br /> A. a  5 .<br /> <br /> B. b  4 .<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> D. a 2  b 2  50 .<br /> <br /> C. 7 .<br /> <br /> D. 3 .<br /> <br /> <br /> <br /> 2<br /> <br /> Câu 11: Cho<br /> <br /> C. a  b  1 .<br /> <br /> 2<br /> <br /> f ( x) dx  5. Tính<br /> <br /> 0<br /> <br />   f ( x)  2 cos x dx.<br /> 0<br /> <br /> A. 5   .<br /> <br /> B. 5 <br /> <br /> <br /> 2<br /> <br /> .<br /> 2<br /> <br /> Câu 12: Cho hàm số f ( x) liên tục trên<br /> <br /> và<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> f ( x) dx  2018 . Tính I   xf ( x 2 )dx.<br /> <br /> 0<br /> <br /> A. I  2017 .<br /> <br /> B. I  1009 .<br /> <br /> 0<br /> <br /> C. I  2018 .<br /> <br /> D. I  1008 .<br /> <br /> 0<br /> <br /> Câu 13: Cho f  x  là hàm số chẵn và<br /> <br />  f  x dx  a . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau<br /> <br /> 3<br /> 3<br /> <br /> A.<br /> <br /> <br /> <br /> 3<br /> <br /> f  x dx   a .<br /> <br /> B.<br /> <br /> 0<br /> <br /> <br /> <br /> 3<br /> <br /> f  x dx  2a .<br /> <br /> 3<br /> <br /> C.<br /> <br /> <br /> <br /> 0<br /> <br /> f  x dx  a .<br /> <br /> D.<br /> <br /> 3<br /> <br />  f  x dx  a .<br /> 3<br /> <br /> 3<br /> <br /> Câu 14: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y  x , y  0 và hai đường thẳng<br /> <br /> x  1, x  2.<br /> 17<br /> 17<br /> 15<br /> 15<br /> .<br /> B.<br /> .<br /> C.<br /> .<br /> D.<br /> .<br /> 8<br /> 4<br /> 4<br /> 8<br /> Câu 15: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y  x 3  x; y  2 x và các đường<br /> x  1; x  1 được xác định bởi công thức<br /> <br /> A.<br /> <br /> 1<br /> <br /> A. S <br /> <br /> 1<br /> <br />   3x  x  dx .<br /> <br /> <br /> <br /> 3<br /> <br /> 1<br /> 0<br /> <br /> C. S <br /> <br /> 1<br /> 0<br /> <br /> 1<br /> <br />  x<br /> <br /> 1<br /> <br /> 3<br /> <br /> <br /> <br /> B. S   3x  x 3 dx.<br /> <br />  3 x  dx    3 x  x3  dx.<br /> 0<br /> <br /> D. S <br /> <br /> 1<br /> <br />   3 x  x  dx    x<br /> 3<br /> <br /> 1<br /> <br /> 3<br /> <br />  3 x  dx.<br /> <br /> 0<br /> <br /> Câu 16: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  2 x  x 2 và y  x khi quay quanh trục Ox tạo thành<br /> khối tròn xoay có thể tích bằng<br /> <br /> <br /> <br /> .<br /> <br /> <br /> <br /> B. V <br /> <br /> .<br /> <br /> C. V   .<br /> <br /> <br /> <br /> .<br /> 3<br /> 4<br /> 5<br /> Câu 17: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường<br /> <br /> y  tan x, y  0, x  0, x  quanh trục Ox bằng<br /> 3<br /> A. V <br /> <br /> D. V <br /> <br /> A.<br /> <br /> 2<br /> 3<br /> <br />   3.<br /> <br /> B.  3 <br /> <br /> 2<br /> 3<br /> <br /> C.<br /> <br /> .<br /> <br /> 3<br /> <br /> <br /> 3<br /> <br /> .<br /> <br /> D.<br /> <br /> <br /> 3<br /> <br />  3.<br /> <br /> Câu 18: Cho hai mặt cầu  S1  ,  S2  có cùng bán kính R thỏa mãn tính chất: Tâm của  S1  thuộc  S2 <br /> và ngược lại. Tính thể tích phần chung V của hai khối cầu tạo bởi ( S1 ) và ( S 2 ) .<br /> A. V   R3 .<br /> <br /> B. V <br /> <br />  R3<br /> 2<br /> <br /> .<br /> <br /> C. V <br /> <br /> 5 R3<br /> .<br /> 12<br /> <br /> D. V <br /> <br /> 2 R3<br /> .<br /> 5<br /> <br /> Câu 19: Một vật chuyển động với vận tốc v  t  , có gia tốc là a  t   3t 2  t  m/s 2  . Vận tốc ban đầu của<br /> vật là 3  m/s  . Tính vận tốc của vật sau 4 giây?<br /> A. 52  m/s  .<br /> <br /> B. 75  m/s  .<br /> <br /> C. 48  m/s  .<br /> <br /> D. 72  m/s  .<br /> <br /> Câu 20: Một khối cầu có bán kính 5dm, người ta cắt bỏ 2 phần bằng 2 mặt phẳng vuông góc bán kính<br /> và cách tâm 3dm để làm một chiếc lu đựng. Tính thể tích mà chiếc lu chứa được.<br /> 100<br /> A.<br /> B. 132 (dm3).<br /> C. 41 (dm3).<br /> D. 43 (dm3).<br />  (dm3).<br /> 3<br /> <br /> 3dm<br /> 5dm<br /> 3dm<br /> <br /> Câu 21: Trên mặt phẳng phức, cho điểm A biểu diễn số phức 3  2i, điểm B biểu diễn số phức<br /> 1  6i. Gọi M là trung điểm của AB. Khi đó điểm M biểu diễn số phức nào sau đây?<br /> A. 1  2i.<br /> B. 2  4i.<br /> C. 2  4i.<br /> D. 1  2i.<br /> <br /> Câu 22: Tìm số phức liên hợp của số phức z   1  4i  5  2i  .<br /> A. z  13  18i .<br /> <br /> B. z  13  18i .<br /> <br /> C. z  13  18i .<br /> <br /> D. z  13  18i .<br /> <br /> Câu 23: Cho số phức z  1  3i . Khi đó:<br /> A.<br /> <br /> 1 1<br /> 3<br />  <br /> i.<br /> z 4 4<br /> <br /> B.<br /> <br /> 1 1<br /> 3<br />  <br /> i.<br /> z 2 2<br /> <br /> C.<br /> <br /> 1 1<br /> 3<br />  <br /> i.<br /> z 2 2<br /> <br /> D.<br /> <br /> 1 1<br /> 3<br />  <br /> i.<br /> z 4 4<br /> <br /> Câu 24: Cho số phức z thỏa mãn iz  2  i  0 . Khoảng cách từ điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng tọa<br /> độ Oxy đến điểm M (3; 4) là<br /> A. 2 5 .<br /> <br /> B. 13 .<br /> <br /> C. 2 10 .<br /> <br /> D. 2 2 .<br /> <br /> Câu 25: Cho hai số phức z1  1  2i , z 2  x  4  yi với x, y  . Tìm cặp  x; y  để z2  2 z1 .<br /> A.  x; y    4; 6  .<br /> <br /> B.  x; y    5; 4  .<br /> <br /> C.  x; y    6; 4  .<br /> <br /> D.  x; y    6; 4  .<br /> <br /> Câu 26: Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2  2 z  2  0 . Tính M  z12000  z1000<br /> .<br /> 2<br /> A. M  0 .<br /> <br /> B. M  21001 .<br /> <br /> C. M  21001 .<br /> <br /> D. M  21001 i .<br /> <br /> Câu 27: Tính môđun của số phức z  3  4i.<br /> A. 5.<br /> B. 5.<br /> <br /> C. 25.<br /> <br /> D. 1.<br /> <br /> Câu 28: Cho số phức z thỏa mãn z  1  z  i . Tìm mô đun nhỏ nhất của số phức w  2 z  2  i .<br /> A.<br /> <br /> 3<br /> 2 2<br /> <br /> .<br /> <br /> B. 3 2 .<br /> <br /> C.<br /> <br /> 3 2<br /> .<br /> 2<br /> <br /> D.<br /> <br /> 3<br /> .<br /> 2<br /> <br /> Câu 29: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thỏa mãn 2 z  i  z  z  2i<br /> là:<br /> A. Đường tròn tâm I  0;1 , bán kính R  1 .<br /> C. Parabol y <br /> <br /> x2<br /> .<br /> 4<br /> <br /> B. Đường tròn tâm I<br /> D. Parabol x <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> 3;0 , bán kính R  3 .<br /> <br /> y2<br /> .<br /> 4<br /> <br /> <br /> <br /> Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho u   2; 3; 0  , v   2;  2; 1 tọa độ của véc tơ<br />   <br /> w  u  2v là<br /> A.  2;  1; 2  .<br /> B.  2; 1; 2  .<br /> C.  2; 1; 2  .<br /> D.  2; 1; 2  .<br /> <br /> x  1<br /> <br /> Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d :  y  2  t . Trong các véc tơ sau,<br />  z  3  2t<br /> <br /> <br /> véc tơ nào có giá song song với đường thẳng d ?<br /> <br /> <br /> <br /> A. u  (1; 2; 3) .<br /> B. u  (1; 2;3) .<br /> C. u  (0; 2; 4) .<br /> <br /> <br /> D. u  (0; 2; 2) .<br /> <br /> Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A 1; 1;1 , B  2;1; 2  , C  0; 0;1 . Gọi<br /> H  x; y; z  là trọng tâm tam giác ABC thì giá trị x  y  z là kết quả nào dưới đây?<br /> <br /> A. 1.<br /> <br /> B. 1.<br /> <br /> C. 0.<br /> <br /> D. 2.<br /> <br /> Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho véc tơ n   2; 4; 6 . Trong các mặt phẳng có<br /> <br /> phương trình sau đây, mặt phẳng nào nhận véc tơ n làm véc tơ pháp tuyến?<br /> A. 2 x  6 y  4 z  1  0 .<br /> <br /> B. x  2 y  3  0.<br /> <br /> C. 3 x  6 y  9 z  1  0.<br /> <br /> D. 2 x  4 y  6 z  5  0.<br /> <br /> Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P  : 2 x  y  0 . Trong bốn mặt phẳng<br /> sau mặt phẳng nào vuông góc với mặt phẳng  P  ?<br /> A.  P1  : x  2 y  z  1  0 .<br /> <br /> B.  P3  : 2 x  y  z  1  0 .<br /> <br /> C.  P2  : x  y  z  1  0 .<br /> <br /> D.  P4  : 2 x  y  0 .<br /> <br /> Câu 35: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho ba điểm A  2;0; 0  , B  0; 3; 0  , C  0; 0;5  . Viết<br /> phương trình mặt phẳng  ABC  .<br /> A.<br /> <br /> x y z<br /> <br />   0.<br /> 2 3 5<br /> <br /> B.<br /> <br /> x y z<br />   1.<br /> 2 3 5<br /> <br /> Câu 36: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d :<br /> nào dưới đây?<br /> <br /> C. 2 x  3 y  5 z  1.<br /> <br /> D. 2 x  3 y  5 z  0 .<br /> <br /> x 1 y  1 z  2<br /> <br /> <br /> . Đường thẳng d đi qua điểm<br /> 1<br /> 2<br /> 1<br /> <br /> A. M 1; 2;1 .<br /> <br /> B. N 1; 1; 2  .<br /> <br /> C. P 1;1; 2  .<br /> <br /> D. Q  1; 1; 2  .<br /> <br /> Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A  2; 1; 0  , B  1; 2; 2  và C  3; 0; 4  .<br /> Viết phương trình đường trung tuyến đỉnh A của tam giác ABC .<br /> x  2 y 1 z<br /> x  2 y 1 z<br /> x  2 y 1 z<br /> A.<br /> . B.<br /> . C.<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br />  .<br /> 1<br /> 2<br /> 3<br /> 1<br /> 1<br /> 3<br /> 1<br /> 2<br /> 3<br /> <br /> D.<br /> <br /> x  2 y 1 z<br /> <br />  .<br /> 1<br /> 2<br /> 3<br /> <br /> Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 1; 1;3  và hai đường thẳng<br /> <br /> x  4 y  2 z 1<br /> x  2 y 1 z 1<br /> <br /> <br /> , d2 :<br /> <br /> <br /> . Viết phương trình đường thẳng d đi qua<br /> 1<br /> 4<br /> 2<br /> 1<br /> 1<br /> 1<br /> điểm A, vuông góc với đường thẳng d1 và cắt đường thẳng d2 .<br /> d1 :<br /> <br /> x 1<br /> <br /> 2<br /> x 1<br /> C. d :<br /> <br /> 2<br /> A. d :<br /> <br /> y 1<br /> <br /> 1<br /> y 1<br /> <br /> 2<br /> <br /> z 3<br /> .<br /> 1<br /> z 3<br /> .<br /> 3<br /> <br /> x 1<br /> <br /> 4<br /> x 1<br /> D. d :<br /> <br /> 2<br /> B. d :<br /> <br /> y 1 z  3<br /> <br /> .<br /> 1<br /> 4<br /> y 1 z  3<br /> <br /> .<br /> 1<br /> 3<br /> <br /> Câu 39: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P  : x  2 y  2 z  1  0 và điểm<br /> M 1;  2; 2  . Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng  P  .<br /> <br /> B. d  M ,  P   <br /> <br /> A. d  M ,  P    2 .<br /> <br /> 2<br /> <br /> 3<br /> <br /> 10<br /> D. d  M ,  P    3 .<br /> <br /> 3<br /> Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A  2;3;1 và B  5; 6; 2 . Đường thẳng<br /> <br /> C. d  M ,  P   <br /> <br /> AM<br /> .<br /> BM<br /> AM 1<br /> C.<br />  .<br /> BM 2<br /> <br /> AB cắt mặt phẳng  Oxz  tại điểm M . Tính tỉ số<br /> <br /> AM<br />  3.<br /> BM<br /> y2 z4<br /> Câu 41: Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho đường thẳng d : x  1 <br /> và mặt phẳng<br /> <br /> 2<br /> 3<br />  P  : x  4 y  9 z  9  0 . Giao điểm I của d và  P  là<br /> <br /> A.<br /> <br /> AM 1<br />  .<br /> BM 3<br /> <br /> B.<br /> <br /> A. I  2; 4; 1 .<br /> <br /> AM<br />  2.<br /> BM<br /> <br /> B. I 1; 2;0  .<br /> <br /> D.<br /> <br /> C. I 1; 0; 0  .<br /> <br /> D. I  0; 0;1 .<br /> <br /> Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M  2; 3;  1 , N  2;  1; 3  . Tìm tọa độ điểm E<br /> thuộc trục hoành sao cho tam giác MNE vuông tại M .<br /> A.  2; 0; 0  .<br /> B.  0; 6; 0  .<br /> C.  6; 0; 0  .<br />  x  1  2t<br /> <br /> Câu 43: Cho đường thẳng  d  :  y  2  t ;  t <br />  z  3t<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> D.  4; 0; 0  .<br /> <br /> và điểm I  2; 1;3  . Điểm K đối xứng với điểm<br /> <br /> I qua đường thẳng  d  có tọa độ là<br /> <br /> A. K  4; 3; 3 .<br /> <br /> B. K  4;3; 3  .<br /> <br /> C. K  4; 3;3  .<br /> <br /> D. K  4;3;3 .<br /> <br /> Câu 44: Viết phương trình mặt cầu có tâm I  1; 2; 3 và tiếp xúc với mặt phẳng  P  : 2 x  y  2 z  1  0 .<br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> A.  x  1   y  2    z  3  3 .<br /> <br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> B.  x  1   y  2   z  3  4 .<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản