Đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Yên Lạc 2 - Mã đề 001

Chia sẻ: Vương Nguyên | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
15
lượt xem
0
download

Đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Yên Lạc 2 - Mã đề 001

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Yên Lạc 2 - Mã đề 001 là tài liệu tham khảo dành cho các bạn học sinh nhằm giúp các bạn luyện tập và củng cố kiến thức môn Toán về tìm nguyên hàm, tọa độ điểm. Mời các bạn cùng tham khảo đề thi!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Yên Lạc 2 - Mã đề 001

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC<br /> TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2<br /> <br /> ĐỀ THI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2017-2018<br /> MÔN: TOÁN. KHỐI 12<br /> Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)<br /> (Đề thi gồm có 06 trang)<br /> <br /> Mã đề thi<br /> 001<br /> <br /> Họ và tên:…………………………….Lớp:……………... SBD:……..………<br /> Câu 1. Khoảng cách từ điểm điểm A(1;2;3) đến mặt phẳng x  2  0 bằng:<br /> A. 4<br /> B. 3<br /> C. 2<br /> D. 1<br /> Câu 2. Số phức z <br /> A. 3 .<br /> <br /> 7  17i<br /> có phần thực là:<br /> 5i<br /> <br /> B. 2 .<br /> <br /> C.<br /> <br /> 9<br /> .<br /> 13<br /> <br /> D. 3 .<br /> <br /> Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng d1 :<br /> <br /> x 1 y  2 z  3<br /> <br /> <br /> và<br /> 2<br /> 3<br /> 4<br /> <br /> x3 y 5 z 7<br /> <br /> <br /> . Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?<br /> 4<br /> 6<br /> 8<br /> A. d1  d 2 .<br /> B. d1 / /d2.<br /> <br /> d2 :<br /> <br /> C. d1  d 2 .<br /> D. d1 và d 2 chéo nhau.<br /> Câu 4. Phương trình log3 x  log3 5  log 1 4  log3 20 có nghiệm là:<br /> 3<br /> <br /> A. x  0<br /> B. x  2<br /> C. x  1<br /> D. x  1<br /> , , ,<br /> ,<br /> Câu 5. Thể tích của khối lăng trụ đứng ABCD . A B C D có tất cả các cạnh bằng a là:<br /> A. V  a 3<br /> <br /> B. V <br /> <br /> a3 3<br /> 12<br /> <br /> C. V <br /> <br /> a3 3<br /> 4<br /> <br /> 1<br /> 3<br /> <br /> D. V  a 3<br /> <br /> Câu 6. Mệnh đề nào sau đây sai?<br /> A.  a x dx <br /> <br /> ax<br />  C , (0  a  1) .<br /> ln a<br /> <br /> C.  sin xdx  cos x  C .<br /> <br /> B.  e x dx  e x  C .<br /> D.<br /> <br /> 1<br /> <br />  xdx  ln x  C , x  0 .<br /> <br /> Câu 7. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối lập phương cạnh 2a có độ dài bằng:<br /> A. a<br /> B. a 3<br /> C. 2a<br /> D. a 2<br /> Câu 8. Cho mặt cầu có bán kính R . Ký hiệu S là diện tích mặt cầu, V là thể tích của khối cầu.<br /> Khẳng định nào sau đây đúng?<br /> 4 3<br /> 2 3<br /> 2<br /> 2<br /> A. S  4R ;V  R<br /> B. S  4R ;V  R<br /> 3<br /> 3<br /> 4 3<br /> 4 3<br /> 2<br /> 2<br /> C. S  2R ;V  R<br /> D. S  R ;V  R<br /> 3<br /> 3<br /> Câu 9. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz . Phương trình mặt phẳng (P ) đi qua điểm<br /> <br /> A( 1; 2; 0) và nhận n( 1; 0; 2) là vectơ pháp tuyến có phương trình là:<br /> A.  x  2 y  5  0<br /> B.  y  2 z  5  0<br /> C.  x  2 z  1  0<br /> D.  x  2 z  5  0<br /> Câu 10. Cho hàm số y  f ( x) có bảng biến thiên:<br /> <br /> Trang 1/6 - Mã đề thi 001<br /> <br /> Khẳng định nào sau đây là sai?<br /> A. Hàm số đồng biến trên khoảng  2;  B. Hàm số đạt cực đại tại x  2 .<br /> C. Hàm số đạt giá trị cực tiểu y CT  2 .<br /> D. Hàm số ngịch biến trên khoảng 2;4<br /> Câu 11. Bất phương trình log 1 (2 x  1)  log ( x  2) có tập nghiệm là:<br /> 1<br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> 1<br /> A. ( ;3)<br /> B. (3;)<br /> C. (;3)<br /> D. (2;3)<br /> 2<br /> Câu 12. Phần thực và phần ảo của số phức z  3  5i lần lượt là:<br /> A. 3;5<br /> B. 5;3<br /> C. 3; 5<br /> D. 5; 3<br /> Câu 13. Cho a, b, c  0 và a  1 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?<br /> A. ab  ac  b  c .<br /> B. log a b  log a c  b  c .<br /> C. log a b  log a c  b  c .<br /> D. log a b  c  b  c .<br /> Câu 14. Hàm số y <br /> <br /> x3<br />  3 x 2  5 x  2 nghịch biến trên khoảng nào?<br /> 3<br /> B. 1;5 <br /> C. (2;6)<br /> <br /> A. (5; )<br /> D.  ;1<br /> Câu 15. Đồ thị hình bên là của hàm số y  f x  . Phương trình f x   m  1 có 3 nghiệm khi<br /> A. m  2 B. m  6<br /> y<br /> 3<br /> 2<br /> 1<br /> x<br /> -3<br /> <br /> -2<br /> <br /> -1<br /> <br /> 1<br /> <br /> 2<br /> <br /> 3<br /> <br /> -1<br /> -2<br /> -3<br /> <br /> C. m  1<br /> D. m  1<br /> 2<br /> Câu 16. Trong C , phương trình z  4  0 có nghiệm là:<br />  z  5  2i<br /> <br />  z  2i<br /> <br />  z  1  2i<br /> <br /> A. <br /> B. <br />  z  3  5i<br />  z  2i<br /> Câu 17. Mệnh đề nào sau đây đúng?<br /> b<br /> <br /> A.<br /> <br /> <br /> a<br /> b<br /> <br /> C.<br /> <br /> C. <br />  z  1  2i<br /> <br /> a<br /> <br /> b<br /> <br /> f  x  dx   f  x  dx<br /> <br />  a  b<br /> <br /> B.  kdx  k  b  a <br /> <br /> b<br /> b<br /> <br /> a<br /> a<br /> <br /> b<br /> <br />  f  x  .g  x  dx   f  x  dx  g  x  dx<br /> a<br /> <br /> z  1  i<br /> <br /> D. <br />  z  3  2i<br /> <br /> a<br /> <br /> a<br /> <br /> <br /> <br /> D.<br /> <br />  dx  0 , a  0<br /> <br /> a<br /> <br /> <br /> <br /> Câu 18. Tích vô hướng của hai vectơ a   2; 2;5  , b   0;1; 2  trong không gian là:<br /> A. 12 .<br /> B. 13 .<br /> C. 10 .<br /> D. 14 .<br /> Câu 19. Tìm số phức z thỏa mãn z   2  3i   1  7i<br /> A. z  4  3i<br /> B. z  3  4i<br /> C. z  1  10i<br /> D. z  3  4i<br /> Câu 20. : Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): ( x  3)2  ( y  2)2  ( z  1)2  3 . Tọa độ tâm I và<br /> bán kính R của (S ) là:<br /> A. I (3;2;1); R  3<br /> B. I (3;2;1); R  3<br /> Trang 2/6 - Mã đề thi 001<br /> <br /> C. I (3;2;1); R  3<br /> <br /> D. I (3;2;1); R  3<br /> <br /> 2x  3<br /> Câu 21. Đồ thị hàm số y <br /> có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:<br /> x 1<br /> A. x  1 và y  2 .<br /> B. x  2 và y  1 .<br /> C. x  1 và y  3<br /> D. x  1 và y  2 .<br /> <br /> Câu 22. Khối chóp S. ABCD, đáy là hình vuông cạnh a . Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng<br /> đáy, SA  a 3 . Thể tích khối chóp là:<br /> A. a3 3<br /> <br /> B.<br /> 5<br /> <br /> Câu 23. Tích phân I  <br /> 2<br /> <br /> a3 3<br /> 3<br /> <br /> C.<br /> <br /> a3 2<br /> 3<br /> <br /> D.<br /> <br /> a3 3<br /> 2<br /> <br /> dx<br /> có giá trị bằng<br /> x<br /> <br /> 5<br /> 1<br /> C. ln .<br /> D. ln 3 .<br /> 3<br /> 2<br /> x<br /> Câu 24. Tập giá trị của hàm số y  a (a  0; a  1) là:<br /> A. R<br /> B. [0; )<br /> C. R \ 0<br /> D. (0; )<br /> Câu 25. Một hình trụ có bán kính đáy bằng r  50cm và có chiều cao h  50cm . Diện tích xung<br /> quanh của hình trụ bằng:<br /> 2<br /> A. 5000 (cm2)<br /> B. 2500 (cm2)<br /> C. 2500 (cm2)<br /> D. 5000(cm )<br /> ex<br /> dx . Đặt t = e x  4 thì nguyên hàm trở thành<br /> Câu 26. Tính nguyên hàm I  <br /> x<br /> e 4<br /> A. 3ln 3 .<br /> <br /> A.<br /> <br />  t t<br /> <br /> 2<br /> <br /> t<br /> dt<br />  4<br /> <br /> 2<br /> 5<br /> <br /> B. ln .<br /> <br /> B.<br /> <br />  t t<br /> <br /> 2<br /> dt<br />  4<br /> <br /> 2<br /> <br /> C.<br /> <br /> t<br /> <br /> 2<br /> <br /> 2t<br /> dt<br /> 4<br /> <br /> D. I   2dt<br /> <br /> Câu 27. Đạo hàm của hàm số y  3 x là:<br /> A.<br /> <br /> 3x<br /> ln 3<br /> <br /> B. 3x ln 3<br /> <br /> C. x.3 x 1<br /> <br /> D. 3x1 ln 3<br /> <br /> 2<br /> <br /> Câu 28. Tìm phần ảo của số phức z , biết z   3  2i    4  i <br /> A. 1<br /> B.  1<br /> C. 11<br /> 3x  1<br /> Câu 29. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y <br /> trên đoạn 0;2<br /> x3<br /> 1<br /> 1<br /> A. 5<br /> B. <br /> C.<br /> 3<br /> 3<br /> <br /> D. 11<br /> <br /> D.  5<br /> <br /> Câu 30. : Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.<br /> a  0<br /> b  0<br /> <br /> A. Số phức z  a  bi  0  <br /> <br /> B. Số phức z  a  bi được biểu diễn bằng điểm M  a; b  trong mặt phẳng phức Oxy .<br /> C. Số phức z  a  bi có môđun là a 2  b 2<br /> D. Số phức z  a  bi có số phức đối z '  a  bi .<br /> Câu 31. Cho hàm số y  f  x  có đồ thị trên đoạn  1; 4 như hình vẽ dưới.<br /> <br /> Trang 3/6 - Mã đề thi 001<br /> <br /> 4<br /> <br /> Tính tích phân I   f ( x)dx .<br /> 1<br /> <br /> A. I  5 .<br /> 2<br /> <br /> B. I  11 .<br /> 2<br /> <br /> C. I  5 .<br /> <br /> D. I  3 .<br /> <br /> Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P  : 2 x  y  2 z  1  0 và đường<br /> x 1 y<br /> z3<br /> . Phương trình đường thẳng d đi qua điểm B  2; 1;5 song song với  P <br /> <br /> <br /> 2<br /> 1<br /> 3<br /> và vuông góc với  là<br /> x  2 y 1 z  5<br /> x  2 y 1 z  5<br /> A.<br /> B.<br /> <br /> <br /> .<br /> <br /> <br /> .<br /> 5<br /> 2<br /> 4<br /> 5<br /> 2<br /> 4<br /> x  2 y 1 z  5<br /> x5 y 2 z  4<br /> C.<br /> D.<br /> <br /> <br /> .<br /> <br /> <br /> .<br /> 5<br /> 2<br /> 4<br /> 2<br /> 1<br /> 5<br /> Câu 33. Cho khối chóp tứ giác đều S. ABCD . Một mặt phẳng ( ) qua A, B và trung điểm M của<br /> <br /> thẳng  :<br /> <br /> SC . Tính tỉ số thể tích của hai phần khối chóp bị phân chia bởi mặt phẳng đó.<br /> 5<br /> 5<br /> 3<br /> 3<br /> A.<br /> B.<br /> C.<br /> D.<br /> 8<br /> 2<br /> 8<br /> 5<br /> Câu 34. Cho A, B, M lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức  4;4i; x  3i . Với giá trị thực<br /> nào của x thì A, B, M thẳng hàng?<br /> A. x  2<br /> B. x  1<br /> C. x  1<br /> D. x  2<br /> 5<br /> 3<br /> dx  a ln 5  b ln 2, (a, b  R) . Mệnh đề nào sau đây đúng ?<br /> Câu 35. Biết rằng  2<br /> x<br /> <br /> 3<br /> x<br /> 1<br /> A. a  2b  0 .<br /> B. 2a  b  0 .<br /> C. a  b  0 .<br /> D. a  b  0 .<br /> 3<br /> Câu 36. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y  x  1, y  0, x  0, x  1 quay xung quanh trục<br /> Ox . Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:<br /> A. 9<br /> <br /> B.<br /> <br /> 23<br /> 14<br /> <br /> C.<br /> <br /> 79<br /> 63<br /> <br /> D.<br /> <br /> 5<br /> 4<br /> <br /> Câu 37. Giả sử A, B theo thứ tự là điểm biểu diễn của các số phức z1 , z 2 . Khi đó độ dài của véctơ<br /> <br /> AB bằng:<br /> A. z1  z 2<br /> B. z 2  z1<br /> C. z1  z 2<br /> D. z 2  z1<br /> Câu 38. Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng  P  : 2mx   m2  1 y   m 2  1 z  10  0 và<br /> điểm A  2;11; 5  . Biết khi m hay đổi tồn tại hai mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng  P  và đi<br /> qua A . Tìm tổng bán kính hai mặt cầu đó.<br /> A. 7 2<br /> B. 12 2<br /> C. 15 2<br /> D. 5 2<br /> 12<br /> <br /> Câu 39. Cho hàm số f ( x) có<br /> <br /> <br /> <br /> 3<br /> <br /> f ( x )dx  16 . Tính<br /> <br /> 0<br /> <br /> 3<br /> <br /> A.<br /> <br /> <br /> 0<br /> <br />  f (4 x)dx<br /> 0<br /> <br /> 3<br /> <br /> f (4 x ) dx  16<br /> <br /> B.<br /> <br /> <br /> 0<br /> <br /> 3<br /> <br /> f (4 x ) dx  4<br /> <br /> C.<br /> <br /> <br /> 0<br /> <br /> 3<br /> <br /> f (4 x ) dx  32<br /> <br /> D.<br /> <br />  f (4 x)dx  64<br /> 0<br /> <br /> Trang 4/6 - Mã đề thi 001<br /> <br /> 2x 1<br /> sao cho khoảng cách từ điểm M<br /> x 1<br /> <br /> Câu 40. Tọa độ điểm M thuộc đồ thị  C  của hàm số y <br /> đến tiệm cận đứng bằng 1 là<br /> <br /> <br /> <br /> 3<br /> <br /> <br /> <br /> 5<br /> <br /> C. M  0;1 , M  2;3 . D. M  2;1 .<br /> <br /> Câu 41. Cho A 1; 2;0  , B  3;3; 2  , C  1; 2; 2  , D  3;3;1 . Thể tích của tứ diện ABCD bằng<br /> A. M  1;  .<br /> 2<br /> <br /> B. M  3;  .<br />  2<br /> <br /> A. 3.<br /> B. 4.<br /> C. 5.<br /> D. 6.<br /> Câu 42. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , gọi (P ) là mặt phẳng song song với mặt phẳng<br /> Oxz và cắt mặt cầu ( x  1) 2  ( y  2)2  z 2  12 theo đường tròn có chu vi lớn nhất. Phương trình<br /> của (P) là:<br /> A. y  1  0 .<br /> B. x  2 y  1  0 .<br /> C. y  2  0 .<br /> D. y  2  0 .<br /> Câu 43. Cho tam giác vuông OPM có cạnh OP nằm trên trục Ox, cạnh huyền OM không đổi,<br /> OM  R ( R  0) .<br /> <br /> Tính theo R giá trị lớn nhất của thể tích khối tròn xoay thu được khi quay tam giác đó xung quanh<br /> trục Ox.<br /> 2 3 R3<br /> 2 3 R3<br /> 2 2 R3<br /> 2 2 R3<br /> A.<br /> B.<br /> C.<br /> D.<br /> 27<br /> <br /> 9<br /> 27<br /> Câu 44. Phương trình log 2  3.2  1  2 x  1 có bao nhiêu nghiệm?<br /> <br /> 9<br /> <br /> x<br /> <br /> A. 0.<br /> <br /> B. 1.<br /> <br /> C. 3.<br /> <br /> D. 2.<br /> <br /> x  3  t<br /> <br /> Câu 45. Gọi M là giao điểm của đường thẳng (d)  y  1  t<br />  z  2t<br /> <br /> <br /> và mặt phẳng  P  : 2x  y  z  7  0 . Tọa độ của điểm M là:<br /> A. (1;4;2)<br /> B. (3;1;2)<br /> C. (6;4;3)<br /> <br /> D. (3;1;0)<br /> Câu 46. Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số: y  x  2mx 2  m có ba điểm cực trị.<br /> Đồng thời ba điểm cực trị đó là ba đỉnh của một tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp lớn hơn<br /> 1.<br /> A. Không tồn tại m.<br /> B. m  1.<br /> C. m   ; 1   2;   .<br /> D. m  2.<br /> Câu 47. Tìm tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biễu diễn các số phức z thỏa mãn :<br /> 4<br /> <br /> z (i  1)  1  i  2<br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> A. Đường tròn  x  1  y 2  1<br /> B. Đường tròn x 2   y  1  1<br /> C. Cặp đường thẳng song song y  2<br /> D. Đường thẳng x  y  2  0<br /> Câu 48. Gọi d là tiếp tuyến tại điểm cực đại của đồ thị hàm số y  x 4  3 x 2  2 . Mệnh đề nào dưới<br /> đây đúng?<br /> A. d có hệ số góc âm<br /> B. d có hệ số góc dương<br /> C. d song song với đường thẳng y  3<br /> D. d song song với đường thẳng x  3<br /> <br /> <br /> <br /> x<br /> <br />  <br /> <br /> Câu 49. Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 2  3  2  3<br /> <br /> <br /> <br /> x<br /> <br />  m có hai nghiệm<br /> <br /> phân biệt?<br /> Trang 5/6 - Mã đề thi 001<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản