Đề thi học kì 2 môn Toán 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hòa Bình

Chia sẻ: Phươngg Phươngg | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
53
lượt xem
1
download

Đề thi học kì 2 môn Toán 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hòa Bình

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo Đề thi học kì 2 môn Toán 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hòa Bình để bổ sung kiến thức, nâng cao tư duy và rèn luyện kỹ năng giải đề chuẩn bị thật tốt cho kì thi học kì sắp tới các em nhé! Chúc các em thi tốt!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi học kì 2 môn Toán 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Hòa Bình

PHÒNG GD&ĐT<br /> TRƯỜNG THCS HÒA BÌNH<br /> <br /> Mức độ<br /> <br /> Nhận biết<br /> <br /> Chủ đề<br /> Chủ đề 1<br /> Phương<br /> trình bậc<br /> nhất một ẩn<br /> <br /> TNKQ<br /> Phương<br /> trình<br /> chứa ẩn<br /> ở mẫu<br /> <br /> Số câu<br /> Số điểm<br /> Tỉ lệ %<br /> Chủ đề 2<br /> Bất phương<br /> trình bậc<br /> nhất một ẩn<br /> <br /> 1<br /> 0,5<br /> 5%<br /> <br /> Số câu<br /> <br /> TL<br /> <br /> MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II<br /> NĂM HỌC 2017 – 2018<br /> Môn: Toán - Lớp 8<br /> Thông hiểu<br /> <br /> TNKQ<br /> <br /> Giải bất<br /> phương<br /> trình<br /> <br /> 1<br /> <br /> TL<br /> <br /> Vận dụng<br /> Vận dụng<br /> TNKQ<br /> TL<br /> Giải được<br /> phương<br /> trình đưa<br /> được về<br /> dạng<br /> ax+b=0;<br /> phương<br /> trình tích,<br /> 1<br /> 2,0<br /> 10%<br /> Giải được<br /> bất phương<br /> trình bậc<br /> nhất 1 ẩn và<br /> biết biểu<br /> diễn tập<br /> nghiệm của<br /> bpt trên trục<br /> số<br /> 1<br /> <br /> Cộng<br /> <br /> Vận dụng cao<br /> TNKQ<br /> TL<br /> Vận dụng<br /> được các<br /> bước giải<br /> toán bằng<br /> cách lập<br /> phương<br /> trình<br /> 1<br /> 2,0<br /> 20%<br /> <br /> 3<br /> 4,5<br /> 45%<br /> <br /> 2<br /> <br /> Số điểm<br /> Tỉ lệ %<br /> Chủ đề 3<br /> Tam giác<br /> đồng dạng<br /> <br /> Số câu<br /> Số điểm<br /> Tỉ lệ %<br /> Chủ đề 4 Nhận<br /> Hình lăng biết hình<br /> trụ đứng, lăng trụ<br /> hình chóp<br /> đều<br /> Số câu<br /> 1<br /> Số điểm<br /> 0,5<br /> Tỉ lệ %<br /> 5%<br /> Tổng số câu<br /> 2<br /> Tổng số<br /> 1,0<br /> điểm<br /> 10%<br /> Tỉ lệ %<br /> <br /> 0,5<br /> 5%<br /> <br /> 1,0<br /> 10%<br /> <br /> 1,5<br /> 15%<br /> <br /> Hiểu được<br /> mối quan<br /> hệ liên quan<br /> đến tỉ số<br /> đồng dạng,<br /> tỉ số diện<br /> tích của tam<br /> giác đồng<br /> dạng<br /> 1<br /> 3,0<br /> 30%<br /> <br /> 1<br /> 3,0<br /> 30%<br /> Tính thể<br /> tích của<br /> hình<br /> lăng trụ<br /> 1<br /> 0,5<br /> 5%<br /> <br /> 2<br /> 3,5<br /> 35%<br /> <br /> 4<br /> 5,5<br /> 55%<br /> <br /> 2<br /> 1,0<br /> 10%<br /> 8<br /> 10<br /> 100%<br /> <br /> PHÒNG GD&ĐT<br /> TRƯỜNG THCS HÒA BÌNH<br /> <br /> ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II<br /> NĂM HỌC 2017 – 2018<br /> Môn: Toán - Lớp 8<br /> Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề)<br /> <br /> ĐỀ BÀI<br /> I. Trắc nghiệm (2,0 điểm): (Em hãy chọn đáp án đúng nhất )<br /> Câu 1 (0,5 điểm):<br /> Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?<br /> 0<br /> <br /> A. x  4<br /> <br /> B. x  4<br /> <br /> 4<br /> <br /> C. x  4<br /> <br /> Câu 2 (0,5 điểm): Điều kiện xác định của phương trình:<br /> A. x  5<br /> C. x  2<br /> <br /> D. x  4<br /> <br /> x2<br />  5  0 là:<br /> x2<br /> <br /> B. x  -2<br /> C. x  0<br /> <br /> Câu 3 (0,5 điểm): Hình lập phương có số đỉnh là:<br /> A. 6<br /> B. 8<br /> C. 4<br /> D. 12<br /> Câu 4 (0,5 điểm): Các kích thước của hình hộp chữ nhật là: 3cm; 4cm; 5cm. Thể<br /> tích của hình hộp chữ nhật đó là:<br /> A. 12 cm3<br /> B. 15 cm3<br /> C. 60 cm3<br /> D. 60 cm2<br /> II. Tự luận (8,0 điểm):<br /> Câu 1 (2,0 điểm): Giải các phương trình sau:<br /> a) 3x  4  5<br /> b) (3x – 1)(4x + 5) = 0<br /> Câu 2 (1,0 điểm):<br /> Giải bất phương trình 6 x  12  0 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.<br /> Câu 3 (2,0 điểm): Một ôtô chở hàng khởi hành từ thành phố A đến thành phố B<br /> với vận tốc 38km/h. Sau đó 2 giờ một ôtô chở khách cũng khởi hành từ thành phố<br /> A đến thành phố B với vận tốc 48km/h đuổi theo xe chở hàng. Hỏi ôtô khách đi<br /> bao lâu thì gặp ôtô chở hàng?<br /> Câu 4 (3,0 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 8cm, AC = 6cm, AD là<br /> tia phân giác góc A, ( D  BC ).<br /> a. Tính<br /> <br /> DB<br /> ?<br /> DC<br /> <br /> b. Kẻ đường cao AH ( H  BC ). Chứng minh rằng: ΔAHB<br /> <br /> SAHB<br /> c. Tính<br /> SCHA<br /> ------------------- Hết--------------------Đề kiểm tra gồm 1 trang<br /> <br /> ΔCHA .<br /> <br /> PHÒNG GD&ĐT<br /> TRƯỜNG THCS HÒA BÌNH<br /> <br /> HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA<br /> HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017 – 2018<br /> Môn: Toán - Lớp 8<br /> <br /> I. Trắc nghiệm (2,0 điểm):<br /> Câu<br /> Câu 1<br /> Đáp án<br /> D<br /> Điểm<br /> 0,5 điểm<br /> <br /> Câu 2<br /> B<br /> 0,5 điểm<br /> <br /> Câu 3<br /> B<br /> 0,5 điểm<br /> <br /> Câu 4<br /> C<br /> 0,5 điểm<br /> <br /> II. Tự luận (8,0 điểm):<br /> Câu<br /> Nội dung<br /> Câu 1 a) 3x  4  5  3x  5  4  3x  9  x  3<br /> Vậy tập nghiệm của phương trình là: S  3<br /> b) (3x – 1)(4x + 5) = 0<br />  3x – 1 = 0 hoặc 4x + 5 = 0<br />  x=<br /> <br /> 1<br /> 3<br /> <br /> hoặc x =<br /> <br /> 5<br /> 4<br /> <br /> 5 1 <br /> ; <br />  4 3<br /> <br /> Vậy phương trình có tập nghiệm S= <br /> Câu 2<br /> <br /> Câu 3<br /> <br /> 6 x  12  0<br />  6 x  12<br /> 12<br />  x<br /> 6<br />  x  2<br /> <br /> 0,25<br /> <br /> 0,5<br /> <br /> 0,25<br /> <br /> Vậy tập nghiệm của bất phương trình là  x | x  2<br /> <br /> 0,25<br /> 0,5<br /> <br /> Gọi x (giờ) là thời gian ôtô khách đi để đuổi kịp ôtô hàng (x >0)<br /> Khi đó ôtô khách đã chạy được một quãng đường là 48.x (km)<br /> Vì ôtô hàng chạy trước ôtô khách 2 giờ, nên khi đó ôtô chở<br /> hàng đã chạy được quãng đường là 38(x+ 2) km.<br /> Theo đề bài ta có phương trình: 48x = 38(x + 2)<br />  48x – 38x = 76<br /> <br /> 0,25<br /> 0,25<br /> 0,5<br /> <br />  x =<br /> <br /> Câu 4<br /> <br /> Điểm<br /> 0,5<br /> 0,5<br /> 0,25<br /> <br /> 76<br />  7, 6 (TMĐK)<br /> 10<br /> <br /> Ôtô khách đi được ;7,6 giờ = 7 giờ 36’ thì đuổi kịp ôtô hàng.<br /> Vẽ hình, ghi Giả thiết – Kết luận đúng<br /> <br /> 0,5<br /> 0,5<br /> <br /> 0,5<br /> <br /> A<br /> 1<br /> <br /> 2<br /> <br /> 0,5<br /> <br /> 6c<br /> <br /> m<br /> <br /> 8c<br /> m<br /> <br /> 2<br /> <br /> 0,5<br /> <br /> 1<br /> <br /> C<br /> <br /> H<br /> <br /> B<br /> <br /> D<br /> <br /> a. AD là phân giác góc A của tam giác ABC nên:<br /> DB AB<br /> =<br /> DC AC<br /> DB 8 4<br /> <br /> = =<br /> DC 6 3<br /> <br /> 0,5<br /> <br /> 0<br /> b. Xét AHB và CHA có: Hˆ 2  Hˆ 1  90 ,<br /> <br /> 0,25<br /> <br /> Bˆ  HAC (cùng phụ với HAB )<br /> Vậy AHB CHA (g-g)<br /> c. AHB CHA <br /> <br /> 0,5<br /> <br /> 0,25<br /> <br /> AB 4<br /> AH HB AB<br /> <br /> =<br /> <br />  k  k=<br /> AC 3<br /> CH HA AC<br /> 2<br /> <br /> S<br />  4  16<br /> 2<br /> Vì AHB CHA nên ta có: AHB  k    <br /> SCHA<br /> 9<br /> 3<br /> <br /> Học sinh có cách giải khác mà kết quả đúng thì vẫn cho điểm tối đa<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản