intTypePromotion=1

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019-2020 – Sở GD&ĐT Nam Định

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
8
lượt xem
0
download

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019-2020 – Sở GD&ĐT Nam Định

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019-2020 – Sở GD&ĐT Nam Định để hệ thống kiến thức học tập cũng như trau dồi kinh nghiệm ra đề thi. Chúc các bạn ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2019-2020 – Sở GD&ĐT Nam Định

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NAM ĐỊNH NĂM HỌC 2019-2020 Môn: TOÁN-Lớp 9 ĐỀ CHÍNH THỨC. (Thời gian làm bài 120 phút) Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm. Câu 1.Điều kiện để biểu thức x  2020 xác định là A. x  2020. B. x  2020. C. x  2020. D. x  2020. Câu 2.Hệ số góc của đường thẳng có phương trình y  2020 x  2021 là A. 2020. B. 2020. C. 2021. D. 4041. Câu 3.Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y   3  m  x  2019 nghịch biến trên . A. m  3. B. m  3. C. m  0. D. m  3. Câu 4.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đồ thị hàm số y  10 x đi qua điểm 2 A. M 1; 10  . B. N  1;  10  . C. P 10; 1 . D. Q 10;  1 . Câu 5. Phương trình x  x  2020m  0 có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi 2 A. m  0. B. m  0. C. m  0. D. m  0. Câu 6.Cho hình tròn  O, R  có diện tích bằng 100 cm . Chu vi của đường tròn đó bằng 2 A. 100 cm. B. 10 cm. C. 20 cm. D. 20 cm. Câu 7.Một quả bóng hình cầu có thể tích bằng 288 cm . Bán kính của quả bóng đó bằng 3 A. 3 cm. B. 9 cm. C. 6 2 cm. D. 6 cm. Câu 8.Một máy bay đang bay ở độ cao 10km (so với mặt đất). Khi hạ cánh xuống mặt đất, giả sử đường đi của máy bay là một đường thẳng và tạo với mặt đất một góc nghiêng là  . Tại vị trí máy bay đang cách sân bay 57,6 km phi công bắt đầu cho máy bay hạ cánh. Hãy tính góc nghiêng  (kết quả làm tròn đến độ)? A.   9 . B.   10 . C.   11 . D.   12 . 0 0 0 0
  2. Phần II. Tự luận (8,0 điểm) Câu 1. (1,5 điểm) 1) Chứng minh đẳng thức 7  4 3  7  4 3  4. x 1  1 1  2) Rút gọn biểu thức Q  :   với x  0 và x  1. x x  x 2 x 1 Câu 2. (1,5 điểm) Cho phương trình x  3x  m  0 1 với m là tham số. 2 1) Giải phương trình 1 khi m  1. 2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 thỏa mãn x12  x22  2020.  3 2 x  1  y 1 5  Câu 3. (1,0 điểm) Giải hệ phương trình  2 3 x  1  5   y 1 Câu 4. (3,0 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn  AB  AC  nội tiếp đường tròn O . Gọi H là trực tâm và M , N , P lần lượt là chân đường cao kẻ từ các đỉnh A, B, C của tam giác ABC. 1) Chứng minh các tứ giác APHN và BPNC là các tứ giác nội tiếp. 2) Chứng minh điểm H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác MNP. 3) Chứng minh đường thẳng OA vuông góc với đường thẳng NP. Câu 5. (1,0 điểm) x  2  10  x   x  6   x  2 10  x   4. 2 1) Giải phương trình  2021   2021   2021  2020 2) Xét các số a, b, c thay đổi thỏa mãn a  a    bb    cc    0.  3   3   3  3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức S  a  b  c. ---------HẾT--------- Họ và tên thí sinh:…………………………………….Số báo danh……………….. Họ, tên, chữ kí của GT1:…………………………………………………………… Họ, tên, chữ kí của GT2:……………………………………………………………
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2