Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 12 năm học 2017-2018 môn Toán trường THPT Triệu Sơn 1

Chia sẻ: Nguyễn Hà | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:7

0
12
lượt xem
2
download

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 12 năm học 2017-2018 môn Toán trường THPT Triệu Sơn 1

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

"Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 12 năm học 2017-2018 môn Toán trường THPT Triệu Sơn 1"' dành cho các em học sinh đang chuẩn bị cho kỳ kiểm tra đầu năm học mới. Với đề thi này sẽ giúp các bạn ôn tập lại kiến thức đã học, có cơ hội đánh giá được năng lực của mình. Qua đó các em sẽ được làm quen với cấu trúc đề thi và củng cố lại kiến thức căn bản nhất.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 12 năm học 2017-2018 môn Toán trường THPT Triệu Sơn 1

TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 1<br /> <br /> KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12 NĂM HỌC 2017 - 2018<br /> Bài thi môn: TOÁN<br /> <br /> ĐỀ THI CHÍNH THỨC<br /> <br /> Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề).<br /> <br /> (Đề thi có 06 trang)<br /> <br /> Họ và tên thí sinh:………………………………………………<br /> <br /> Mã đề thi 001<br /> <br /> Số báo danh:………………………………………….…………<br /> Câu 1: Tập xác định của hàm số y = ln ( − x 2 + 5 x − 6 ) là<br /> A. ( −∞; 2 ) ∪ ( 3; +∞ ) .<br /> <br /> C. ( −∞; 2] ∪ [3; +∞ ) .<br /> <br /> B. ( 2;3) .<br /> <br /> D. [ 2;3] .<br /> <br /> Câu 2: Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng ( −∞; +∞ ) ?<br /> x<br /> <br />  3+ 2<br /> A. y = <br />  .<br /> 4<br /> <br /> <br /> <br /> B.=<br /> y<br /> <br /> (<br /> <br /> )<br /> <br /> x<br /> <br />  3+ 2<br /> D. y = <br />  .<br /> 3<br /> <br /> <br /> <br /> x<br /> <br /> 2<br /> C. y =   .<br /> e<br /> <br /> x<br /> <br /> 3− 2 .<br /> <br /> Câu 3: Đạo hàm của hàm số y = x ln x trên khoảng 0; là<br /> A. y ' =<br /> <br /> 1<br /> .<br /> x<br /> <br /> C. y' = 1 .<br /> <br /> B. y' = ln x .<br /> <br /> D.=<br /> y' ln x + 1 .<br /> <br /> ()<br /> <br /> Câu 4: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm y = f x =x 4 − 2 x2 + 1 trên đoạn 0;2  .<br /> A. M = 1.<br /> B. M = 0.<br /> C. M = 10.<br /> D. M = 9.<br /> Câu 5: Số nghiệm của phương trình log 3 ( x 2 + 4 x ) + log 1 ( 2 x + 3) =<br /> 0 là<br /> 3<br /> <br /> A. 3.<br /> B. 2.<br /> C. 1.<br /> Câu 6: Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?<br /> A. Bát diện đều.<br /> B. Tứ diện đều.<br /> C. Lăng trụ lục giác đều.<br /> D. Hình lập phương.<br /> <br /> (<br /> <br /> D. 0.<br /> <br /> )<br /> <br /> Câu 7: Hàm số nào sau đây không đồng biến trên khoảng −∞; +∞ ?<br /> <br /> y x 3 + 1.<br /> A. =<br /> <br /> x−2<br /> .<br /> x −1<br /> <br /> C. y =<br /> <br /> B. y= x + 1.<br /> <br /> D. y = x5 + x 3 − 10.<br /> <br /> Câu 8: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn<br /> hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?<br /> <br /> y<br /> <br /> A. y =x 3 − 3 x2 + 2.<br /> <br /> 2<br /> <br /> x+2<br /> .<br /> x +1<br /> − x 3 + 3 x2 + 2.<br /> C. y =<br /> B. y =<br /> <br /> x<br /> <br /> O<br /> <br /> D. y =x 4 − 2 x 3 + 2.<br /> <br /> ()<br /> <br /> Câu 9: Cho hàm số y = f x có bảng biến thiên như sau:<br /> x −∞<br /> −1<br /> <br /> ()<br /> <br /> +<br /> <br /> f' x<br /> <br /> 0<br /> <br /> −<br /> <br /> +∞<br /> <br /> 2<br /> <br /> <br /> <br /> +<br /> +∞<br /> <br /> 2<br /> <br /> ( )<br /> <br /> f x<br /> <br /> −1<br /> −∞<br /> Trang 1/6 - Mã đề thi 001<br /> <br /> Mệnh đề nào dưới đây là sai?<br /> A. Hàm số không đạt cực tiểu tại điểm x = 2.<br /> <br /> (<br /> <br /> B. Hàm số đạt cực đại tại điểm x = −1.<br /> <br /> )<br /> <br /> C. Điểm cực đại của đồ thị hàm số là −1;2 .<br /> Câu 10: Đường tiệm ngang của đồ thị hàm số y =<br /> <br /> 0.<br /> A. x − 3 =<br /> <br /> B. y − 2 =<br /> 0.<br /> <br /> D. Giá trị cực đại của hàm số là y = 2<br /> 2x − 6<br /> là<br /> x−2<br /> C. y − 3 =<br /> 0.<br /> <br /> 0.<br /> D. x − 2 =<br /> <br /> 2<br /> và đường thẳng y = 2 x.<br /> x −1<br /> A. 2.<br /> B. 0.<br /> C. 1.<br /> D. 3.<br /> Câu 12: Trong không gian cho bốn điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt<br /> phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?<br /> A. 6<br /> B. 4.<br /> C. 3.<br /> D. 2.<br /> Câu 11: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y= x +<br /> <br /> Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, =<br /> AB 2a,=<br /> BC a=<br /> , SA a 3 và SA<br /> vuông góc với mặt đáy (ABCD). Thể tích V của khối chóp S.ABCD bằng<br /> A. V = 2a 3 3.<br /> <br /> 2a 3 3<br /> B. V =<br /> .<br /> 3<br /> <br /> Câu 14: Tập xác định của hàm số =<br /> y<br /> A. ( −2; +∞ ) .<br /> <br /> ( x + 2)<br /> <br /> −2<br /> <br /> C. V = a 3 3.<br /> <br /> a3 3<br /> D. V =<br /> .<br /> 3<br /> <br /> C. [ −2; +∞ ) .<br /> <br /> D.  \ {−2} .<br /> <br /> là<br /> <br /> B.  .<br /> <br /> Câu 15: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau<br /> A. Hàm số y = a x ( a > 1) nghịch biến trên  .<br /> B. Hàm số y = a x ( 0 < a < 1) đồng biến trên  .<br /> C. Đồ thị hàm số y = a x ( 0 < a ≠ 1) luôn đi qua điểm có toạ độ ( a;1) .<br /> 1<br /> D. Đồ thị các hàm số y = a x và y =  <br /> a<br /> <br /> x<br /> <br /> ( 0 < a ≠ 1) đối xứng với nhau qua trục tung.<br /> <br /> Câu 16: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y =<br /> A. 3.<br /> <br /> B. 2.<br /> <br /> x2 − 4<br /> x2 − 1<br /> C. 4.<br /> <br /> là<br /> D. 1.<br /> <br />  π π<br /> Câu 17: Số nghiệm nằm trong đoạn  − ;  của phương trình sin 5 x + sin 3 x =<br /> sin 4 x là<br />  2 2<br /> <br /> A. 5.<br /> <br /> B. 7.<br /> <br /> C. 9.<br /> <br /> Câu 18: Giá trị của tham số m để phương trình 4 − m.2<br /> x1 + x2 =<br /> 3 là<br /> x<br /> <br /> D. 3.<br /> x +1<br /> <br /> + 2m =<br /> 0 có hai nghiệm x1 , x2 thoả mãn<br /> <br /> A. m = 2 .<br /> B. m = 3 .<br /> C. m = 4 .<br /> D. m = 1 .<br /> Câu 19: Cho hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a. Khi đó thể tích V của khối<br /> lăng trụ trên là<br /> a3 3<br /> a3 3<br /> a3 3<br /> a3<br /> .<br /> .<br /> .<br /> A. V =<br /> B. V = .<br /> C. V =<br /> D. V =<br /> 12<br /> 12<br /> 4<br /> 4<br /> Câu 20: Đạo hàm của hàm số y = cos 2 x bằng<br /> A. y ' =<br /> <br /> sin 2 x<br /> .<br /> 2 cos 2 x<br /> <br /> B. y ' =<br /> <br /> − sin 2 x<br /> .<br /> cos 2 x<br /> <br /> C. y ' =<br /> <br /> sin 2 x<br /> .<br /> cos 2 x<br /> <br /> D. y ' =<br /> <br /> -sin 2 x<br /> .<br /> 2 cos 2 x<br /> <br /> Trang 2/6 - Mã đề thi 001<br /> <br /> ()<br /> <br /> ( )<br /> <br /> ( )<br /> <br /> Câu 21: Cho hàm số y = f x liên tục trên khoảng a; b và x0 ∈ a; b . Có bao nhiêu mệnh đề<br /> đúng trong các mệnh đề sau<br /> <br /> ( )<br /> <br /> 1) Hàm số đạt cực trị tại điểm x0 khi và chỉ khi f ' x0 = 0 .<br /> 2)<br /> <br /> ()<br /> <br /> Nếu hàm số y = f x<br /> <br /> ( )<br /> <br /> có đạo hàm và có đạo hàm cấp hai tại điểm x0 thoả mãn điều<br /> <br /> ( )<br /> ()<br /> 3) Nếu f ' ( x ) đổi dấu khi x qua điểm x0 thì điểm x0 là điểm cực tiểu của hàm số y = f ( x ) .<br /> 4) Nếu hàm số y = f ( x ) có đạo hàm và có đạo hàm cấp hai tại điểm x0 thoả mãn điều kiện<br /> =<br /> f ' ( x0 ) 0, f '' ( x0 ) > 0 thì điểm x0 là điểm cực đại của hàm số y = f ( x ) .<br /> kiện =<br /> f ' x0<br /> <br /> f=<br /> '' x0<br /> 0 thì điểm x0 không phải là điểm cực trị của hàm số y = f x .<br /> <br /> A. 0.<br /> B. 1.<br /> C. 2.<br /> Câu 22: Hàm số y = cos x là hoàn tuần hoàn với chu kì là<br /> π<br /> π<br /> A. .<br /> B. .<br /> C. 0 .<br /> 2<br /> 4<br /> <br /> D. 3.<br /> D. π .<br /> <br /> 1 <br /> Câu 23: Giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của hàm số y= x − ln x trên đoạn  ; e  theo thứ tự là<br /> 2 <br /> 1<br /> 1<br /> A. 1 và e − 1 .<br /> B. + ln 2 và e − 1 .<br /> C. 1 và e.<br /> D. 1 và + ln 2 .<br /> 2<br /> 2<br /> Câu 24: Một hình trụ có bán kính đáy bằng r và có thiết diện qua trục là một hình vuông. Khi đó diện<br /> tích toàn phần của hình trụ đó là<br /> <br /> A. 6π r 2 .<br /> <br /> B. 2π r 2 .<br /> <br /> C. 8π r 2 .<br /> <br /> D. 4π r 2 .<br /> <br /> Câu 25: Phép biến hình nào sau đây không là phép dời hình?<br /> A. Phép tịnh tiến.<br /> <br /> B. Phép đối xứng tâm.<br /> <br /> C. Phép đối xứng trục.<br /> <br /> D. Phép vị tự.<br /> <br /> Câu 26: Bà Hoa gửi 100 triệu đồng vào tài khoản định kỳ tính lãi kép với lãi suất 8%/năm. Sau 5 năm<br /> bà rút toàn bộ tiền và dùng một nửa để sửa nhà, số tiền còn lại bà tiếp tục gửi vào ngân hàng. Tính số<br /> tiền lãi thu được sau 10 năm.<br /> A. 81,413 triệu.<br /> <br /> B. 107,946 triệu.<br /> <br /> C. 34,480 triệu.<br /> <br /> D. 46,933 triệu.<br /> <br /> Câu 27: Cho hai điểm A, B phân biệt. Tập hợp tâm những mặt cầu đi qua hai điểm A và B là<br /> A. Mặt phẳng song song với đường thẳng AB.<br /> <br /> B. Trung điểm của đoạn thẳng AB.<br /> <br /> C. Đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB.<br /> <br /> D. Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB.<br /> <br /> Câu 28: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có sáu chữ số và thoả<br /> mãn điều kiện: sáu chữ số của mỗi số là khác nhau và chữ số hàng nghìn lớn hơn 2?<br /> A. 720 số.<br /> <br /> B. 360 số.<br /> <br /> C. 288 số.<br /> <br /> D. 240 số.<br /> <br /> ax + b<br /> có đồ thị như hình vẽ<br /> x−c<br /> bên. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau<br /> A. a < 0, b > 0, c > 0.<br /> Câu 29: Cho hàm số y =<br /> <br /> y<br /> <br /> B. a > 0, b < 0, c > 0.<br /> C. a > 0, b > 0, c < 0.<br /> <br /> O<br /> <br /> x<br /> <br /> D. a > 0, b < 0, c < 0.<br /> <br /> Trang 3/6 - Mã đề thi 001<br /> <br /> Câu 30: Cho log12 27 = a . Tính T = log 36 24 theo a.<br /> 9−a<br /> 9−a<br /> 9+a<br /> A. T =<br /> .<br /> B. T =<br /> .<br /> C. T =<br /> .<br /> 6 + 2a<br /> 6 + 2a<br /> 6 − 2a<br /> <br /> D. T =<br /> <br /> 9+a<br /> .<br /> 6 − 2a<br /> <br />  = 1200 . Mặt bên SAB<br /> = AC<br /> = a , BAC<br /> Câu 31: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác cân tại A, AB<br /> là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Thể tích V của khối chóp S.ABC là<br /> A. V =<br /> <br /> a3<br /> .<br /> 8<br /> <br /> B. V = a 3 .<br /> <br /> C. V =<br /> <br /> a3<br /> .<br /> 2<br /> <br /> D. V = 2a 3 .<br /> <br /> Câu 32: Một xưởng in có 8 máy in, mỗi máy in được 3600 bản in trong một giờ. Chi phí để vận hành<br /> một máy trong mỗi lần in là 50 nghìn đồng. Chi phí cho n máy chạy trong một giờ là 10 6n + 10<br /> <br /> (<br /> <br /> )<br /> <br /> nghìn đồng. Hỏi nếu in 50000 tờ quảng cáo thì phải sử dụng bao nhiêu máy để được lãi nhiều nhất?<br /> A. 4 máy.<br /> <br /> B. 6 máy.<br /> <br /> C. 5 máy.<br /> <br /> D. 7 máy.<br /> <br /> Câu 33: Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là 0,6. Người đó bắn<br /> hai viên đạn một cách độc lập. Xác suất để một viên trúng mục tiêu và một viên trượt mục tiêu là<br /> A. 0,45.<br /> <br /> B. 0,4.<br /> <br /> C. 0,48.<br /> <br /> D. 0,24.<br /> <br /> Câu 34: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA = a và SA vuông góc<br /> với mặt phẳng (ABC). Gọi M và N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các đường thẳng SB và<br /> SC. Thể tích V của khối chóp A.BCMN bằng<br /> A.<br /> <br /> a3 3<br /> .<br /> 12<br /> <br /> B.<br /> <br /> a3 3<br /> .<br /> 48<br /> <br /> C.<br /> <br /> a3 3<br /> .<br /> 24<br /> <br /> D.<br /> <br /> a3 3<br /> .<br /> 16<br /> <br /> Câu 35: Tập các giá trị của tham số m để phương trình log 32 x + log 32 x + 1 − 2m − 1 =0 có nghiệm trên<br /> đoạn 1;3 3  là<br /> <br /> <br /> A. m ∈ ( −∞;0] ∪ [ 2; +∞ ) .<br /> <br /> B. m ∈ [ 0; 2] .<br /> <br /> C. m ∈ ( 0; 2 ) .<br /> <br /> D. m ∈ ( −∞;0 ) ∪ ( 2; +∞ ) .<br /> <br /> x−3<br /> C và điểm M a; b thuộc đồ thị C . Đặt T = 3(a + b) + 2ab , khi<br /> x +1<br /> đó để tổng khoảng cách từ điểm M đến hai trục toạ độ là nhỏ nhất thì mệnh đề nào sau đây là đúng?<br /> <br /> ( )<br /> <br /> Câu 36: Cho hàm số y =<br /> A. −3 < T < −1.<br /> <br /> B. −1 < T < 1.<br /> <br /> ( )<br /> <br /> ( )<br /> <br /> C. 1 < T < 3.<br /> <br /> D. 2 < T < 4.<br /> <br /> Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt<br /> đáy (ABCD) và SA = a . Gọi E là trung điểm của cạnh CD. Mặt cầu đi qua bốn điểm S, A, B, E có bán<br /> kính là<br /> A.<br /> <br /> a 41<br /> .<br /> 8<br /> <br /> B.<br /> <br /> a 41<br /> .<br /> 24<br /> <br /> C.<br /> <br /> a 41<br /> .<br /> 16<br /> <br /> D.<br /> <br /> a 2<br /> .<br /> 16<br /> <br /> y 3x + 1 . Để ( C1 ) và ( C2 )<br /> Câu 38: Cho hai đường cong ( C1 ) :=<br /> y 3x ( 3x − m + 2 ) + m 2 − 3m và ( C2 ) : =<br /> tiếp xúc nhau thì giá trị của tham số m bằng<br /> 5 + 2 10<br /> 5−3 2<br /> .<br /> D. m =<br /> .<br /> 3<br /> 3<br /> sin x + 2 cos x + 1<br /> Câu 39: Giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M của hàm số y =<br /> là<br /> sin x + cos x + 2<br /> <br /> A. m =<br /> <br /> 5 − 2 10<br /> .<br /> 3<br /> <br /> 1<br /> ; M = 1.<br /> 2<br /> C. m = −2 ; M = 1.<br /> <br /> A. m = −<br /> <br /> B. m =<br /> <br /> 5+3 2<br /> .<br /> 3<br /> <br /> C. m =<br /> <br /> B. m = 1 ; M = 2.<br /> D. m = −1 ; M = 2.<br /> Trang 4/6 - Mã đề thi 001<br /> <br /> Câu 40: Một ôtô đang chạy với vận tốc 20m/s thì người lái xe đạp phanh. Sau khi đạp phanh, ôtô<br /> chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t =−4t + 20 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng<br /> <br /> ()<br /> <br /> giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ôtô còn di chuyển được bao<br /> nhiêu mét?<br /> A. 150 mét.<br /> <br /> B. 5 mét.<br /> <br /> C. 50 mét.<br /> <br /> D. 100 mét<br /> <br /> 2x + 1<br /> C , gọi I là tâm đối xứng của đồ thị C và M a; b là một điểm<br /> x +1<br /> thuộc đồ thị. Tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm M cắt hai tiệm cận của đồ thị C lần lượt tại hai<br /> <br /> ( )<br /> ( )<br /> <br /> Câu 41: Cho hàm số y =<br /> <br /> ( )<br /> <br /> ( )<br /> ( )<br /> <br /> điểm A và B . Để tam giác IAB có bán kính đường tròn nội tiếp lớn nhất thì tổng a + b gần nhất với<br /> số nào sau đây?<br /> A. -3.<br /> <br /> B. 0.<br /> <br /> C. 3.<br /> <br /> D. 5.<br /> <br /> Câu 42: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 a . Gọi M, N lần lượt là trung<br /> điểm của các cạnh AB, AD; H là giao điểm của CN và DM. Biết SH = 3a và vuông góc với mặt đáy<br /> (ABCD). Khoảng cách giữa hai đường thẳng MD và SC là<br /> A.<br /> <br /> 12a 15<br /> .<br /> 61<br /> <br /> B.<br /> <br /> a 61<br /> .<br /> 61<br /> <br /> C.<br /> <br /> 12a 61<br /> .<br /> 61<br /> <br /> D.<br /> <br /> 6a 61<br /> .<br /> 61<br /> <br /> Câu 43: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2 a , góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng<br /> 600 . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh cạnh SD, DC. Thể tích khối tứ diện ACMN là<br /> A.<br /> <br /> a3 2<br /> .<br /> 4<br /> <br /> B.<br /> <br /> a3<br /> .<br /> 8<br /> <br /> C.<br /> <br /> a3 3<br /> .<br /> 6<br /> <br /> D.<br /> <br /> a3 2<br /> .<br /> 2<br /> <br /> Câu 44: Xét các mệnh đề sau<br /> 1) log2  x  1  2 log2  x  1  6  2 log2  x  1  2 log2  x  1  6 .<br /> 2<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> 2) log2 x2  1  1  log2 x ; x   .<br /> 3) x ln y  y ln x ; x  y  2 .<br /> 4) log22 2 x  4 log2 x  4  0  log22 x  4 log2 x  3  0 .<br /> Số mệnh đề đúng là<br /> A. 0.<br /> <br /> B. 1.<br /> <br /> C. 2.<br /> <br /> Câu 45: Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình<br /> biệt là<br /> A. 0 .<br /> B. 1.<br /> C. 2.<br /> <br /> (<br /> <br /> Câu 46: Cho khai triển 1 + x + x2<br /> các hệ số. Biết rằng<br /> A. S = 310.<br /> <br /> a3<br /> 14<br /> <br /> =<br /> <br /> a4<br /> 41<br /> <br /> )<br /> <br /> n<br /> <br /> D. 3.<br /> 3<br /> <br /> m − x + 2x − 3 =<br /> 2 có ba nghiệm phân<br /> D. 3.<br /> <br /> = a0 + a1 x + a2 x2 + ... + a2 n x2 n , với n ≥ 2 và a0 , a1, a2 ,..., a2 n là<br /> <br /> khi đó tổng S = a0 + a1 + a2 + ... + a2 n bằng<br /> <br /> B. S = 311.<br /> <br /> C. S = 312.<br /> <br /> D. S = 313.<br /> <br /> Câu 47: Cho tứ diện ABCD có AB<br /> = CD<br /> = x . Khoảng cách từ B<br /> = BD<br /> = a và CA<br /> = AD<br /> = a 2 , BC<br /> 3<br /> a 3<br /> a 3<br /> đến mặt phẳng (ACD) bằng<br /> . Biết thể tích của khối tứ diện bằng<br /> . Góc giữa hai mặt phẳng<br /> 2<br /> 12<br /> (ACD) và (BCD) là<br /> A. 600.<br /> <br /> B. 450.<br /> <br /> C. 900.<br /> <br /> D. 1200.<br /> <br /> Trang 5/6 - Mã đề thi 001<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản