intTypePromotion=1
zunia.vn Tuyển sinh 2024 dành cho Gen-Z zunia.vn zunia.vn
ADSENSE

Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 (có đáp án) năm 2019-2020 - Sở Giáo dục và Đào tạo Vĩnh Phúc

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:7

1
lượt xem
0
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Với mong muốn giúp các bạn đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới, TaiLieu.VN đã sưu tầm và chọn lọc gửi đến các bạn "Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 (có đáp án) năm 2019-2020 - Sở Giáo dục và Đào tạo Vĩnh Phúc" hi vọng đây sẽ là tư liệu ôn tập hiệu quả giúp các em đạt kết quả cao trong kì thi. Mời các bạn cùng tham khảo!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 (có đáp án) năm 2019-2020 - Sở Giáo dục và Đào tạo Vĩnh Phúc

  1. SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN: TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề (Đề thi có 5 trang) Mã đề thi: 301 Họ và tên thí sinh: ……………………….……………………………….. SBD: …………………….. 2x −1 Câu 1: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = có phương trình là x−3 A. x = 2. B. x = 3. C. x = −2. D. x = −3. Câu 2: Phương trình 3 − 27 = nghiệm là 2 x−1 0 có A. x = −2. B. x = −3. C. x = 3. D. x = 2. Câu 3: Trong không gian Oxyz , phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A(1; −2;3) và vuông góc với mặt phẳng ( P ) : x + y − 2 z + 5 = là 0 x −1 y + 2 z − 3 x +1 y − 2 z + 3 A. = = . B. = = . 1 −2 1 1 1 −2 x −1 y −1 z + 2 x −1 y + 2 z − 3 C. = = . D. = = . 1 −2 3 1 1 −2 Câu 4: Cho a , b là hai số thực thỏa mãn a + 6i =2 − 2bi , với i là đơn vị ảo. Giá trị của a + b bằng A. −4. B. −1. C. 1. D. 5. x −1 y z − 2 Câu 5: Trong không gian Oxyz, đường thẳng ∆ : = = đi qua điểm có tọa độ 2 1 1 A. (3;1;3). B. (1;3;1). C. (3;3;1). D. (1;1;3). Câu 6: Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh a. a3 3 a3 3 4a 3 A. π. B. π. C. 4a 3 3π . π. D. 2 3 3  Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) đi qua A ( −1;0;0 ) và nhận n ( 2;1;1) làm một vectơ pháp tuyến. Phương trình mặt phẳng (P) là A. 2 x + y + z − 2 =0. B. 2 x − y + z + 2 =0. C. 2 x + y + z + 2 =0. D. 2 x + y − z + 2 =0. Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và CD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) song song với đường thẳng nào sau đây? A. BJ. B. BI. C. AC. D. IJ. Câu 9: Phần ảo của số phức z =−2 + 6i là A. 6. B. −2. C. 2. D. −6. Câu 10: Cho tam giác vuông ABC (với  = °, AB = , AC = 3a ) quay quanh cạnh AC ta được hình A 90 a nón (N). Diện tích xung quanh của (N) bằng A. 2 3π a 2 . B. π a 2 . C. 2π a 2 . D. 3π a 2 . Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho hình bình hành ABCD , biết A (1;1;1) , B ( −2;2;3) , C ( −5; −2;2 ) . Tọa độ điểm D là A. ( 2;3;4 ) . B. ( −2; −3;0 ) . C. ( −2;3;0 ) . D. ( −8; −1;4 ) . Câu 12: Khẳng định nào sau đây về đồ thị hàm số y = log x là sai? A. Cắt trục tung tại điểm (0;1). B. Cắt trục hoành tại điểm (1;0). C. Nhận trục tung là tiệm cận đứng. D. Nằm hoàn toàn bên phải trục tung. Trang 1/5 - Mã đề thi 301 - https://thi247.com/
  2. 1 Câu 13: Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) = x 3 − . x 1 1 A. ∫ f ( x ) dx = 3x 2 − x2 + C. B. ( x ) dx ∫ f= 3x 2 + x2 + C. x4 x4 C. ∫ f ( x ) dx = + ln x + C. D. ∫ f ( x ) dx = − ln x + C. 4 4 Câu 14: Cho hình phẳng ( H ) giới hạn bởi các đường= f ( x), y 0, x a, x b ( a < b ) quay quanh trục y = = = Ox. Vật thể tròn xoay tạo thành có thể tích là A. V = π ∫ f ( x ) dx. B. V = π ∫ f 2 ( x ) dx. C. V = ∫ f 2 ( x ) dx. D. V = ∫ f ( x ) dx. b b b b a a a a (1 − 2i ) 2 Câu 15: Phần thực của số phức z = là A. 5. B. −3. C. −4. D. 1. 30, Câu 16: Cho cấp số cộng (un ) có công sai d. Biết u20 − u10 = tìm d. A. d = 1. B. d = 30. C. d = 3. D. d = 10. Câu 17: Công thức tính thể tích khối nón có diện tích đáy S , chiều cao h là S 2h Sh Sh A. V = . . B. V = C. V = . D. V = Sh. 3 6 3 Câu 18: Cho số phức z thỏa mãn ( 2 + 3i ) z + 4 − 3i = 13 + 4i . Môđun của z bằng A. 10. B. 4. C. 2 2. D. 2. Câu 19: Hàm số f ( x ) có đạo hàm trên  và dấu của f '( x) được cho trong bảng sau: x −∞ 0 +∞ f '( x) + 0 − Hàm số g ( x) = f ( x − 1) đạt cực tiểu tại điểm nào sau đây? 2 A. x = −1. B. x = −2. C. x = 0. D. x = 1. Câu 20: Phương trình 2sin x − 1 = có một nghiệm là 0 π π π π A. x = . B. x = . C. x = . D. x = . 4 36 2 Câu 21: Gọi z1 , z2 là hai nghiệm của phương trình z 2 + 4 z + 8 = Tính T 0. = z1 + z2 . A. T = 4. B. T = 2 2. C. T = 8. D. T = 4 2. Câu 22: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên  ? x−2 A. = x 4 + 3 x 2 . y B. y = x 3 − 4 x. − C. = x 3 + 3 x 2 . y D. y = . x −1 2 2 2 Câu 23: Biết ∫ f ( x ) dx = 4 và ∫ g ( x ) dx = −1 −1 −3 , khi đó ∫  2 f ( x ) − g ( x )  dx bằng  −1  A. 5. B. 11. C. −11. D. −5. Câu 24: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó? x  3 A. y =   . B. y = log 0,9 x. C. y = x −3 . D. y = ln x.  2  Trang 2/5 - Mã đề thi 301 - https://thi247.com/
  3. Câu 25: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình f ( x ) = m có đúng hai nghiệm phân biệt. A. m < −1 hoặc m = 2. B. m ≤ −1 hoặc m = 2. C. m ≤ 2. D. m < 2. Câu 26: Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a 2b3c 6 = 243. Giá trị của biểu thức P = 2log 3 a + 3log 3 b + 6log 3 c là A. 5. B. 4. C. 6. D. −5. Câu 27: Trong không gian Oxyz, tọa độ tâm I của mặt cầu ( S ) : x 2 + y 2 + z 2 − 4 x + 2 y − 4 = là 0 A. I (4; −2;0). B. I ( −4;2;0). C. I (−2;1;0). D. I (2; −1;0). Câu 28: Khẳng định nào sau đây đúng? 3x 3x A. ∫ 3x= dx + C. B. ∫ 3x dx = + C. ln 3 x ln 3 ln 3 C. ∫= 3x.ln 3 + C. 3x dx D. ∫ 3x= dx + C. 3x Câu 29: Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là Bh Bh Bh A. V = . B. V = . C. V = . D. V = Bh. 2 3 6 Câu 30: Cho hàm số y = x 3 − ( m − 2) x 2 + 2 (với m là tham số). Hàm số đã cho có cực trị khi và chỉ khi A. m ≠ 1. B. m ≠ 2. C. m ≠ 0. D. m ≠ 3. Câu 31: Hàm số nào sau đây không có cực trị? A. = x 2 + 2. y B. = x 3 + 2 x 2 . y C. = x 4 + 2. y D. = 2 x + 3. y  x = 1 − 2t x −1 y +1 z  Câu 32: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng ∆1 : = = , ∆ 2 :  y = t . Gọi ϕ là 3+ 1 2 −2   z =−1 + 2t góc giữa hai đường thẳng đã cho, tính cos ϕ . 4 2 1 1 A. cos ϕ = . B. cos ϕ = . C. cos ϕ = . D. cos ϕ = . 9 9 9 3 Câu 33: Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm f ' ( x ) = ( x − 1)( x − 2 ) ( x − 3) 2 3 , ∀x ∈ . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 2. B. 1. C. 3. D. 0. Câu 34: Biết S = [ a; b ] là tập nghiệm của bất phương trình 3.9 − 10.3 + 3 ≤ 0 . Tìm T= b − a. x x 10 8 A. T = . B. T = . C. T = 1. D. T = 2. 3 3 Câu 35: Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, tam giác SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích khối chóp S . ABCD . a3 6 a3 3 a3 3 a3 6 A. . B. . C. . D. . 6 6 2 2 Trang 3/5 - Mã đề thi 301 - https://thi247.com/
  4. 5 Câu 36: Tập nghiệm của bất phương trình e x + e − x < là 2 1  1  A.  ;2  . B. [ − ln 2;ln 2]. C.  ; 2  . D. ( − ln 2;ln 2 ) . 2  2  Câu 37: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1. Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng 6 15 30 (SBC) là , khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC) là , khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB) là và 4 10 20 hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) nằm trong tam giác ABC. Thể tích khối chóp S.ABC bằng 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 24 12 36 48 Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho điểm M (1;2;5 ) . Mặt phẳng ( P ) đi qua M cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho M là trực tâm tam giác ABC . Phương trình mặt phẳng ( P ) là x y z A. x + y + z − 8 = . 0 B. + + =1. 5 2 1 x y z C. x + 2 y + 5 z − 30 = 0. 0 D. + + =. 5 2 1 Câu 39: Cho ( H ) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y = 3 x 2 , cung tròn có phương trình = y 4 − x2 aπ + b 3 (với 0 ≤ x ≤ 2 ) và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ). Biết diện tích của ( H ) là S = (với 6 a, b ∈ ). Tính giá trị biểu thức T= a + b. A. T = 5. B. T = 3. C. T = 4. D. T = 2. Câu 40: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số y = x + 3 x 2 + 2m − 7 cắt trục hoành − 3 tại ba điểm phân biệt? A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 41: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B có = 2 AB 2= 2a và AD = BC SA ⊥ ( ABCD) . Biết SA tạo với (SCD) một góc 30° . Thể tích khối chóp S . ABCD là a3 3 a3 6 a3 6 a3 6 A. . B. . C. . D. . 3 3 2 6 Câu 42: Người ta lắp các bóng đèn trang trí tại các giao điểm trong một bảng ô vuông kích thước 8 × 8 (như hình vẽ bên). Các bóng đèn đều hoạt động tốt và ở trạng thái ngắt. Bật ngẫu nhiên 4 bóng đèn. Tính xác suất để 4 bóng đó ở 4 đỉnh của một hình vuông. 34 17 17 68 A. P = . B. P = . C. P = . D. P = . 138645 27729 138645 27729 Câu 43: Cho hình nón ( H ) có đỉnh S và đáy là hình tròn tâm O, bán kính R, góc ở đỉnh bằng 120°. Tính theo R diện tích thiết diện của hình nón khi cắt bởi một mặt phẳng đi qua S và tạo với đáy một góc 45°. Trang 4/5 - Mã đề thi 301 - https://thi247.com/
  5. 3 2R2 2R2 3R 2 3R 2 A. . B. . C. . D. . 2 2 2 2 Câu 44: Cho x, y là các số thực thỏa mãn ( x − 2 ) + ( y − 2 ) = Khi ( x ; y ) = ( x0 ; y0 ) thì biểu thức 2 2 12. 2022 ( x + y ) + 2 xy + 2025 P= đạt giá trị nhỏ nhất. Giá trị lớn nhất của= 2 x0 + y0 là S x + y +1 3 + 15 3 − 15 A. 15. B. 1. C. . D. . 2 2 π  Câu 45: Cho hàm số f ( x) có đạo hàm trên  . Biết rằng f (0) = 3 và f '(= x) ( 2 x − 1) cos x, tính f  . 2 π  π  A. f   = π. B. f  π − 1. = 2 2 π  π  C. f   π + 1. = D. f  = 2π − 3.  2 2 Câu 46: Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [ −2;2] và có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Tìm số nghiệm của phương trình f ( x ) = 1 trên đoạn [ −2;2] . A. 6. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 47: Cho phương trình 7 + m log 7 ( x − m ) với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m nằm = x trong khoảng ( −25;25 ) để phương trình đã cho có nghiệm? A. 24. B. 25. C. 9. D. 26. Câu 48: Ông An vay ngân hàng một số tiền là 80 triệu đồng và phải trả hết trong vòng 20 tháng kể từ ngày vay với lãi suất không đổi là 0,8%/tháng. Mỗi tháng ông An phải trả cố định 4 triệu đồng tiền gốc cộng với tiền lãi của số tiền còn nợ trong tháng trước. Hỏi sau 20 tháng tổng số tiền (cả gốc lẫn lãi) ông An đã trả cho ngân hàng là bao nhiêu tiền (làm tròn đến nghìn đồng)? A. 86080000. B. 86864000. C. 86720000. D. 86688000. Câu 49: Cho hình nón ( N ) có bán kính đáy bằng a, góc ở đỉnh bằng 60°. Một mặt phẳng (α ) song song với đáy của ( N ) và cắt ( N ) theo một đường tròn ( C ) . Gọi V là thể tích khối trụ có một đáy là hình tròn ( C ) và đáy còn lại nằm trên đáy nón ( N ) . Giá trị lớn nhất của V là π a3 4 3π a 3 π a3 3 π a3 A. . B. . C. . D. . 27 27 54 81 Câu 50: Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vuông tâm O , SA ⊥ ( ABCD ) , SA AB a . Gọi M , N = = lần lượt là trung điểm của BC , SD. Khoảng cách giữa hai đường thẳng DM và CN là a 21 a 6 a 21 a 2 A. . B. . C. D. . 21 21 2 2 ----------- HẾT ---------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Trang 5/5 - Mã đề thi 301 - https://thi247.com/
  6. ĐÁP ÁN KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 - NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN: TOÁN Câu/Mã đề 301 302 303 304 305 306 307 308 309 310 311 312 313 314 315 316 317 318 319 320 321 322 323 324 1 B D B B A A A C D A D D D B A B B A B B C C D B 2 D C D A C D C A D D D B B A B D D B D C C C C D 3 D A D B B B B A C B D C C D C D C A C B B C B D 4 B C B D B A D B A B A C D D C B C C B B A D D A 5 A B C D A A C C A D C D A D A A A B A A B D B A 6 A A B A A D A C B D B D C A A A C D C A D D D B 7 C A C D D C D A C A C C C A C C B D B D C A D C 8 D C D C C A C B B A A D A A B D D C C C D C B A 9 A B A A C C B D A D D B B C B D C A A D C B D D 10 C A A D D A D C C B C A D C A B C D C C D C C C 11 B D A A C B B D D C B C B D C A D A C B B A A C 12 A B A C B A C A B D C A C B B A A C A B B B C C 13 D A D C D B B D B A A B B A B D D D D D A D C A 14 B D B C C C C D C C A D B C D B C B D C C B C C 15 B B B A B B B D C C B D C C D C A A A B A C A B 16 C D C A D C D A C C B A A D D C A D B D A C A C 17 C A C A D A D C C A C A A B B C C A D D A C A C 18 A B B D C D C B D B D A C D C B A D C C D D D D 19 C B C C D C D C D C C B A C C C C D C D C D B D 20 C A C D B B B C B B B D B A A C B D D B B A D B 21 D B A C D D C C C A C C C D D D A B C D B D A C 22 B A B D B C B D A D A A B D A B B C D A B B D D 23 B D B B A D A D D A A D D B A B D B D D C B C A 24 D D D C D D A A A A B A A B A D A C A A B B C B 25 B D A A D A D A B A C A A D A B D B D D A D C A 26 A D A B A A D D A B A A D C D A D D A D C B D A 27 D C D C A B A C B C B D D D A D A B B A D A D A 28 A D A A B A A C B D B C C B C A C C C A B C B D 29 D C D D B D C D B B B B A C C D D C A C D C A B 30 B C B D B C B A A C C A D C D B B D A B A B C B
  7. 31 D C D B A B C A D C D C B D B D D A A B D D D D 32 A B C A D C D B B D B C C B C B D D D D A A A C 33 A D D B C B B A B A B B B C C A B A B C B A B B 34 D B D B A C D B D C D A B A B C B B B A B D D D 35 B B D D C A C D B B C C D A D C C A D C D A A B 36 D B D B B C B B C B A B A A B D C B A B A B A A 37 D A B B C C A B A D A B C D A A A C A A A A B A 38 C A C D A D D B C A C D D B B A D A D D D C A B 39 B A B B C A C D D D D D A C D B A C C C B D B D 40 C D A C A B A C D D C B A C A C B D C C D A C C 41 C D A D D B C B B C B C C B C A B C B D A C A B 42 C A C B D D A B C B C B B C B C B B B A C A B C 43 A A A A C D C A D D C B B B B A A A A C D A A B 44 C C C A A D A C C B A D D A D C D A C A A A B B 45 A C A C B D B D A B A C C A C A D B B B C C C A 46 A C A C A B A C A A A D D B D B C C C A D D B B 47 A B A B A B A B A C D C A C C D B C C B B C D D 48 C A C B C C B B B C D B D A D C A A B B C B C D 49 B C B B B D A B A A C B D B C B B B B C C B B C 50 A C A B A D A C D B D C D A C A D C C B B B B D
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
58=>1