Đề thi khảo sát chất lượng THPT quốc gia lần 2 môn Vật lý năm 2014-2015 - THPT Tĩnh Gia 1

Chia sẻ: Duyrin10@gmail.com Duyrin10@gmail.com | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:32

0
12
lượt xem
0
download

Đề thi khảo sát chất lượng THPT quốc gia lần 2 môn Vật lý năm 2014-2015 - THPT Tĩnh Gia 1

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi khảo sát chất lượng THPT quốc gia lần 2 môn Vật lý năm 2014-2015 của trường THPT Tĩnh Gia 1 với mã đề 451 giúp các em biết được cách thức ra đề cũng như những nội dung chính được ra trong môn Hóa học, từ đó giúp các em học và ôn thi một cách hiệu quả.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi khảo sát chất lượng THPT quốc gia lần 2 môn Vật lý năm 2014-2015 - THPT Tĩnh Gia 1

SỞ GD&ĐT THANH HÓA<br /> TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 1<br /> <br /> THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KÌ THI QUỐC GIA<br /> LẦN 2. NĂM HỌC 2014 – 2015<br /> MÔN THI: VẬT LÝ.<br /> <br /> ĐỀ CHÍNH THỨC<br /> <br /> Thời gian làm bài: 90 phút;<br /> Mã đề thi 451<br /> <br /> Họ, tên thí sinh:..........................................................................<br /> Số báo danh:...............................................................................<br /> Câu 1: Một con lắc đơn mà vật nặng có khối lượng m dao động điều hòa với chu kì T. Nếu giảm khối lượng vật<br /> nặng đi 2 lần và tăng chiều dài lên 2 lần và không thay đổi các thông số khác thì chu kì dao động điều hòa của<br /> nó sẽ<br /> A. không thay đổi.<br /> B. tăng lên 2 lần.<br /> C. tăng lên 2 lần.<br /> D. giảm 2 lần.<br /> Câu 2: Một vật nặng có khối lượng 400g , dao động điều hòa với chu kì T   / 10 s và cơ năng 200mJ . Biên<br /> độ dao động của nó bằng<br /> A. 5cm<br /> B. 50 cm<br /> C. 10 cm<br /> D. 25 cm<br /> Câu 3: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình x1  6 cos  30t   / 3 cm <br /> và x2  6cos  30t  2 / 3 cm  . Dao động tổng hợp có phương trình là<br /> A. x  6 2 cos  30t   / 3 cm <br /> B. x  0  cm <br /> C. x2  12cos  30t  2 / 3 cm <br /> D. x1  12cos  30t   / 3 cm <br /> Câu 4: Một con lắc lò xo gồm vật nặng m, lò xo có độ cứng k, khi dao động điều hòa, cơ năng của nó không<br /> phụ thuộc vào<br /> A. biên độ dao động.<br /> B. độ cứng của lò xo.<br /> C. khối lượng vật nặng.<br /> D. cách kích thích dao động.<br /> Câu 5: Một vật có chu kì dao động riêng T0, dao động dưới tác dụng của một ngoại lực tuần hoàn có chu kì T,<br /> khi T  T0 thì xảy ra<br /> A. dao động tự do.<br /> B. dao động duy trì.<br /> C. dao động tắt dần.<br /> D. cộng hưởng dao động.<br /> <br /> Câu 6: Một vật dao động điều hoà theo phương trình : x = 10 cos( 4t  ) cm. Động năng của vật biến<br /> 2<br /> thiên với tần số là<br /> 2Hz<br /> B. 4Hz<br /> D. 6Hz<br /> C. 1Hz<br /> Câu 7: Vật dao động điều hòa dọc theo đường thẳng. Một điểm M nằm trên đường thẳng đó, phía ngoài<br /> khoảng chuyển động của vật. Tại thời điểm t thì vật xa điểm M nhất, sau đó một khoảng thời gian ngắn<br /> nhất t thì vật đến gần M nhất. Độ lớn vận tốc của vật sẽ đạt được cực đại vào thời điểm nào?<br /> t  t<br /> t t<br /> t<br /> A.<br /> .<br />  .<br /> .<br /> B.<br /> C. t và t + t.<br /> D. t +<br /> 2<br /> 2 4<br /> 2<br /> Trang 1/32 - Mã đề thi 451<br /> <br /> Câu 8: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn l . Chọn<br /> trục Ox có gốc O trùng vị trí cân bằng của vật, chiều dương thẳng đứng hướng lên. Trong quá trình dao động<br /> với biên độ A   l , khi vật có li độ x thì lực đàn hồi được tính theo công thức<br /> A. k  l  x <br /> B. k  l  x <br /> C. kx<br /> D. k  x  l <br /> Câu 9: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng .Công thức tính thế<br /> năng của con lắc ở ly độ góc   rad  là<br /> 1<br /> mgla 2 .<br /> D. Wt = mgl (1 + cos a ) .<br /> 2<br /> <br /> <br /> Câu 10: Một vật dao động điều hòa với phương trình x  4 cos  t    cm  . Quãng đường vật đi được trong<br /> 3<br /> 2<br /> khoảng thời gian 18s là<br /> A. 72 cm<br /> B. 36 cm<br /> C. 16 cm<br /> D. 32 cm<br /> Câu 11: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa với biên độ A trên mặt phẳng ngang không ma sát. Khi vật<br /> đi qua vị trí có li độ x  3 A / 5 và lò xo đang dãn thì đột ngột người ta giữ chặt lò xo tại một điểm nào đó sao<br /> cho tỉ lệ chiều dài phần lò xo bị giữ chặt và chiều dài phần lò xo tự do tại thời điểm giữ là 5:4. Sau đó vật tiếp<br /> tục dao động điều hòa với biên độ<br /> 4A<br /> A. A / 3<br /> B.<br /> C. A 3 / 3<br /> D. 2 A / 5<br /> 3 5<br /> Câu 12: Một đồng hồ quả lắc coi như một con lắc đơn, khi đặt tại mặt đất, nó đo được thời gian mà trái đất tự<br /> quay một vòng quanh mình là 24h. Đem đồng hồ lên độ cao h  2 RĐ ( RĐ là bán kính trái đất) và giữ nguyên<br /> mọi thông số như khi ở mặt đất. Lúc này nó đo được thời gian mà trái đất tự quay một vòng quanh mình nó là<br /> A. 8h<br /> B. 12h<br /> C. 72h<br /> D. 18h<br /> Câu 13: Có 3 dao động điều hòa cùng thực hiện trên trục Ox với phương trình lần lượt là<br /> <br /> <br /> 5 <br /> <br /> <br /> <br /> x1  A cos  t    cm  , x2  A cos  t    cm  , x3  A cos  t <br />   cm  . Tại một thời điểm, li độ của<br /> 6<br /> 2<br /> 6 <br /> <br /> <br /> <br /> chất điểm thứ nhất là x1   A / 2 và đang giảm thì<br /> <br /> A. Wt = 2mglcos 2<br /> <br /> a<br /> 2<br /> <br /> B. Wt = mglsina . C. Wt =<br /> <br /> A. x2   A / 2; x3  0 .<br /> B. x2   A / 2; x3  A<br /> C. x2   A; x3  A / 2<br /> D. x2  A / 2; x3   A<br /> Câu 14: Một con lắc đơn có chiều dài l, khối lượng m, dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g. Hệ số<br /> phục hồi dao động của con lắc có biểu thức<br /> m<br /> 1<br /> mg<br /> A. k =<br /> B. k = mgl<br /> C. k =<br /> D. k =<br /> l<br /> gl<br /> mgl<br /> Câu 15: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc  0  0, 09rad tại nơi có gia tốc trọng trường<br /> g  10m / s 2 . Gia tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng có độ lớn bằng<br /> A. 0, 000 m / s 2<br /> B. 0, 081 m / s 2<br /> C. 0, 090 m / s 2<br /> D. 0,900 m / s 2<br /> Câu 16: Dao động có chu kì chỉ phụ thuộc vào các yếu tố bên trong hệ dao động được gọi là dao động<br /> A. tự do<br /> B. tắt dần<br /> C. cưỡng bức<br /> D. duy trì<br /> Câu 17: Một vật dao động tắt dần với cơ năng ban đầu là E. Cứ sau mỗi chu kì, cơ năng của nó giảm đi 2%.<br /> Sau 5 chu kì dao động, cơ năng của vật còn lại xấp xỉ<br /> A. 0,904E<br /> B. 0,900E<br /> C. 0,923E<br /> D. 0,917E<br /> Câu 18: Sóng cơ học lan truyền lần lượt qua các điểm A, B, S , D, E, F , G, H nằm trên cùng một phương truyền<br /> sóng. Biết AH  25cm , sóng tại A, S , E, G cùng pha với nhau, sóng tại B, D, F , H cũng cùng pha với nhau và<br /> GH  1cm . Bước sóng của sóng nói trên bằng<br /> A. 8cm<br /> B. 5cm<br /> C. 7cm<br /> D. 6cm<br /> Câu 19: Một sóng cơ học được phát ra từ một nguồn O và truyền đi với biên độ A  6 mm không đổi, với tần số<br /> f  10Hz và tốc độ truyền sóng v  1m / s . Tại thời điểm t0=0, O bắt đầu dao động từ biên dương. Một điểm M<br /> nằm trên phương truyền sóng, cách O một khoảng 15 cm. Li độ của sóng tại M ở thời điểm t  0,1s là<br /> Trang 2/32 - Mã đề thi 451<br /> <br /> A. 6mm<br /> B. 6mm<br /> C. 0mm<br /> D. 3mm<br /> Câu 20: Một sóng cơ có tần số f truyền trong một môi trường đàn hồi với tốc độ v. Bước sóng của sóng đó<br /> trong môi trường là<br /> v<br /> 1<br /> f<br /> A.  <br /> B.   v. f<br /> C.  <br /> D.  <br /> f<br /> v<br /> v. f<br /> Câu 21: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp cùng pha A, B. Những điểm trên mặt<br /> nước nằm trên đường trung trực của AB sẽ:<br /> A. dao động với biên độ lớn nhất<br /> B. Dao động với biên độ nhỏ nhất.<br /> C. đứng yên không dao động<br /> D. dao động với bên độ bất kỳ.<br /> Câu 22: Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi dài 0,4m với hai đầu cố định. Bước sóng là   10cm . Số bụng<br /> sóng quan sát được trên dây là<br /> A. 6<br /> B. 7<br /> C. 8<br /> D. 9<br /> Câu 23: Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý của âm phụ thuộc vào đặc trưng vật lý của âm là<br /> A. Tần số âm<br /> B. Biên độ âm<br /> C. Đồ thị âm<br /> D. Năng lượng âm<br /> Câu 24: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp A,B dao động vuông góc với mặt nước có<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> phương trình lần lượt là u1  a cos  t    mm  ; u2  a cos  t    mm  . Biết AB  6cm , bước sóng<br /> 4<br /> 4<br /> <br /> <br />   2cm . Trên mặt nước, vẽ đường tròn đường kính AB. M là một điểm nằm trên đường tròn và dao động với<br /> biên độ cực đại. Khoảng cách nhỏ nhất từ M đến A xấp xỉ bằng<br /> A. 1,347 cm<br /> B. 1,653 cm<br /> C. 2,092 cm<br /> D. 2,315 cm<br /> Câu 25: Độ lệch pha giữa điện áp và dòng điện trong một mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp không phụ thuộc<br /> vào<br /> A. giá trị của điện trở R<br /> B. tần số dòng điện trong mạch<br /> C. điện áp hiệu dụng hai đầu mạch<br /> D. giá trị L và C của mạch<br /> Câu 26: Trong một mạch RLC nối tiếp đang có cộng hưởng. Nếu ta chỉ giảm dần giá trị tần số của dòng điện<br /> trong mạch thì<br /> A. cường độ dòng điện hiệu dụng tăng<br /> B. hệ số công suất của mạch tăng<br /> C. độ lệch pha của dòng điện và điện áp tăng<br /> D. công suất của mạch tăng<br /> Câu 27: Sự không đồng bộ trong động cơ không đồng bộ ba pha thể hiện ở sự không đồng bộ ở<br /> A. tốc độ quay của từ trường và tốc độ quay của roto<br /> B. cấu tạo 3 cuộn dây của phần cảm của động cơ<br /> C. cấu tạo của phần ứng của động cơ<br /> D. công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ<br /> Câu 28: Nguyên nhân chính dẫn đến sự hao phí điện năng khi truyền tải điện đi xa bằng dây dẫn là<br /> A. do bức xạ sóng điện từ ra môi trường.<br /> B. do tỏa nhiệt ra môi trường ở hệ thống dây dẫn.<br /> C. do hao phí ở các máy tăng áp và hạ áp trong hệ thống truyền tải.<br /> D. do các tải tiêu thụ.<br /> Câu 29: Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn thứ cấp nhỏ hơn số vòng cuộn sơ cấp 10 lần. Đặt vào hai<br /> đầu cuộn sơ cấp một điện áp một chiều 100V. Khi đó điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở bằng<br /> A. 0V<br /> B. 10V<br /> C. 1000V<br /> D. 100V<br /> 2<br /> Câu 30: Đặt một điện áp có biểu thức u  200 cos 100 t V  vào hai đầu một điện trở thuần R  50 .<br /> Cường độ dòng hiệu dụng chạy qua điện trở có giá trị bằng<br /> A. 2 2A<br /> B. 2A<br /> C. 4A<br /> D. 6 A<br /> 2<br /> Câu 31: Một khung dây dẫn có diện tích 20 cm gồm 400 vòng dây đặt trong một từ trường đều có độ lớn 0,2T<br /> <br /> sao cho véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung dây. Tại thời điểm ban đầu véc tơ B tạo với mặt<br /> Trang 3/32 - Mã đề thi 451<br /> <br /> phẳng khung dây một góc 600 . Cho khung dây quay quanh trục với tốc độ 20 vòng/s. Biểu thức suất điện động<br /> xuất hiện trong khung là<br /> A. e  20, 096.cos  40 t   / 6 V <br /> B. e  20, 096.cos  40 t   / 3V <br /> C. e  10, 096.cos  40 t   / 6 V <br /> <br /> D. e  10, 096.cos  40 t   / 3V <br /> <br /> Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều u  200cos 100 t   / 3V  vào hai đầu một mạch điện nối tiếp gồm<br /> <br /> 104<br /> 1<br /> H; C<br /> F . Biểu thức cường độ dòng điện chạy trong mạch là<br /> <br /> 2<br /> A. i  cos 100 t   /12  A<br /> B. i  2 cos 100 t   /12  A<br /> R  100 ; L <br /> <br /> C. i  cos 100 t   / 2  A<br /> D. i  2 cos 100 t   / 2  A<br /> Câu 33: Một mạch xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có R và L cố định. Khi thay đổi giá trị C của<br /> tụ điện thì thấy điện áp hiệu dụng U RL luôn không đổi. Mối quan hệ nào sau đây đúng.<br /> A. Z L  2Z C<br /> B. Z C  2Z L<br /> C. Z L  Z C<br /> D. Z L  2 R<br /> Câu 34: Mạch xoay chiều nối tiếp gồm các điện trở R1  10; R2  20 , tụ điện có Z C  50 và cuộn cảm có<br /> điện trở thuần r thay đổi được, cảm kháng Z L  20 . Điều chỉnh r để công suất tiêu thụ của cuộn dây cực đại<br /> thì<br /> A. r  30 2<br /> B. r  30<br /> C. r  30 3<br /> D. r  30 5<br /> Câu 35: Một mạch xoay chiều ba pha mắc hình sao. Biểu thức suất điện động ở các cuộn dây của máy phát lần<br /> æ<br /> 2p ö<br /> ÷(V ), e = 220 2cos æ p t - 2p ö( ). Ba tải<br /> ÷V<br /> ç100<br /> lượt là e1 = 220 2cos ( p t )(V ), e2 = 220 2cos ç100p t +<br /> 100<br /> ÷<br /> ÷<br /> ç<br /> ç<br /> 3<br /> ÷<br /> ç<br /> ç<br /> è<br /> ø<br /> è<br /> ø<br /> 3<br /> 3÷<br /> tương ứng với ba pha lần lượt là: tải 1 là điện trở thuần R  10 / 3 , tải 2 là cuộn thuần cảm có Z L  20 , tải<br /> 3 là tụ điện có Z C  20 . Cường độ dòng hiệu dụng chạy trong dây trung hòa có biểu thức là<br /> A. i = 33 6cos ( p t )(A)<br /> 100<br /> <br /> B. i = 33 2cos ( p t )(A)<br /> 100<br /> <br /> C. i = 33 6cos ( p t + p / 3)(A)<br /> 100<br /> D. i = 33 2cos (100p t + p / 3)(A)<br /> Câu 36: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, R là biến trở. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp<br /> xoay chiều ổn định u  U 2 cos t (V). Khi thay đổi giá trị của biến trở ta thấy có hai giá trị R = R1 = 45 <br /> hoặc R=R2 = 80  thì tiêu thụ cùng công suất P. Hệ số công suất của đoạn mạch điện ứng với hai trị của biến<br /> trở R1, R2 là<br /> A. cos 1  0,5 ; cos 2  1,0 .<br /> B. cos 1  0,5 ; cos 2  0,8 .<br /> C. cos 1  0,8 ; cos 2  0,6 .<br /> D. cos 1  0,6 ; cos 2  0,8 .<br /> Câu 37: Đặt một nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng không đổi, tần số f = 50Hz vào hai đầu của<br /> 10 3<br /> 0,3<br /> đoạn mạch điện thứ tự gồm: Cuộn thuần cảm L =<br /> H , điện trở R và tụ điện C =<br /> F mắc nối tiếp. Biết<br /> <br /> 2<br /> hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu cuộn dây và điện trở lệch pha 450 so với hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu<br /> điện trở và tụ điện. Điện trở R có giá trị là:<br /> A. 100Ω<br /> B. 90Ω<br /> C. 30Ω<br /> D. 60Ω<br /> Câu 38: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và một hộp X mắc nối tiếp. Hộp X chứa 2<br /> trong 3 phần tử RX ; LX ; CX. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có chu kỳ dao động T, lúc đó ZL =<br /> 3 R. Vào thời điểm nào đó thấy URL đạt cực đại, sau đó thời gian T/12 thì thấy hiệu điện thế 2 đầu hộp X là Ux đạt cực<br /> đại. Hộp X chứa<br /> A. RX ; LX<br /> B. RX ; CX<br /> C. LX ; CX<br /> D. không xác định được<br /> <br /> Câu 39: Trong một mạch RLC nối tiếp, khi dung kháng bằng cảm kháng thì xảy ra hiện tượng<br /> A. cộng hưởng điện<br /> B. cảm ứng điện từ<br /> C. tự cảm<br /> D. đoản mạch<br /> Câu 40: Hiệu điện thế xoay chiều được tạo ra dựa vào<br /> A. hiện tượng tự cảm.<br /> B. hiện tượng cảm ứng điện từ.<br /> C. từ trường quay.<br /> D. sự quay của khung dây.<br /> Trang 4/32 - Mã đề thi 451<br /> <br /> Câu 41:Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây là cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được và một<br /> tụ điện nối tiếp. Biết dung kháng của tụ điện bằng điện trở R. Muốn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây cực<br /> đại, cần điều chỉnh cho độ tự cảm của cuộn dây có giá trị bằng:<br /> B. L = 0<br /> C. L = R/.<br /> D. L = 2R/.<br /> A. L = .<br /> Câu 42: Nếu tốc độ quay của rô to của máy phát điện xoay chiều 1 pha tăng thêm 1 vòng/s thì tần số dòng điện<br /> do nó phát ra tăng từ 60Hz đến 70 Hz và điện áp hiệu dụng do nó phát ra tăng thêm 40V. Hỏi nếu tiếp tục tăng<br /> tốc độ quay của rô to thêm 1vòng/s thì điện áp hiệu dụng do nó phát ra bằng bao nhiêu?<br /> A. 320V<br /> B. 280V<br /> C. 240V<br /> D. 200V<br /> <br /> <br /> Câu 43: Đặt một điện áp xoay chiều u  120 2cos 100 t   (V ) vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây<br /> 3<br /> 103<br /> thuần cảm L, một điện trở R và một tụ điện có điện dung C <br />  F mắc nối tiếp. Biết hiệu điện thế hiệu dụng<br /> 2<br /> <br /> <br /> trên cuộn dây L và trên tụ C bằng nhau và bằng một nửa trên điện trở R. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó<br /> là<br /> A. 360W.<br /> B. 560W<br /> C. 180W.<br /> D. 720W.<br /> Câu 44: Động cơ không đồng bộ 3 pha hoạt động bằng dòng xoay chiều tần số 50Hz. Tại trục quay của rôto,<br /> mỗi cuộn dây tạo ra từ trường có cảm ứng từ cực đại B0. Ở thời điểm t, cảm ứng từ tổng hợp do 3 cuộn dây gây<br /> 3<br /> ra tại trục quay là B 0 thì sau 0,15s, cảm ứng từ tổng hợp tại đó là<br /> 2<br /> 3<br /> 3<br /> 1<br /> A. B0<br /> B. B 0 .<br /> C. B 0 .<br /> D. B 0 .<br /> 2<br /> 4<br /> 2<br /> Câu 45: Điện dung C của tụ điện trong mạch dao động LC lý tưởng ở một máy thu vô tuyến biến thiên từ 10 pF đến<br /> 500 pF , cuộn cảm có hệ số tự cảm L biến thiên từ 0, 5 H đến 10 H . Máy có thể thu được sóng điện từ có bước trong<br /> khoảng từ<br /> A. 18, 8m đến 133m.<br /> B. 6, 3m đến 66, 5m.<br /> C. 4, 2m đến 133m.<br /> D. 2,1m đến 66, 5m.<br /> Câu 46: Trong sơ đồ khối của máy phát và máy thu vô tuyến, bộ phận khuếch đại<br /> A. trong máy phát và trong máy thu đều là khuếch đại cao tần.<br /> B. trong máy phát là khuếch đại âm tần, còn trong máy thu là khuếch đại cao tần.<br /> C. trong máy phát là khuếch đại cao tần, còn trong máy thu là khuếch đại âm tần.<br /> D. trong máy phát và trong máy thu đều là khuếch đại âm tần.<br /> Câu 47: Cuộn dây thuần cảm được nối với nguồn điện xoay chiều, năng lượng từ trường trong cuộn cảm cực đại khi:<br /> A. hiệu điện thế trên cuộn cảm đạt cực đại.<br /> B. hiệu điện thế trên cuộn cảm bằng không.<br /> C. tích của dòng điện và hiệu điện thế đạt cực đại.<br /> D. không có năng lượng từ trường nào tích lũy trong cuộn cảm đó.<br /> Câu 48: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 30 μH, một tụ điện có C = 3 nF. Điện trở thuần của mạch dao<br /> động là 1 Ω. Để duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6 V thì phải cung cấp cho mạch<br /> một năng lượng điện có công suất bao nhiêu?<br /> A. 1,80 mW.<br /> B. 0,18 W.<br /> C. 1,8 W.<br /> D. 5,5 mW.<br /> Câu 49: Hai mạch dao động L1C1, L2C2 lí tưởng, trong đó chu kì dao động riêng tương ứng là T1, T2 (T2=3T1). Tại thời<br /> điểm t = 0 điện tích của mỗi bản tụ điện đều có độ lớn cực đại Q0. Khi điện tích của mỗi tụ điện đều có độ lớn bằng q thì tỉ<br /> số độ lớn cường độ dòng điện i1/i2 chạy trong mạch là<br /> A. 1,5.<br /> B. 2.<br /> C. 2,5.<br /> D. 3.<br /> <br /> Câu 50: Mạch dao động của một máy phát sóng vô tuyến gồm cuộn cảm và một tụ điện phẳng mà khoảng cách<br /> giữa hai bản tụ có thể thay đổi. Khi khoảng cách giữa hai bản tụ là 4mm thì máy phát ra sóng có bước sóng 150m.<br /> Để máy phát ra sóng có bước sóng 120m thì khoảng cách giữa hai bản phải<br /> A. tăng 2,25mm.<br /> B. tăng 6,25mm.<br /> C. giảm 2,25 mm.<br /> D. giảm 6,25mm<br /> -------------------------------------------------HẾT----------------------------------------------<br /> <br /> Trang 5/32 - Mã đề thi 451<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản