Trang 1/5 - Mã đề thi 008
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
MÔN: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
đề thi
008
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d phương trình
3 2 0
x y
. Viết phương
trình đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép quay tâm O (gốc tọa độ), góc quay
90
.
A.
3 2 0
x y
B.
x y
C.
6 6 0
x y
D.
3 2 0
x y
Câu 2: Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2
2 3
y x x
trên đon
1;2
bằng:
A. 10 B. 12 C. 11 D. 2
Câu 3: Tìm tất cả các giá trị ca tham số m để phương trình 2
1 0
x mx
có nghim.
A.
1 1
m
B.
1
m
hoặc
1
m
C.
2 2
m
D.
2
m
hoặc
2
m
Câu 4: Tìm m để hàm số 1
2 6
y x m
x m
xác định trên
1;2
:
A.
4 1
m
B.
2 1
m
C.
1 1
m
D.
4 1
m
Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, I là trung điểm của AB, hình chiếu S
lên mặt đáy trung điểm H của CI, góc gia SA đáy
60
. Khong cách giữa SA CI
bằng:
A.
7
2
a B.
2
a
C.
21
10
a D.
21
4
a
Câu 6: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đnh.
B. Số đỉnh và số mặt ca một hình đa diện luôn bằng nhau.
C. Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số mặt bng nhau.
D. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh và số mặt bằng nhau.
Câu 7: Số nghiệm ca phương trình cos2
0
1 cos
x
x
trên đoạn
0;
là:
A. 3 B. 4 C. 2 D. Vô số
Câu 8: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên toàn trục số?
A. 3
3
y x x
B. 4 2
2 3
y x x
C. 3 2
3 4
y x x
D. 3 2
3 3 2
y x x x
Câu 9: Cho hàm số
2
1
x
y
x
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên
\ 1
.
B. Hàm s nghịch biến trên từng khoảng
;1
1;
.
C. Hàm số đồng biến trên từng khoảng
;1
1;
.
D. Hàm số nghịch biến trên
\ 1
.
Câu 10: Từ các chữ s 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. thể lập được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau?
A. 210 B. 6 C. 120 D. 504
Trang 2/5 - Mã đề thi 008
Câu 11: Thể tích ca khối ng trdiện ch mặt đáy bằng B, chiều cao bằng h được nh bởi
công thức:
A.
3 .
V B h
B. 1
.
2
V B h
C. 1
.
3
V B h
D.
.
V B h
Câu 12: Hàm số 3 2
9 6 1
y x x x
có hai điểm cực trị là
1 2
,
x x
. Tích
1 2
.
x x
bằng:
A. 9 B. 6 C. 2 D.
2
Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên
SA ABCD
SA a
. Khi đó, thể tích của khối chóp S.BCD bằng:
A.
3
6
a
B.
3
2
a
C.
3
3
a
D.
3
4
a
Câu 14: Đồ thị của hàm số
3 2
3 2
x
y
x
có bao nhiêu đường tiệm cận?
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 15: Tìm tất cả c giá trị thực của tham số m đđồ thhàm số
2
2
3 2
2
x x
y
x x m
ba đường
tiệm cn.
A.
1
m
B.
1
m
0
m
C.
1
m
0
m
D.
1
m
0
m
Câu 16: Hàm số 4 2
1
2
4
y x x
có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 1 B. 0 C. 2 D. 3
Câu 17: Cho hàm số
y f x
liên tục trên
và đthị n
hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình
f x m
có ba nghiệm thực phân biệt.
A.
4
m
B.
3 4
m
C.
3
m
D.
3
m
Câu 18: Số điểm biểu diễn tập nghiệm của phương trình
3 2
sin sin 2sin 0
x x x
trên đường tròn lượng giác là:
A. 2 B. 5
C. 3 D. 1
Câu 19: m tất cả các giá trị của tham s m đ phương trình
2 2
4 7 0
x m x m
có bốn nghiệm phân biệt.
A.
6 7
m
B.
6
m
C.
6
m
hoặc
2
m
D.
m
Câu 20: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm s 3 2
3 1
y x x mx
không có cực trị.
A.
3
m
B.
3
m
C.
3
m
D.
3
m
Câu 21: Cho một tấm nhôm hình vng cạnh
12
(cm). Người ta cắt bốn c của tấm nhôm
đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông
cạnh bằng
x
(cm), rồi gập tấm nhôm lại như
hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không
nắp. Tìm
x
đ hộp nhận được th tích lớn
nhất.
A.
3
x
B.
4
x
C.
6
x
D.
2
x
Trang 3/5 - Mã đề thi 008
Câu 22: Cho hàm số
y f x
đạo m
3
2
1 2
f x x x x
. Hỏi hàm số bao nhiêu
điểm cực trị?
A. 0 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 23: Hàm số 4 2
1
2 2
4
y x x
đồng biến trên khoảng nàoi đây?
A.
1;
B.
2;0
C.
1;1
D.
2;
Câu 24: Hàm số 2
1
3
x
y
x
giá trị lớn nhất M, giá trị nhỏ nhất m. Tính giá trị biểu thức
2 2
P M m
.
A.
4
9
P
B.
1
6
P
C.
5
18
P
D.
2
9
P
Câu 25: Đồ thị hình bên là của hàm số nào?
A. 3 2
3 4
y x x
B. 3 2
3 4
y x x
C. 3 2
3 4
y x x
D. 3
3 4
y x x
Câu 26: Tập xác định của hàm số 2
2 3
y x x
là:
A.
1;3
B.
1;3
C.
; 1 3;
D.
; 1 3;

Câu 27: Trong mặt phng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC
1;5
A, đường cao
BH
phương
trình
0
x y
và trung tuyến CM có phương trình
5 10 0
x y
. Tìm tọa độ đỉnh C?
A.
4; 5
B.
5;1
C.
1; 5
D.
1;3
Câu 28: Cho hàm số
y f x
đạo hàm
f x
. Hàm
số
y f x
liên tục trên tập số thực đồ thị như hình vẽ. Biết
3
1 , 2 6
4
f f
. Tổng giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của
hàm số
33
g x f x f x
trên
1;2
bằng:
A. 196 B.
198
C.
21
4
D.
12789
64
Câu 29: Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số
4 2 2
2 1
y x m x m
ba điểm cực trị
là ba đỉnh của một tam giác vuông cân.
A.
0
m
B.
1
m
C.
1;0
m D.
1;0;1
m
Câu 30: bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm s
3 2
1
1 4 9 2
3
y x m x m x
đồng biến trên toàn trục số?
A. 8 B. s C. 9 D. 7
Câu 31: Với giá trị nào của m thì hàm số 3 2
3
y x x m
có giá trị nhỏ nhất trên
0;4
bằng 2 ?
A.
6
m
B.
6
m
C.
2
m
D.
4
m
y
2
2
-1 1
4
O
Trang 4/5 - Mã đề thi 008
Câu 32: Hai đội A B thi đấu trận chung kết bóng chuyền nữ chào mừng ngày 20 10 (trận
chung kết tối đa 5 hiệp). Đội nào thắng 3 hiệp trước thì thắng trận. Xác suất đội A thắng mỗi hiệp
là 0,6 (không có hòa). Tính xác suất P để đội A thắng trận.
A.
0,60
P
B.
0,68
P
C.
0,81
P
D.
0,71
P
Câu 33: Cho hàm s
y f x
đạo hàm trên
đ thị
như hình vẽ bên. Hỏi đồ thị của hàm số
2
y f x
bao nhiêu
điểm cực đại, cực tiểu?
A. 1 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu.
B. 2 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu.
C. 2 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu.
D. 3 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu.
Câu 34: Tìm ta độ tâm I bán kính R của đường tròn (C):
2 2
4 4 8 0
x y x y
.
A.
1;2 ; 5
I R B.
2; 2 ; 4
I R
C.
1; 2 ; 2
I R
D.
2; 2 ; 16
I R
Câu 35: Biết tập nghiệm của bất phương trình
5 3 1 3
x x
;
a b
. Tính giá trị của biểu thức
3
P a b
.
A.
2
P
B.
0
P
C.
1
P
D.
17
P
Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành, tâm O. Hai điểm M, N lần lượt
trung điểm của SD, BC. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A.
MNC SCD
B.
MNC SAB
C.
MNO SAC
D.
MNO SAB
Câu 37: Giá trị nhỏ nhất ca hàm số
1
y x
x
trên
0;

bằng:
A. 0 B.
5
2
C. -2 D. 2
Câu 38: Tìm tất cả các giá trị của tham s m đđồ thị hàm s
2 3
2
x
y
x m
tiệm cận đứng nằm
bên trái trục tung.
A.
0
m
B.
0
m
3
m
C.
0
m
D.
0
m
Câu 39: Cho hàm số
y f x
bảng biến thiên n
hình v bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
max 5
y
B.
5
CD
y
C.
min 4
y
D.
0
CT
y
Câu 40: Hình vẽ sau đồ thị hàm số
ax b
y
cx d
.
Khẳng đnh nào sau đây đúng?
A.
0, 0
bd ab
B.
0, 0
bd ad
C.
0, 0
ab ad
D.
0, 0
ad ab
Trang 5/5 - Mã đề thi 008
Câu 41: bao nhu giá trị nguyên của tham s m đhàm số
8
2
mx
y
x m
nghịch biến trên
khoảng
0;2
?
A. 5 B. 4 C. 6 D. 3
Câu 42: Cho hình bình hành ABCD một điểm S không nằm trong mặt phẳng (ABCD). Giao
tuyến của hai mặt phng (SAB) và (SCD) là một đường thẳng song song với đường thẳng nào sau
đây?
A. AC B. AB C. BC D. SA
Câu 43: Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD hình thoi cạnh a,
120
DAB
, cạnh bên SA
vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm cạnh BC, góc
60
SMA
. Tính diện tích tam giác SBC.
A.
2
3
8
a B.
2
3
2
a C. 2
3
a D.
2
3
4
a
Câu 44: Cho hàm số
( )
y f x
xác định liên tục trên đoạn
2;2
đồ thị đường cong trong hình vẽ bên dưới. Phương trình
f x m
có s nghiệm thực nhiều nhất là:
A. 6 B. 5
C. 3 D. 4
Câu 45: Cho hình chóp S.ABC SA vuông góc với đáy và đáy
ABC là tam giác vuông đỉnh B. Khi đó, bao nhiêu mặt của hình
chóp tam giác vuông?
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 46: Cho một đa giác lồi (H) có 12 cạnh. Hỏi bao nhiêu tam giác ba đỉnh của ba
đỉnh của (H), nhưng ba cạnh không phải ba cạnh của (H)?
A. 50 B. 60 C. 112 D. 100
Câu 47: Khối đa diện đều loại
3;5
số đỉnh, số cạnh và số mặt tương ứng là:
A. 12, 30, 20 B. 20, 30, 12 C. 8, 12, 6 D. 8, 12, 6
Câu 48: Trong các khối đa diện sau đây, khi nào không có tâm đối xứng?
A. Khối tứ diện đu B. Khối lập phương
C. Khối bát diện đều D. Khối lăng trụ tứ giác đều.
Câu 49: Tâm đi xứng ca đồ thị hàm số
2 1
1
x
y
x
là:
A.
1; 2
I
B.
1;2
I C.
1;2
I D.
1; 2
I
Câu 50: Cho hàm số
y f x
đạo hàm trên
đồ thị nhình vẽ dưới đây. Nhận xét nào đúng về hàm
số
2
g x f x
?
A. Hàm số
g x
đồng biến trên khoảng
;2
.
B. Hàm s
g x
đồng biến trên khoảng
;

.
C. Hàm số
g x
nghịch biến trên khoảng
1;0
.
D. Hàm số
g x
nghịch biến trên khoảng
; 1
.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------