intTypePromotion=4

Đề thi thử ĐH đợt 3 năm 2017 môn Vật lí - THPT Trần Hưng Đạo - Mã đề 361

Chia sẻ: Hoàng Văn Hưng | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:4

0
30
lượt xem
1
download

Đề thi thử ĐH đợt 3 năm 2017 môn Vật lí - THPT Trần Hưng Đạo - Mã đề 361

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nhằm đánh giá lại thực lực học tập của các em học sinh trước khi tham dự kỳ thi. Mời các em và giáo viên tham khảo Đề thi thử ĐH đợt 3 năm 2017 môn Vật lí của trường THPT Trần Hưng Đạo Mã đề 361 sẽ giúp bạn định hướng kiến thức ôn tập và rèn luyện kỹ năng, tư duy làm bài thi đạt điểm cao.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi thử ĐH đợt 3 năm 2017 môn Vật lí - THPT Trần Hưng Đạo - Mã đề 361

  1. SỞ GD & ĐT TP. HỒ CHÍ MINH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC ĐỢT 3 NĂM 2017  TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO MÔN: VẬT LÝ – KHỐI A+A1 Ngày thi: 20/02/2017 Thời gian làm bài: 50 phút;  (40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 361 Câu 1: Khi nói về hệ số công suất  cosϕ  của đoạn mạch xoay chiều, phát biểu nào sau đây sai? A. Với đoạn mạch có điện trở thuần thì  cosϕ = 1 B. Với đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng thì  cosϕ =0 C. Với đoạn mạch gồm tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp thì  0 < cosϕ < 1 D. Với đoạn mạch chỉ có tụ điện hoặc chỉ có cuộn cảm thuần thì  cosϕ =0 Câu 2: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(4πt + π/2)(cm). Quãng đường vật đi được  trong 0,125 s kể từ thời điểm ban đầu là A. 1cm. B. 8cm. C. 4cm. D. 2cm. Câu 3: Trong thí nghiệm Y­âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng   600nm, khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát   là 3 m. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai phía của vân sáng trung tâm là A. 6,0 mm. B. 24,0 mm. C. 12,0 mm. D. 9,6 mm. Câu 4: Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng A. luôn truyền thẳng. B. có tính chất sóng. C. có tính chất hạt. D. là sóng dọc. Câu 5: Cường độ  dòng điện chạy qua tụ  điện có biểu thức i = 10 2 cos100πt (A). Biết tụ  điện có  250 điện dung  C F .  Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện có biểu thức là: A. u = 300 2 cos(100πt + π/2) V B. u = 100 2 cos(100πt ­ π/2) V C. u = 200 2 cos(100πt + π/2) V D. u = 400 2 cos(100πt ­ π/2) V Câu 6: Chọn đáp án sai. Nếu đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì A. dung kháng của tụ điện tỉ lệ thuận với tần số f của dòng điện qua tụ. B. công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 0. C. dòng điện tức thời nhanh pha hơn hiệu điện thế tức thời một góc  /2. D. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch tỉ lệ thuận với điện dung của tụ. Câu 7: Cùng một độ cao, ta phân biệt được âm của các nhạc cụ khác nhau là do: A. độ to của âm B. biên độ âm C. âm sắc D. gần số âm Câu 8: Mạch RLC mắc nối tiếp: cuộn dây thuần cảm có L = 1/π  (H), tụ  điện có C thay đổi được.   Hiệu điện thế hai đầu mạch ℓà: u =120cos100πt (V). Điều chỉnh điện dung tụ điện đến giá trị  C0 sao  cho uC giữa hai bản tụ điện ℓệch pha π/2 so với u. Điện dung C0 của tụ điện khi đó ℓà: 10 4 2.10 4 10 4 10 4 A.  (F) B.  (F) C.  (F) D.   (F) 4 2 Câu 9: Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2cm, người ta đặt hai nguồn sóng  cơ kết hợp, dao động diều hoà theo phương thẳng đứng có tần số  15Hz và luôn dao động cùng pha.  Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s và coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm   dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là: A. 8 B. 9 C. 5 D. 11 π Câu 10: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha nhau   với các biên độ là A1  2 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là                                                Trang 1/4 ­ Mã đề thi 361
  2. A.  A12 − A22 . B.  A1 − A2 . C.  A12 + A22 . D.  A1 + A2 . Câu 11: Hai khe Iâng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 μm. Các  vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m. Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm có: A. vân sáng bậc 3 B. vân tối bậc 2 C. vân sáng bậc 2 D. vân tối bậc 3 Câu 12: Khoảng cách giữa 2 bụng sóng liên tiếp trong hiện tượng sóng dừng là A. bằng một phần tư bước sóng. B. bằng một bước sóng. C. bằng nửa bước sóng. D. bằng 2 lần bước sóng. Câu 13: Chọn câu phát biểu không đúng. A. Ánh sáng màu đỏ bị tán sắc khi qua lăng kính trở thành ánh sáng màu tím. B. Chiết suất của một môi trường trong suốt có giá trị khác nhau đối với ánh sáng đơn sắc khác  nhau. C. Các ánh sáng đơn sắc khi đi qua lăng kính chỉ bị lệch phương truyền mà không bị tán sắc. D. Trong thí nghiệm tán sắc ánh sáng, ánh sáng màu tím bị lệch nhiều nhất. Câu 14: Chọn câu trả lời đúng. Sóng dọc: A. Chỉ truyền được trong chất rắn B. Không truyền được trong chất rắn C. Truyền được trong chất rắn, lỏng,  khí và cả trong chân không D. Truyền được trong các môi trường chất rắn, lỏng và khí Câu 15: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước,  những điểm là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi : d2 d1 k d d1 ( 2k 1) d 2 d1 (2k 1) D.  d 2 d1 k A.  2 B.  2 2 C.  4 Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc   nối tiếp gồm điện trở  thuần 30Ω, cuộn cảm thuần có độ  tự  cảm 0,4/π (H) và tụ  điện có điện dung  thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá   trị cực đại bằng: A. 150 V. B. 100 V. C. 250 V. D. 160 V. Câu 17:  Đặt điện áp xoay chiều u = 100 2 cosωt (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm   thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 100 V và điện áp giữa   hai đầu đoạn mạch sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu   cuộn cảm bằng : A. 200 V. B. 50 V. C. 150 V. D. 100 2  V. Câu 18: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ  tự do. Cho độ  tự  cảm của cuộn  cảm là 1 mH và điện dung của tụ điện là 1 nF. Biết từ thông cực đại qua cuộn cảm trong quá trình dao  động bằng 5.10−6 Wb. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện bằng A. 50 mV. B. 5 mV. C. 50 V. D. 5 V. Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ  xảy ra khi hai sóng được   tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau A. cùng tần số, cùng pha. B. cùng biên độ, cùng pha. C. cùng tần số, ngược pha. D. cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi. Câu 20: Một  khung dây dẫn hình chữ nhật có 200 vòng, diện tích mỗi  vòng 400 cm 2, quay đều  quanh  trục đối xứng của khung với vận tốc góc 120 vòng/phút trong một từ trường đều  có cảm ứng từ bằng  0,3T. Trục quay vuông góc với các đường cảm  ứng từ. Chọn gốc thời gian lúc vectơ  pháp tuyến của   mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ. Biểu thức suất điện động cảm ứng  trong   khung là: A.  e 9,6 sin(4 t ) (V) B.  e 96 sin( 4 t ) (V) 2                                                Trang 2/4 ­ Mã đề thi 361
  3. C.  e 96 sin(4 t ) (V) D.  e 9,6 sin( 4 t ) (V) 2 Câu 21:  Trong thí nghiệm Y­âng về  giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là  2mm , khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m . Trên màn, khoảng cách giữa   vân sáng và vân tối gần nhau nhất là 0,3 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là: A. 0,60 m B. 0,58 m C. 0,68 m D. 0,44 m Câu 22: Đặt một điện áp xoay chiều  u = 100 2cos ( 100π t ) V  vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc  nối tiếp. Biết R = 50Ω, cuộn cảm thuần có  độ tự cảm L =  H và tụ  điện có  điện dung C = F. Cường  độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là: A. 2A B. 1A C. 2 A D.  A Câu 23: Trong thí nghiệm Y­âng về  giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có  bước sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ  mặt phẳng chứa hai khe đến   màn quan sát là  2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm. Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền  giao  thoa là A. 15 vân. B. 17 vân. C. 19 vân. D. 21 vân. Câu 24:  Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = Acos20 t (cm) với t tính bằng giây.  Trong khoảng thời gian 2 s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng ? A. 10 B. 40 C. 30 D. 20 Câu 25: Vật có khối lượng m = 100 g treo vào lò xo có độ cứng k = 40 N/m. Kéo vật xuống dưới vị trí  cân bằng 1 cm rồi truyền cho vật vận tốc 20 cm/s hướng thẳng lên để vật dao động điều hòa.  Biên độ  dao động của vật là A. 2 cm. B. 2  cm. C.   cm. D. 4cm Câu 26: Chọn câu đúng khi nói về dao động điều hòa của một vật. A. Ở vị trí cân bằng, gia tốc của vật là cực đại. B. Tần số của dao động phụ thuộc vào cách kích thích dao động. C. Ở vị trí biên, vận tốc của vật là cực đại. D. Li độ dao động điều hòa của vật biến thiên theo định luật hàm sin hoặc cosin theo thời gian. Câu 27: Mạch dao động lý tưởng gồm A. một cuộn cảm thuần và một điện trở thuần. B. một tụ điện và một điện trở thuần. C. một tụ điện và một cuộn cảm thuần. D. một nguồn điện và một tụ điện. Câu 28: Chọn câu sai. A. Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian. B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào lực cản của môi trường. C. Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn. D. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. Câu 29: Một con lắc lò xo có độ  cứng k = 20 N/m dao động điều hòa với biên độ  4 cm. Động năng   của vật ở li độ 3 cm là A. 0,7J. B. 0. 007J. C. 0,1J. D. 0,0014J. Câu 30: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố  định và một đầu  gắn với một vật nhỏ. Con lắc này dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo  tác dụng lên vật luôn hướng A. theo chiều âm quĩ đạo. B. ngược chiều chuyển động của vật. C. về vị trí cân bằng. D. cùng chiều chuyển động của vật. Câu 31: Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ  . Người ta đo được điện tích cực đại   trên bản tụ điện là Q0 = 10­8C và dòng điện cực đại trong mạch là I0 = 0,1A . Tần số  dao động điện từ  trong mạch là A. 3,18MHz B. 1,59MHz C. 31,8MHz D. 15,9MHz                                                Trang 3/4 ­ Mã đề thi 361
  4. Câu 32: Một mạch dao động điện từ  gồm tụ  điện  C = 2.10−6 F   và cuộn thuần cảm  L = 4,5.10−6 H .  Chu kỳ dao động điện từ của mạch là A.  5,4.10 ( s) . B.  9,425( s) . C.  2,09.10 ( s) . D.  1,885.10 ( s) . 4 6 −5 Câu 33: Nha may nhiêt điên s ̀ ́ ̣ ̣ ử dung cac rôto nam châm co 15 căp c ̣ ́ ́ ̣ ực đê tao ra dong điên xoay chiêu co ̉ ̣ ̀ ̣ ̀ ́  tân sô f = 50 Hz. Rôto nay quay v ̀ ́ ̀ ới tôc đô : ́ ̣ A. 200 vong/phut ̀ ́ B. 800 vong/phut ̀ ́ C. 400 vong/phut ̀ ́ D. 600 vong/phut ̀ ́ Câu 34: Tần số dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào A. năng lượng kích thích dao động. B. chiều dài của con lắc. C. biên độ dao động. D. khối lượng của con lắc. Câu 35: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM có điện   trở thuần 50Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/π (H), đoạn mạch MB chỉ có tụ điện  với điện dung thay đổi được. Đặt điện áp u = U0cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB. Điều chỉnh  điện dung của tụ điện đến giá trị C1 sao cho điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha  π/2 so với điện  áp hai đầu đoạn mạch AM. Giá trị của C1 bằng : 8.10 5 2.10 5 4.10 5 10 5 A.  F B.  F C.  F D.  F Câu 36: Chọn đáp án đúng. Kết luận nào dưới đây cho biết đoạn mạch R,L,C không phân nhánh có   tính cảm kháng: 1 1 1 A.  ω 2 < . B.  ω 2 > LC . C.  ω 2 > D.  ω 2 < RC LC LC Câu 37: Một  dây mảnh  đàn hồi OA dài 1,2 m. Đầu O dao động (coi O là một nút sóng),  đầu A giữ  chặt.  Trên  dây  có  một  sóng  dừng  có  5 bụng  sóng.  Tần  số  dao  động  là 10Hz.  Tốc  độ  truyền  sóng  trên dây là: A. 4,8 m/s B. 6,2 m/s C. 8,4 m/s D. 2,8 m/s Câu 38: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ  góc bằng 9 0 dưới tác dụng của trọng  lực. Ở thời điểm t0, vật nhỏ của con lắc có li độ góc và li độ cong lần lượt là 4,50 và 2,5π cm. Lấy g =  10 m/s2. Tốc độ của vật ở thời điểm t0 bằng A. 31 cm/s. B. 37 cm/s. C. 43 cm/s. D. 25 cm/s. Câu 39: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc  ω. Gọi q0 là  điện tích cực đại của một bản tụ điện thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là A.  B. q0 . C.  D. q0 2. Câu 40: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V vào hai đầu cuộn sơ cấp một máy biến   áp lí tưởng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 55 V. Biết cuộn sơ cấp có 400 vòng  dây. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là : A. 160 vòng. B. 1600 vòng. C. 100 vòng. D. 1000 vòng. ­­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­ Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................                                                Trang 4/4 ­ Mã đề thi 361
ANTS
ANTS

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản