Trang 1/9 - Mã đề thi 134
SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(
Đề thi có
6
tran
g)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM HỌC 2017 – 2018
Môn: TOÁN
Ngày thi: ……………………..
Thi gian làm bài: 90 phút, không k thi gian phát đề
(50 câu trc nghim)
Mã đề thi 134
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1. Trong khai triển

8
2ab, hệ số của số hạng chứa 44
ab là:
A. 1120. B. 70 . C. 560. D. 1120.
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm
1;1;1A và hai mt phng

:2 3 1 0Pxyz ,
:0Qy. Viết phương trình mặt phẳng

R cha
A
, vuông góc với
cả hai mặt phẳng

P
Q.
A. 3240xy z . B. 3220xy z . C. 320xz
. D. 3210xz
.
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với
222
:24620Sx y z x y z
và song song với

:4 3 12 10 0xy z
.
A. 4 3 12 26 0
4 3 12 78 0
xy z
xy z

 
. B. 4 3 12 26 0
4 3 12 78 0
xy z
xy z
 
 
.
C. 4 3 12 26 0
4 3 12 78 0
xy z
xy z
 
 
. D. 4312260
4312780
xy z
xy z

 
.
Câu 4. Tổng của tất cả các số tự nhiên n thỏa mãn 12 1
14
11 7
6
nn n
CC C

 là:
A. 13. B. 11. C. 10. D. 12 .
Câu 5. Một tứ diện đều cạnh a một đỉnh trùng với đỉnh hình nón, ba đỉnh còn lại nằm trên đường
tròn đáy của hình nón. Khi đó diện tích xung quanh của hình nón bằng:
A. 2
3
2a
. B. 2
23
3a
. C. 2
3
3a
. D. 2
3a
.
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Ox
y
z, tính thể tích tứ diện OABC biết ,,
A
BC
lần lượt giao
điểm của mặt phẳng 234240xyz
với trục ,,Ox Oy Oz .
A. 192. B. 288 . C. 96 . D. 78.
Câu 7. Họ nguyên hàm cuả hàm số

51
4 2018fx x x
 là:
A. 6
4ln 2018
6
x
xxC
. B. 6
2ln 2018
3
x
xxC
.
C. 4
2
1
20
x
C
x

. D. 6
2ln 2018
3
x
xxC
.
Câu 8. Với hai số thực bất kì 0, 0ab
, khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A.


22
log 2logab ab. B.
322 22
log 3logab ab.
Trang 2/9 - Mã đề thi 134
C.
  
22 46 24
log log logab ab ab. D.
22 2 2
log log logab a b
.
Câu 9. Cho hàm số
yfx. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Nếu hàm số đạt cực trị tại 0
x
thì hàm số không có đạo hàm tại 0
x
hoặc
0
'0fx.
B. Hàm số
yfx đạt cực trị tại 0
x
thì
0
'0fx.
C. Hàm số
yfx đạt cực trị tại 0
x
thì nó không có đạo hàm tại 0
x
.
D. Hàm số
yfx đạt cực trị tại 0
x
thì
0
"0fx hoặc
0
"0fx.
Câu 10. Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 đường tiệm cận?
A. 2
1
9
x
yx
. B. 2
1
x
y
x
. C. 2
2
36
x
yxx

. D. 2
1
48
x
y
xx

.
Câu 11. Dòng điện xoay chiều hình sin chạy qua mạch dao động LC tưởng phương trình
02
iIsinwt




. Ngoài ra
iqt
vi q điện tích tức thời trong tụ. Tính từ lúc 0,t
điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của mạch trong thời gian 2w
là:
A. 0
2
I
w
. B. 0. C. 0
2I
w
. D. 0
I
w.
Câu 12. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
A. 3
x
y


. B. 23
x
ye




.
C.
4
7
log 5yx
. D. 1
2018 2015
10
x
y




.
Câu 13. Xét các khẳng định sau:
(I). Nếu hàm số
yfx có giá trị cực đại
M
và giá trị cực tiểu m thì .
M
m
(II). Đồ thị hàm số
42
,0yax bx ca
luôn có ít nhất một điểm cực trị.
(III). Tiếp tuyến (nếu có) tại điểm cực trị của đồ thị hàm số luôn song song với trục hoành.
Số khẳng định đúng là:
A. 2. B. 3. C. 1. D. 0.
Câu 14. Cho hàm số
2
x
ycó đồ thị là hình 1. Đồ thị hình 2 là của hàm số nào dưới đây ?
x
y
1
O
x
y
1
O
Hình 1 Hình 2
A.
2
x
y. B.
2
x
y . C.
2
x
y. D.
2
x
y .
Trang 3/9 - Mã đề thi 134
Câu 15. Trong không gian cho các đường thẳng ,,abc
và mặt phẳng
P
. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Nếu
aPb//
P
thì ab.
B. Nếu ,abcb a cắt c thì b vuông góc với mặt phẳng chứa a c.
C. Nếu a// b bc thì ca.
D. Nếu ab bc thì a// c.
Câu 16. Bất phương trình
 
2
11
22
1
log 3 2 log 22 5
2
x
x có bao nhiêu nghiệm nguyên?
A. Nhiều hơn 2 và ít hơn 10 nghiệm. B. Nhiều hơn 10 nghiệm.
C. 2. D. 1.
Câu 17. Cho hàm số 21
1
x
y
x
. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hàm số không có cực trị.
B. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận cắt nhau tại điểm
1; 2 .I
C. Hàm số đồng biến trên
\1.
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng
;1
1; .
Câu 18. Cho hàm số
yfx xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên:
Khẳng định nào sau đây sai?
A.

0; 3M là điểm cực tiểu của hàm số.
B. Đồ thị hàm số có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu.
C.
2f được gọi là giá trị cực đại của hàm số.
D. 02x được gọi là điểm cực đại của hàm số.
Câu 19. Tích phân

2
0
32cos.
x
xdx
bằng:
A. 2
3
4
. B. 2
3
4
. C. 2
1
4
. D. 2
1
4
.
Câu 20. Từ các chữ s0,1, 2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có ba chữ số?
A. 210 . B. 105 . C. 168 . D. 145 .
Câu 21. Cho cấp số cộng
n
u 2013 6 1000uu . Tổng 2018 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó là:
A. 1009000. B. 100800. C. 1008000. D. 100900.
Câu 22. Cho hình chóp .S ABCD đáy
A
BCD hình vuông cạnh bằng 2a. Biết 6SA a và SA
vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích khối chóp .SABCD
.
A. 3
12 3a. B. 3
24a. C. 3
8a. D. 3
63a.
Câu 23. Cho hình chóp .SABC
có đáy
A
BC tam giác đều cạnh 2a, tam giác SAB đều và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng
A
BC .
Trang 4/9 - Mã đề thi 134
A. 3
2
a. B. 3a. C. 23a. D. 6a.
Câu 24. Cho hình trụ bán kính đáy Ra, mặt phẳng qua trục cắt hình trụ theo một thiết diện
diện tích bằng 2
8a. Diện tích xung quanh của hình trụ và thể tích của khối trụ là:
A. 23
8,4aa
. B. 23
6,6aa
. C. 23
16 ,16aa
. D. 23
6,3aa
.
Câu 25. Cho hàm số 42
123
4
yxx
có đồ thị như hình dưới. Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham
số m để phương trình 42
812
x
xm
8 nghiệm phân biệt là:
A. 3. B. 6. C. 10. D. 0.
Câu 26. Viết công thức tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục
Ox tại các điểm
, ,
x
ax b a b
diện tích thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc
với trục Ox tại điểm có hoành độ
x
axb
Sx.
A.

d
a
b
VSxx. B.

d
b
a
VSxx
. C.

2d
b
a
VSxx
. D.

d
b
a
VSxx.
Câu 27. Đạo hàm của hàm số
2
32
2yx x bằng:
A. 543
62016
x
xx
. B. 543
6204
x
xx
. C. 53
616
x
x. D. 543
62016
x
xx
.
Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ Ox
y
z, viết phương trình mặt phẳng
P
chứa điểm
1; 3; 2M, cắt các tia ,,Ox O
y
Oz lần lượt tại ,,
A
BC
sao cho 124
OA OB OC
.
A. 210xyz. B. 2410xyz
. C. 42 10xyz
. D. 42 80xyz
.
Câu 29. Điều kiện của tham số thực m để phương trình

sin 1 cos 2xm x vô nghiệm là:
A. 0
2
m
m

. B. 2m . C. 20m . D. 0m.
Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho
1; 1; 2 , 3;1; 4MN
. Viết phương trình mặt
phẳng trung trực của
M
N.
A. 350xy z . B. 350xy z . C. 310xy z . D. 350xy z .
Câu 31. Gọi 12
,mm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 32
23 1yx xm
hai điểm cực
trị là ,
B
C sao cho tam giác OBC có diện tích bằng 2, với O là gốc tọa độ. Tính 12
.mm.
A. 15. B. 12 . C. 6. D. 20.
Trang 5/9 - Mã đề thi 134
Câu 32. Trong không gian với htọa độ Ox
y
z, cho hai điểm
2; 2; 2A và
3; 1; 0 .B Đường thẳng
A
B cắt mặt phẳng

:20Pxyz tại điểm I. Tỉ số
I
A
I
B bằng:
A. 2. B. 4. C. 6. D. 3.
Câu 33. Cho hình chóp .S ABCD đáy
A
BCD hình thang vuông tại
A
và
;2,.DAB AD aCD a
Gi I trung điểm cạnh ,
A
D biết hai mặt phẳng
,SBI SCI
cùng vuông góc với đáy thể tích khối chóp .S ABCD bng
3
315
5
a. Tính góc giữa hai mặt
phẳng
,SBC ABCD .
A. 0
30 . B. 0
36 . C. 0
45 . D. 0
60 .
Câu 34. Trong không gian với hệ tọa độ Ox
y
z, cho các điểm
0; 4;0 0;01; 2 ; 3;0 , ,ABC.
Phương trình mặt phẳng
P
o dưới đây đi qua
A
, gốc tọa độ Ocách đều hai điểm
B
C?
A.

:2 3 0Pxyz . B.

:6 3 5 0Pxyz.
C.

:2 3 0Pxyz . D.
:6 3 4 0Pxyz
.
Câu 35. Tp tt c các giá tr ca tham s m để phương trình
16 2 3 4 3 1 0
xx
mm nghiệm
là:
A.

;1 8;  . B.
1
;8;
3

 

 .
C.
1
;8;
3

 
 . D.

1
;8;
3

 

 .
Câu 36. Cho tứ diện
A
BCD có
,
A
CD BCD AC AD BC BD a
và 2CD x. Gọi ,IJ
ln
lượt là trung điểm của AB CD . Với giá trị nào của
x
thì
A
BC ABD?
A. 3
3
a
x. B.
x
a. C. 3
x
a. D. 3
a
x.
Câu 37. Cho parabol
P
có đồ thị như hình vẽ:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
P
với trục hoành.
A. 4. B. 2. C. 8
3. D. 4
3.
Câu 38. Biết
2
2
1
235
391
xdx a b c
xx


với ,,abc là các số hữu tỷ, tính 27
P
abc .