intTypePromotion=1

Đề thi vào lớp 10 môn Toán năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc

Chia sẻ: Phạm Vĩ Kỳ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
16
lượt xem
2
download

Đề thi vào lớp 10 môn Toán năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Ôn tập cùng Đề thi môn Toán vào lớp 10 năm 2020 có đáp án tỉnh Vĩnh Phúc được chia sẻ sau đây sẽ giúp các em hệ thống được kiến thức môn học một cách nhanh nhất và hiệu quả nhất, đồng thời, phương pháp học này cũng giúp các em được làm quen với cấu trúc đề thi trước khi bước vào kì thi chính thức. Cùng tham khảo đề thi ngay các em nhé!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi vào lớp 10 môn Toán năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc

  1. SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2020 – 2021 ĐỀ THI MÔN: TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Trong các câu sau, mỗi câu chỉ có một lựa chọn đúng. Em hãy ghi vào bài làm chữ cái in hoa đứng trước lựa chọn đúng (Ví dụ: Câu 1 nếu chọn A là đúng thì viết 1.A). Câu 1. Biểu thức 2020  x có nghĩa khi và chỉ khi A. x  2020 . B. x  2020 . C. x  2020 . D. x  2020. Câu 2. Hàm số y  mx  2 ( m là tham số) đồng biến trên  khi và chỉ khi A A. m  0. B. m  0. C. m  0. D. m  0. Câu 3. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (Hình vẽ 1). Biết độ dài BH  5cm, BC  20cm . Độ dài cạnh AB bằng C B H A. 5cm. B. 10cm. C. 25cm. D. 100cm. Hình vẽ 1 Câu 4. Cho đường tròn tâm O , bán kính R , H là trung điểm của dây cung AB (Hình vẽ 2). Biết R  6 cm, AB  8 cm. Độ dài đoạn thẳng OH bằng A. 2 5 cm. B. 20cm. C. 14cm. D. 2 13 cm. O II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm) Câu 5 (3,5 điểm). A H B 2 x  y  9 a) Giải hệ phương trình  x  2 y  7 Hình vẽ 2 b) Giải phương trình x 2  4 x  3  0 1 c) Cho parabol ( P) : y  x 2 và đường thẳng d : y  2 x  m (với m là tham số). Tìm tất cả các giá 2 trị của tham số m để đường thẳng d cắt parabol ( P ) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1 , x2 thoả mãn 2  x1 x2  1  x1  x2  x1 x2  3 . Câu 6 (1,0 điểm). Một đội xe theo kế hoạch mỗi ngày chở số tấn hàng như nhau và dự định chở 140 tấn hàng trong một số ngày. Do mỗi ngày đội xe đó chở vượt mức 5 tấn nên đội xe đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn thời gian dự định 1 ngày và chở thêm được 10 tấn hàng. Hỏi số ngày dự định theo kế hoạch là bao nhiêu? Câu 7 (3,0 điểm). Cho đường tròn  O  và điểm A nằm ngoài đường tròn. Từ điểm A kẻ hai tiếp tuyến AB và AC đến  O  ( B , C là các tiếp điểm). Kẻ đường kính BD của đường tròn  O  . Đường thẳng đi qua O vuông góc với đường thẳng AD và cắt AD , BC lần lượt tại K , E . Gọi I là giao điểm của OA và BC. a) Chứng minh rằng các tứ giác ABOC, AIKE nội tiếp đường tròn. b) Chứng minh rằng OI .OA  OK .OE . c) Biết OA  5cm, đường tròn  O  có bán kính R  3cm. Tính độ dài đoạn thẳng BE . Câu 8 (0,5 điểm). Cho a , b , c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện abc  1. Chứng minh rằng a 1 b 1 c 1 3  4  4   a  1 b  1 c  1 a4 b c 4 ——— HẾT——— Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh………………………………………………………… Số báo danh…………………………
  2. ĐỀ XUẤT HƯỚNG DẪN CHẤM I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng được 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 Đáp án D C B A II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm) Nội dung chính Điểm 2 x  y  9 1,25 Câu 5a. Giải hệ phương trình  x  2 y  7 2 x  y  9 1 Giải hệ phương trình   x  2 y  7  2  Từ 1  y  2 x  9 (3). 0,25 Thế vào (2) ta được x  2  2 x  9   7  x  5. 0,5 Thay vào (3) ta được y  2.5  9  1. Vậy hệ có nghiệm duy nhất là  x; y    5;1 . 0,5 2 Câu 5b . Giải phương trình x  4 x  3  0. 1,25 Tính được   4  3  1  0 0,25 2 1 2 1 Suy ra phương trình có hai nghiệm phân biệt x1   1, x2  3 0,5 1 1 Vậy … 0,5 1 1,0 Câu 5c. Cho parabol ( P) : y  x 2 và đường thẳng d : y  2 x  m (với m là tham số). 2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d cắt parabol ( P ) tại 2 điểm phân 2 biệt có hoành độ x1 , x2 thoả mãn  x1 x2  1  x1  x2  x1 x2  3 . Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và d là: 1 2 0,25 x  2 x  m  x 2  4 x  2m  x 2  4 x  2m  0 1 . 2 d cắt (P) tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt 2     2   1.  2m   0  4  2m  0  2m  4  m  2 . 0,25 Ta có x1 , x2 là hoành độ giao điểm của d và (P) nên x1 , x2 là hai nghiệm của (1).  x1  x2  4 Do đó theo định lí Vi-et ta được:   x1 x2  2m 2 2 Khi đó  x1 x2  1  x1  x2  x1 x2  3   2m  1  4  2m  3  m  1 0,25  4 m  4m  1  7  2 m  4 m  2 m  6  0   2 2 m  3  2 3 0,25 Kết hợp với điều kiện có nghiệm ta được m  1 , m  thỏa mãn. 2 Câu 6 . Một đội xe theo kế hoạch mỗi ngày chở số tấn hàng như nhau và dự định chở 1,0 140 tấn hàng trong một số ngày. Do mỗi ngày đội xe đó chở vượt mức 5 tấn nên đội xe
  3. đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn thời gian dự định 1 ngày và chở thêm được 10 tấn hàng. Hỏi số ngày dự định theo kế hoạch là bao nhiêu? Gọi x (đơn vị: tấn, x  0 ) là số tấn hàng đội xe chở trong một ngày theo kế hoạch. 0,25 140 Khi đó thời gian hoàn thành kế hoạch theo dự định của đội xe là ngày. x Thực tế mỗi ngày đội xe chở vượt mức 5 tấn nên mỗi ngày đội xe chở được x  5 tấn 150 Thời gian hoàn thành kế hoạch thực tế là ngày. x5 Do đội xe đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn thời gian dự định 1 ngày nên ta có phương 140 150 trình:  1 0,25 x x5 140  x  5   150 x   1  140 x  700  150 x  x  x  5  x  x  5  x  35  700  10 x  x 2  5 x  x 2  15 x  700  0    x  20 0,25 So sánh với điều kiện ta được x  20 (tấn). 140 0,25 Vậy thời gian hoàn thành kế hoạch theo dự định là  7 ngày. 20 Câu 7 . Cho đường tròn  O  và điểm A nằm ngoài đường tròn. Từ điểm A kẻ hai tiếp 3,0 tuyến AB và AC đến  O  ( B , C là các tiếp điểm). Kẻ đường kính BD của đường tròn  O  . Đường thẳng đi qua O vuông góc với đường thẳng AD và cắt AD , BC lần lượt tại K , E . Gọi I là giao điểm của OA và BC. a) Chứng minh rằng các tứ giác ABOC, AIKE nội tiếp đường tròn. B I O A K C D E a) Do AB, AC là tiếp tuyến của đường tròn (O) nên  ABO  90,  ACO  90 Xét tứ giác ABOC ta có:  ABO  ACO  90  90  180  tứ giác ABOC nội tiếp đường 0,5 tròn. Theo tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau ta được AO là trung trực của BC nên  AIE  90 Do OE vuông góc AD nên  AKE  90 Xét tứ giác AIKE ta có AIE    AKE  90  tứ giác AIKE nội tiếp đường tròn. 0,5   OEA b) Tứ giác AIKE nội tiếp đường tròn nên OIK  0,25 Xét hai tam giác OIK và tam giác OEA ta có:   OEA OIK  (theo chứng minh trên)   EOA IOK 
  4. OI OK Suy ra OIK OEA    OI .OA  OE.OK (đpcm). OE OA 0,75 c) Áp dụng hệ thức lượng cho tam giác OAB ta được: OK OD OI .OA  OB 2  OD 2 , kết hợp với phần b ta được OK .OE  OD 2   OD OE Xét tam giác OKD và ODE ta có: 0,25 OK OD   DOE   OKD   OKD   90.  và KOD ODE  ODE OD OE Xét hai tam giác BIO và tam giác BDE có:   BDE BIO   90, OBI   EBD   BIO BDE BI BO    BI .BE  BD.BO  2 R 2  18 1 . 0,25 BD BE Áp dụng định lí Pitago cho tam giác ABO ta có: AB 2  AO 2  OB 2  16  AB  4 cm. 0,25 Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác ABO ta được: BA.BO 12 BI . AO  BA.BO  BI   cm. AO 5 0,25 18 15 15 Thay vào (1) ta được: BE   cm. Vậy BE  cm. BI 2 2 Câu 8 . Cho a , b, c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện abc  1 . Chứng minh rằng 0,5 a 1 b 1 c 1 3  4  4   a  1 b  1 c  1 a4 b c 4 Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với a 1 b 1 c 1 3 4  4  4  a  a  1 b  1 c  1 b  a  1 b  1 c  1 c  a  1 b  1 c  1 4 1 1 1 3  4  4  4  a  b  1 c  1 b  a  1 c  1 c  a  1 b  1 4 1 1 1 Đặt x  , y  , z   x, y, z  0 và xyz  1 . a b c x3 y3 z3 3 Bất đẳng thức cần chứng minh trở thành    . 1  y 1  z  1  z 1  x  1  x 1  y  4 Sử dụng bất đẳng thức AM – GM ta được: 0,25 x3 1 y 1 z x3 1 y 1 z 3    33 . .  x 1  y 1  z  8 8 1  y 1  z  8 8 4 Tương tự ta được: y3 1 z 1 x y3 1 z 1 x 3    33 . .  y 1  z 1  x  8 8 1  z 1  x  8 8 4 z3 1 x 1 y z3 1 x 1 y 3    33 . .  z 1  x 1  y  8 8 1  x 1  y  8 8 4 Cộng từng vế các bất đẳng thức trên và thu gọn ta được: x3 y3 z3  1 x 1 y 1 z  3    2     x  y  z 1  y 1  z  1  z 1  x  1  x 1  y   8 8 8  4 x3 y3 z3 1 3 1 3 3      x  y  z    .3 3 xyz   (đpcm). 1  y 1  z  1  z 1  x  1  x 1  y  2 4 2 4 4 0,25 Dấu bằng xảy ra khi x  y  z  1  a  b  c  1 .
  5. Cách khác câu 8: 1 1 1 Đặt x  , y  , z   x, y, z  0 và xyz  1 . a b c Bất đẳng thức trở thành: 3  x  1 x 3   y  1 y3   z  1 z 3  1  x  1  y 1  z  4  4  x 4  y 4  z 4   4  x 3  y 3  z 3   3  xyz  xy  yz  xz  x  y  z  1  4  x 4  y 4  z 4   4  x 3  y 3  z 3   6  3  xy  yz  xz   3  x  y  z  Áp dụng bđt a 2  b 2  c 2  ab  bc  ac ta có: 3  x 4  y 4  z 4   3  x 2 y 2  z 2 y 2  x 2 z 2   3 xyz  x  y  z   3  x 4  y4  z4   3  x  y  z  4 Lại có x 4  y 4  z 4  3 3  xyz   3 Do đó , 4  x 4  y 4  z 4   3  x  y  z   3 (1) Mặt khác, theo bđt AM - GM ta có x 3  y 3  1  3 xy; x 3  z 3  1  3 xz; y 3  z 3  1  3 yz  2  x 3  y 3  z 3   3  xy  yz  xz   3 3 và cũng có: 2  x 3  y 3  z 3   2.3 3  xyz   6 Do vậy, 4  x 3  y 3  z 3   3  xy  yz  xz   3 (2) Từ (1) và (2) ta có đpcm
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2