intTypePromotion=1

Đồ án : Chính sách bảo mật trên windows server 2003

Chia sẻ: Nguyen Van Dai | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:57

2
632
lượt xem
199
download

Đồ án : Chính sách bảo mật trên windows server 2003

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Như chúng ta đã biết khoa học máy vi tính ngày nay vô cùng phát triển, do nhu cầu trao đổi thông tin tăng lên không ngừng .Ngày nay máy vi tính là một vật bất khả li thân của nhiều người, nó đi sâu vào đời sống và giúp lưu trữ, xử lý thông tin hết sức đơn giản. Nhưng do yêu cầu công việc muốn trao đổi thông tin với nhau thì người ta cần đến một giao thức hết sức quan trọng đó là giao thức mạng máy tính. Mạng vi tính giúp rút ngắn khoảng cách về địa lí dù bạn...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đồ án : Chính sách bảo mật trên windows server 2003

  1. Đồ án:Chính sách bảo mật trên win2k3 GVHD:Huỳnh Nguyễn Thành Luân Đồ Án Chính sách bảo mật trên windows server 2003 SV :Nguyễn Văn Đại 1
  2. Đồ án:Chính sách bảo mật trên win2k3 GVHD:Huỳnh Nguyễn Thành Luân BẢO MẬT TRONG WINDOW SERVER 2003(win2k3) Lởi mở đầu Như chúng ta đã biết khoa học máy vi tính ngày nay vô cùng phát triển, do nhu cầu trao đổi thông tin tăng lên không ngừng .Ngày nay máy vi tính là một vật bất khả li thân của nhiều người, nó đi sâu vào đời sống và giúp lưu trữ, xử lý thông tin hết sức đơn giản. Nhưng do yêu cầu công việc muốn trao đổi thông tin với nhau thì người ta cần đến một giao thức hết sức quan trọng đó là giao thức mạng máy tính. Mạng vi tính giúp rút ngắn khoảng cách về địa lí dù bạn ở nơi đâu Điều đó đã kéo theo sự phát triển đến chóng mặt của các mạng máy vi tính như:mạng lan mạng wan, mạng internet…Để đáp ứng yêu cầu thời đại, Microsoft nhà cung cấp phần mềm hàng đầu trên thề giới đã tung ra nhiều hệ điều hành như: win server 2000, window server 2003… để điều hành ,quản lý mạng máy vi tính. Cùng với nhu cầu trao đổi thông tin thì cũng yêu cầu khả năng bảo mật thông tin đó ngày càng tốt hơn. Window server 2003 (win2k3)là một sự lựa chọn đúng đắn. Win2k3 là phiên bản kế thừa và phát triển các hệ điều hành trước đó. Nó đã tích hợp rất nhiều công cụ mạnh nhằm giúp người quản trị có thể thiết lập bảo mật , quản trị hệ thống tin trong mạng của mình trước các cuộc thâm nhập hệ thống trái phép.vì vậy việc tìm hiểu về chính sách bảo mật trong window server 2003 là một nhu cầu tất yếu.Tuy hiện giờ Microsoft đã tung ra phiên bản window server 2008 kế thừa và phát triển của win 2k3 nhưng win 2k3 vẫn là sử dụng phổ biến nhất. Đầu tiên để tìm hiểu về chính sách bảo mật trong win2k3 chúng ta cần hiểu khái niệm bảo mật trong window server 2003 là gì?và tại sao chúng ta lại đi tìm hiểu về chính sách bảo mật trong win2k3? Sau đó chúng ta sẽ đi sâu vào tìm hiểu các chính sách bảo mật trong win 2k3 gồm những bộ phận nào và chức năng nhiệm vụ của từng bộ phận. SV :Nguyễn Văn Đại 2
  3. Đồ án:Chính sách bảo mật trên win2k3 GVHD:Huỳnh Nguyễn Thành Luân Lời cảm ơn Em xin chân thành cảm ơn ban giám hiệu trường cao đẳng Công Thương, khoa Công nghệ Thông tin đã tạo điều kiện thuận lợi cho em thực hiện đồ án này. Cảm ơn thầy Huỳnh Nguyễn Thành Luân đã tận tình hướng dẫn , cung cấp tài liệu để em thực hiện tốt đồ án này. SV :Nguyễn Văn Đại 3
  4. Đồ án:Chính sách bảo mật trên win2k3 GVHD:Huỳnh Nguyễn Thành Luân Mục lục Lởi mở đầu ................................................................................................................................ 2 Lời cảm ơn .................................................................................................................................. 3 Mục lục....................................................................................................................................... 4 Chuon T m hi u h th n bảo mật m n tron window server .......................... 6 I,Khái ni m bảo mật tron win k .................................................................................... 6 ,Khái ni m bảo mật tron window server ........................................................... 6 II, Các h th n bảo mật cơ bản trên win k ................................................................... 6 ,Chính sách t i khoản n i d n ................................................................................ 6 ,Gi i thi u ................................................................................................................. 6 , T m hi u .................................................................................................................. 7 , Chính sách mật kh u ...................................................................................... 8 , Chính sách kh t i khoản ............................................................................. 9 , Chính sách Kerberos h nh ....................................................................... 10 , Gi i thi u về Kerberos ............................................................................. 11 , N uyên tắc ho t độn ..................................................................................... 11 b, Nh ợc đi m ..................................................................................................... 11 ,Chính sách cục bộ .................................................................................................... 12 2.1,Gi i thi u ........................................................................................................... 12 Thi t lập chính sách ki m toán ........................................................................ 12 , Thi t lập quyền h th n cho n i d n .................................................... 13 Thuộc tính bảo mật ........................................................................................... 17 ,S ki n d n nhập` .................................................................................................. 19 ,Gi i thi u về IPsec ................................................................................................... 20 ,Định n hĩ ......................................................................................................... 20 ,Cách sử dụn ..................................................................................................... 20 ,Tác dụn ............................................................................................................ 20 c, Cách k t hợp bộ lọc v tác độn bảo mật ......................................................... 27 II,Nhữn bi n pháp bảo mật nân c o ......................................................................... 31 ,T m hi u về EFS trên orkGroup ........................................................................ 31 ,Gi i thi u v mục đích...................................................................................... 31 ,Chu n bị............................................................................................................. 31 , Mã h th mục ............................................................................................... 31 Admin t o Recovery A ent ............................................................................. 34 2,EFS trên Domain ..................................................................................................... 41 , Mục đích : ......................................................................................................... 41 , Chu n bị ......................................................................................................... 41 ,Th c hi n : ......................................................................................................... 41 Bảo mật nh m quản trị nội bộ trên các desktop ................................................... 42 Nhi m vụ Remove t i khoản n i d n tron miền . .................................. 42 SV :Nguyễn Văn Đại 4
  5. Đồ án:Chính sách bảo mật trên win2k3 GVHD:Huỳnh Nguyễn Thành Luân Nhi m vụ Thêm Dom in Admin v Loc l Administr tor . ............................ 44 Nhi m vụ Revome các t i khoản cụ th . ........................................................ 45 4,Bảo mật trên Server Dom in Controllers..................................................... 47 B c Bảo v vật lý các DCs ............................................................................... 47 B c Bảo v các DCs khỏi vi c tấn côn từ x ................................................ 48 B c Bảo mật t i khoản Dom in . .................................................................... 48 B c Đặt l i đ n dẫn cho AD D t b se ....................................................... 49 K t luận .................................................................................................................... 53 5, window firewall ........................................................................................................... 53 5 i i thi u ................................................................................................................ 53 5 , H n dẫn c i đặt................................................................................................ 53 5 , Chức n n ............................................................................................................. 55 5 , H n ch ................................................................................................................. 55 III L i k t ........................................................................................................................ 56 IV Nhữn t i li u th m khảo ......................................................................................... 57 SV :Nguyễn Văn Đại 5
  6. Đồ án:Chính sách bảo mật trên win2k3 GVHD:Huỳnh Nguyễn Thành Luân Chuong 1 T m hi u h th n bảo mật m ng trong window server 2003 I,Khái ni m bảo mật tron win k 1,Khái ni m bảo mật tron window server 2003 Bảo mật trong win2k3 là tập hợp tất cả các chính sách công cụ trong win2k3 nhằm thiết lập bảo mật hệ thống . Thiết lập chính sách bảo mật trên người dùng, nhóm, quyền hạn của người dùng nhằm tăng cường mức an toàn cho mạng của mình. II, Các h th n bảo mật cơ bản trên win 2k3 Trong win2k3 chúng ta có 2 phần dành cho bảo mật cơ bản đó là :Domain controller security setting và Default domain security setting . Hai phần này có những thành phần giống nhau nhưng tác dụng, ảnh hưởng của chúng thì khác nhau.Nếu chúng ta ch nh trên phần Domain controller security setting thì sẽ có ảnh hưởng đến toàn bộ domain: các tài khoản truy nhập domain từ các máy con và máy trạm. Do vậy trong đồ án này chúng tôi ch trình bày về Default domain security setting. 1,Chính sách t i khoản n id n 1.1,Gi i thi u Chính sách tài khoản người dùng (Account Policy) được dùng để ch định các thông số về tài khoản người dùng mà nó được sử dụng khi tiến trình logon xảy ra. Nó cho phép bạn cấu hình các thông số bảo mật máy tính : chính SV :Nguyễn Văn Đại 6
  7. Đồ án:Chính sách bảo mật trên win2k3 GVHD:Huỳnh Nguyễn Thành Luân sách mật khẩu, khóa tài khoản và chứng thực Kerberos trong vùng. Nếu trên Server thành viên thì bạn sẽ thấy hai mục Password Policy và Account Lockout Policy, trên máy Windows Server 2003 làm domain controller thì bạn sẽ thấy ba thư mục Password Policy, Account Lockout Policy và Kerberos Policy. Trong Windows Server 2003 cho phép bạn quản lý chính sách tài khoản tại hai cấp độ là: cục bộ và miền 1.2, T m hi u Muốn cấu hình các chính sách tài khoản người dùng ta vào: Start /program/administrative tools/default domain security settings(hình 1) SV :Nguyễn Văn Đại 7
  8. Đồ án:Chính sách bảo mật trên win2k3 GVHD:Huỳnh Nguyễn Thành Luân Hình 1 1.2.1, Chính sách mật kh u Hình 2 SV :Nguyễn Văn Đại 8
  9. Đồ án:Chính sách bảo mật trên win2k3 GVHD:Huỳnh Nguyễn Thành Luân Chính sách mật khẩu (Password Policies) nhằm đảm bảo an toàn cho mật khẩu của người dùng để tránh các trường hợp đăng nhập bất hợp pháp vào hệ thống. Chính sách này cho phép bạn qui định :chiều dài ngắn nhất của mật khẩu, độ phức tạp của mật khẩu… 1.2.2, Chính sách kh t i khoản Hình 3 SV :Nguyễn Văn Đại 9
  10. Đồ án:Chính sách bảo mật trên win2k3 GVHD:Huỳnh Nguyễn Thành Luân Chính sách khóa tài khoản (Account Lockout Policy) quy định cách thức và thời điểm khóa tài khoản trong vùng hay trong hệ thống cục bộ. Chính sách này giúp hạn chế tấn công thông qua hình thức logon từ xa. 1.2.3, Chính sách Kerberos(hình 4) Hình 4 SV :Nguyễn Văn Đại 10
  11. Đồ án:Chính sách bảo mật trên win2k3 GVHD:Huỳnh Nguyễn Thành Luân 1.2.4, Gi i thi u về Kerberos Kerberos là một giao thức mật mã dùng để xác thực trong các mạng máy tính hoạt động trên những đường truyền không an toàn. Giao thức Kerberos có khả năng chống lại việc nghe lén hay gửi lại các gói tin cũ và đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu. Mục tiêu khi thiết kế giao thức này là nhằm vào mô hình máy chủ máy khách (client- server) và đảm bảo nhận thực cho cả hai chiều.Giao thức được xây dựng dựa trên mật mã hóa khóa đối xứng và cần đến một bên thứ ba mà cả hai phía tham gia giao dịch tin tưởng. a, N uyên tắc ho t độn Kerberos được thiết kế dựa trên giao thức Needham-Schroeder. Kerberos sử dụng một bên thứ ba tham gia vào quá trình nhận thực gọi là "trung tâm phân phối khóa" (tiếng Anh: Key distribution center - KDC). KDC bao gồm hai chức năng: "máy chủ xác thực" (Authentication server - AS) và "máy chủ cung cấp vé" (Ticket granting server - TGS). "Vé" trong hệ thống Kerberos chính là các chứng thực chứng minh nhân dạng của người sử dụng. Mỗi người sử dụng (cả máy chủ và máy khách) trong hệ thống chia sẻ một khóa chung với máy chủ Kerberos. Việc sở hữu thông tin về khóa chính là bằng chứng để chứng minh nhân dạng của một người sử dụng. Trong mỗi giao dịch giữa hai người sử dụng trong hệ thống, máy chủ Kerberos sẽ tạo ra một khóa phiên dùng cho phiên giao dịch đó. b, Nh ợc đi m Tồn tại một điểm yếu: Nếu máy chủ trung tâm ngừng hoạt động thì mọi hoạt  động sẽ ngừng lại. Điểm yếu này có thể được hạn chế bằng cách sử dụng nhiều máy chủ Kerberos. SV :Nguyễn Văn Đại 11
  12. Đồ án:Chính sách bảo mật trên win2k3 GVHD:Huỳnh Nguyễn Thành Luân Giao thức đòi hỏi đồng hồ của tất cả những máy tính liên quan phải được đồng  bộ. Nếu không đảm bảo điều này, cơ chế chứng thực dựa trên thời hạn sử dụng sẽ không hoạt động. Thiết lập mặc định đòi hỏi các đồng hồ không được sai lệch quá 10 phút. Cơ chế thay đổi mật khẩu không được tiêu chuẩn hóa.  2,Chính sách cục bộ 2 ,Gi i thi u Chính sách cục bộ (Local Policies) cho phép bạn thiết lập các chính sách giám sát các đối tượng trên mạng như người dùng và tài nguyên dùng chung. Đồng thời dựa vào công cụ này bạn có thể cấp quyền hệ thống cho các người dùng và thiết lập các lựa chọn bảo mật. Hình 5 2.2 Thi t lập chính sách ki m toán SV :Nguyễn Văn Đại 12
  13. Đồ án:Chính sách bảo mật trên win2k3 GVHD:Huỳnh Nguyễn Thành Luân Chính sách kiểm toán (Audit Policies) giúp bạn có thể giám sát và ghi nhận các sự kiện xảy ra trong hệ thống, trên các đối tượng cũng như đối với các người dùng. Bạn có thể xem các ghi nhận này thông qua công cụ Event Viewer trong mục Security. 2.3 , Thi t lập quyền h th n cho n id n Đối với hệ thống Windows Server 2003, bạn có hai cách cấp quyền hệ thống cho người dùng là: gia nhập tài khoản người dùng vào các nhóm tạo sẵn (built-in) để kế thừa quyền hoặc bạn dùng công cụ User Rights Assignment để gán từng quyền rời rạc cho người dùng. Trong hai công cụ đó bạn mở mục Local Policy\ User Rights Assignment để thêm ,bớt quyền hạn cho người dùng hoặc nhóm .Ta chọn quyền cần cấp rồi ấn ADD hoặc REMOVE . +Access This Computer from the Network : cho phép truy cập đến máy tính này thông qua mạng +Act as Part of the Operating System :cho phép các dịch vụ chứng thực ở mức thấp SV :Nguyễn Văn Đại 13
  14. Đồ án:Chính sách bảo mật trên win2k3 GVHD:Huỳnh Nguyễn Thành Luân +Add Workstations to the Domain : cho phép thêm tài khoản vào vùng (domain) +Back Up Files and Directories : cho phép sao lưu dự phòng tập tin và thư mục +Bypass Traverse Checking :cho phép người dùng duyệt qua cấu trúc thư mục .nếu không có quyền xem + Change the System Time :thay đổi giờ hệ thống + Create a Pagefile :tạo 1 trang tập tin + Create a Token Object :cho phép tạo thẻ bài nếu dùng NTCreate Token API. + Create Permanent Shared Objects :tạo 1 đối tượng thư mục + Debug Programs : cho phép sử dụng chương trình DEBUG vào bất kì tiến trình nào + Deny Access to This Computer from the Network :cho phép khóa tài khoản người dùng hoặc nhóm truy cập đến máy tính này từ mạng + Deny Logon as a Batch File :từ chối logon như 1 file batch+ Deny Logon as a Service :từ chối logon như 1 tác vụ (service) + Deny Logon Locally: từ chối người dùng hoặc nhóm đăng nhập đến máy cục bộ Hình 6 + Enable Computer and User Accounts to Be Trusted by Delegation : cho phép tài khoản người dùng hoặc nhóm được ủy quyền cho người dùng hoặc máy tính SV :Nguyễn Văn Đại 14
  15. Đồ án:Chính sách bảo mật trên win2k3 GVHD:Huỳnh Nguyễn Thành Luân + Force Shutdown from a Remote System :cho phép tắt máy tính từ hệ thống điều khiển từ xa + Generate Security Audits : cho phép tao entry vào Security log. + Increase Quotas :điều khiển hạn ngạch các tiến trình + Increase Scheduling Priority : Quy định một tiến trình có thể tăng hoặc giảm độ ưu tiên đã được gán cho tiến trình khác. + Load and Unload Device Drivers :cho phép cài đặt hoặc gỡ bõ driver của thiết bị khác + Lock Pages in Memory :khóa trang trong vùng nhớ + Log On as a Batch Job : Cho phép một tiến trình logon vào hệ thống và thi hành một tập tin chứa các lệnh hệ thống. + Log On as a Service : Cho phép một dịch vụ logon và thi hành một dịch vụ riêng. + Log On Locally : Cho phép người dùng logon tại máy tính Server. + Manage Auditing and Security Log : Cho phép người dùng quản lý Security log. + Modify Firmware Environment Variables : Cho phép người dùng hoặc một tiến trình hiệu ch nh các biến môi trường hệ thống. SV :Nguyễn Văn Đại 15
  16. Đồ án:Chính sách bảo mật trên win2k3 GVHD:Huỳnh Nguyễn Thành Luân + Profile System Performance : Cho phép người dùng giám sát các tiến trình hệ thống thông qua công cụ Performance Logs and Alerts. + Remove Computer from Docking Station : Cho phép người dùng gỡ bỏ một Laptop thông qua giao diện người dùng của Windows 2003 + Replace a Process Level Token : Cho phép một tiến trình thay thế một token mặc định mà được tạo bởi một tiến trình con. + Restore Files and Directories : cho phép phục hồi tập tin và thư mục + Shut Down the System :cho phép tắt hệ thống + Synchronize Directory Service Data : Cho phép người dùng đồng bộ dữ liệu với một dịch vụ thư mục. + Take Ownership of Files or Other Objects : Cho người dùng tước quyền sở hữu của một đối tượng hệ thống. Hình 6.2 SV :Nguyễn Văn Đại 16
  17. Đồ án:Chính sách bảo mật trên win2k3 GVHD:Huỳnh Nguyễn Thành Luân 2.4 Thuộc tính bảo mật Các lựa chọn bảo mật (Security Options) cho phép người quản trị Server khai báo thêm các thông số nhằm tăng tính bảo mật cho hệ thống như: không cho phép hiển thị người dùng đã logon trước đó hay đổi tên tài khoản người dùng tạo sẵn (administrator, guest). Trong hệ thống Windows Server 2003 hỗ trợ cho chúng ta rất nhiều lựa chọn bảo mật, nhưng trong giới hạn đồ án này chúng ta ch khảo sát các lựa chọn thông dụng Hình 7.1 SV :Nguyễn Văn Đại 17
  18. Đồ án:Chính sách bảo mật trên win2k3 GVHD:Huỳnh Nguyễn Thành Luân +Shutdown: allow system to be shut down without having to log on : cho phép tắt hệ thống mà không cần logon + Audit : audit the access of global system objects : Giám sát việc truy cập các đối tượng hệ thống toàn cục. + Network security: force logoff when logon hours expires : Tự động logoff khỏi hệ thống khi người dùng hết thời gian sử dụng hoặc tài khoản hết hạn. + Interactive logon: do not require CTRL+ALT+DEL : Không yêu cầu ấn ba phím CTRL+ALT+DEL khi logon. + Interactive logon: do not display last user name : Không hiển thị tên người dùng đã logon trên hộp thoại Logon. + Account: rename administrator account : Cho phép đổi tên tài khoản Administrator thành tên mới + Account: rename guest account : Cho phép đổi tên tài khoản Guest thành tên mới +Account: Administrator account status :tài khoản admin Hình 7.2 +account:guest account status :tài khoản guest SV :Nguyễn Văn Đại 18
  19. Đồ án:Chính sách bảo mật trên win2k3 GVHD:Huỳnh Nguyễn Thành Luân +account:limit local account use of blank passwords to console logon only : giới hạn tài khoản cục bộ sử dụng mật khẩu trắng khi logon +Audit:audit the user of backup and restore privilege :cho phép người dùng tạo lưu trữ và phục hồi đặc quyền +Audit: Shut down system immediately if unable to log security audits :tắt hệ thống ngay lập tức nếu bảo mật cho phép +DCOM:machine access restrictions in security +shutdown:clear vitual memory pagefile :xoa pagefile bộ nhớ ảo Hình 7.3 3,S ki n d n nhập Giúp người dùng sử dụng dễ dàng hơn, hệ thống ,quản lý thông tin của người dùng khi đăng nhập, các lựa chọn thiết lập, lưu trữ thông tin người dùng khi đăng nhập . SV :Nguyễn Văn Đại 19
  20. Đồ án:Chính sách bảo mật trên win2k3 GVHD:Huỳnh Nguyễn Thành Luân Hình 7.4 4,Gi i thi u về IPsec 4.1,Định n hĩ -Ipsec(IP scurity) là 1 giao thức hỗ trợ bảo mật dựa trên địa ch IP -Giao thức hoạt động ở tầng thứ 3 network trong mô hình OSI nên nó an toàn và tiện lợi hơn tầng APPLICATION 4.2,Cách sử dụn Để sử dụng IPsec bạn phải tạo ra qui tắc (rule) .1 qui tắc là sự kết hợp của :bộ lọc (filter) và hành động (action) 4.3,Tác dụn -IPsec của microsoft hỗ trợ 4 tác động (action),các tác động này giúp việc trao đổi thông tin ,dữ liệu giữa các máy tính an toàn hơn. +Block transmissions: có chức năng chặn những gói dữ liệu được truyền +Encryp transmissions:mã hóa dữ liệu được truyền +Sign transmissions: ký tên vào các gói dữ liệu được truyền nhằm tránh giã mạo +Permit transmissions:cho dữ liệu truyền thông qua dựa vào các qui tắc (rule) SV :Nguyễn Văn Đại 20
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2