Bộ môn kết cấu Đại hc giao thông vận tải
Nguyễn Đăng Điềm Bài giảng KCBTCT
-
1
-
MỤC LỤC
CHƯƠNG I: KHÁI NIỆM CHUNG VỀ KẾT CẤU BÊ TÔNG CT THÉP…………… 5
I.1. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA KẾT CẤU BÊ TÔNG CT THÉP……………………… 5
I.1.1. Thực chất của bê tông ct thép thường (BTCT)…………………………………... 5
I.1.2. Thực chất của bê tông ct thép dự ứng lực (BTCTƯST). …………………………7
I.2. SƠ LƯC LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN KẾT CẤU BTCT……………………………….. 8
I.3. ĐẶC ĐIỂM CHUNG VỀ CẤU TẠO VÀ CH TẠO CỦA KẾT CẤU BTCT……….. 9
I.3.1. Đặc điểm chung về cấu tạo. ………………………………………………………..9
I.3.2. Đặc điểm chế tạo …………………………………………………………………12
CHƯƠNG II : TÍNH CHẤT CƠ LÝ CỦA VẬT LIỆU …………………………………..17
II.1. BÊ TÔNG……………………………………………………………………………. 17
II.1.1. Phân loại bê tông…………………………………………………………………17
II.1.1.2. Theo t trọng của bê tông. ……………………………………………………..19
II.1.2. Các tính chất tức thời (ngn hạn) của bê tông cứng. …………………………….19
II.1.3. Các tính chất dài hạn của bê tông cng…………………………………………. 22
II. 2. CỐT THÉP………………………………………………………………………….. 27
II.2.1. Cốt thép không dự ứng lực (cốt thép thường) …………………………………...27
II.2.2. Cốt thép dự ứng lực (cốt thép CĐC) …………………………………………….30
CHƯƠNG III: NGUYÊN LÝ THIẾT KẾ THEO TIÊU CHUẨN 22 TCN 272-05 ……33
III.1. Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn thiết kế cầu 22 TCN 272 – 05……………………. 33
III.1.1. i nét về Tiêu chuẩn thiết kế cầu 22 TCN 18 – 1979………………………… 33
III.1.2. sở của nội dung Tiêu chuẩn mới 22 TCN 272-05 …………………………..33
III.2. Quan điểm chung về thiết kế………………………………………………………... 34
III.3. Sự phát triển của quá trình thiết kế ………………………………………………….35
III.3.1. Thiết kế theo ứng suất cho phép - ASD (Allowable Stress Design) ……………35
III.3.2.Thiết kế theo hệ số tải trọng và sức kháng LRFD (Load and Resistance Factors
Design) ………………………………………………………………………………….35
III.4. Nguyên tắc cơ bản của tiêu chuẩn thiết kế cầu 22 TCN 272-05……………………. 36
III.4.1. Tổng quát ……………………………………………………………………….36
III.4.2. c trạng thái giới hạn theo 22 TCN 272-05 …………………………………..38
III.5. Tải trọng và thợp tải trọng ………………………………………………………...41
Bộ môn kết cấu Đại hc giao thông vận tải
Nguyễn Đăng Điềm Bài giảng KCBTCT
-
2
-
III.5.1. Phân loại các tải trọng ………………………………………………………..41
III.5.2. c thợp tải trọng và hệ số tải trọng tương ứng…………………………… 42
III.5.3. Hoạt tải xe thiết kế ……………………………………………………………43
III. 6. Kết cấu bê tông ct thép………………………………………………………. 46
CHƯƠNG IV: TÍNH TOÁN KẾT CẤU BTCT THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN SỬ
DỤNG VÀ TRẠNG THÁI GIỚI HẠN MỎI…………………………………………… 47
IV.1. TRẠNG THÁI GIỚI HẠN SỬ DỤNG. …………………………………………..47
III.1.2. Khng chế biến dạng (A5.7.3.6) ………………………………………………..49
IV.1.3. Phân tích ng suất trong BT, CT ca dầm BTCT thường chịu uốn ở TTGHSD 51
IV.1.4. Các giới hạn ứng sut đối với bê tông………………………………………… .57
IV.2. TRẠNG THÁI GIỚI HẠN MỎI …………………………………………………...63
CHƯƠNG V: NH TOÁN CẤU KIỆN BÊ TÔNG CỐT THÉP (BTCT) CHỊU UỐN Ở
TRẠNG THÁI GIỚI HẠN CƯNG ĐỘ (TTGHCĐ) …………………………………..64
V.1. QUY ĐỊNH VỀ CẤU TẠO………………………………………………………… 64
V.1.1. Cu tạo ca bản, dầm…………………………………………………………… 64
V.1.2. Chiều cao tối thiểu……………………………………………………………… 66
V.1. 3. Chiều rộng bản cánh hữu hiệu…………………………………………………. 67
V.2. ĐẶC ĐIỂM CHỊU LỰC CỦA DẦM VÀ CÁC GI THIẾT BẢN CHO TRẠNG
THÁI GIỚI HẠN CƯỜNG ĐỘ……………………………………………………………67
V.2.1. Đặc điểm chịu lực của dầm……………………………………………………... 67
V.2.2. c giả thiết cơ bn ……………………………………………………………...69
V.2.3. Các giai đoạn của trạng thái us-bd trên tiết diện thẳng góc của dầm BTCT thường
chu uốn thuần túy ………………………………………………………………………70
V. 3. CÁC GIỚI HẠN VỀ CỐT THÉP…………………………………………………... 72
V.3.1. Tính do và lượng cốt thép chịu kéo tối đa ……………………………………..72
V.3.2. Cốt thép chịu kéo tối thiểu……………………………………………………… 73
V.4. TÍNH TOÁN TIẾT DIỆN CH NHẬT, BTCT THƯỜNG CHỊU UỐN THUẦN
TÚY………………………………………………………………………………………. 74
V.4.1. Tiết diện chữ nhật đặt cốt thép đơn……………………………………………... 74
V.4.2. Mặt cắt chữ nhật đặt cốt thép kép………………………………………………. 79
V.5. TÍNH TOÁN TIẾT DIỆN CHỮ T BTCT THƯỜNG CHỊU UN THUẦN TÚY…. 85
V.5.1. Trường hp trục trung hòa đi qua sườn dầm (c > hf) ……………………………86
Bộ môn kết cấu Đại hc giao thông vận tải
Nguyễn Đăng Điềm Bài giảng KCBTCT
-
3
-
V.5.2. Trường hp trục trung hòa đi qua cánh dầm (c ≤ hf)…………………………… 87
V.6. TÍNH TOÁN MẶT CẮT BTCT DƯL CHỊU UỐN THUẦN TÚY………………… 91
V.6.1. Trường hp cốt thép DƯL có dính bám……………………………………… 91
V.6.2. Trường hp cốt thép DƯL không dính bám……………………………………. 93
V.7. MẤT MÁT DỰ ÚNG LỰC. …………………………………………………………93
V.7.1. Tổng mất mát ứng suất trước…………………………………………………… 93
V.7.2. c mt mát ứng suất tức thời.............................................................................. 93
V.7.3. c mt mát ứng suất theo thời gian ……………………………………………95
CHƯƠNGVI : NH TOÁN THIẾT KẾ CẮT VÀ XON ……………………………..97
VI.1. MÔ HÌNH CHỐNG VÀ GIẰNG (strut and tie models) …………………………..97
VI.1.1. Nguyên lý chung phm vi áp dụng …………………………………………97
VI.1.2. Phân chia kết cấu thành các vùng B và D: ……………………………………99
VI.1.3. Một số hình tiêu biểu. …………………………………………………….102
VI.1.4. Các bộ phận của hình chống và giằng : …………………………………..106
VI.2. CÁC PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ, CÁC YÊU CẦU CHUNG ………………….108
VI.2.1. Các phương pháp thiết kế …………………………………………………….108
VI.2.2. Các yêu cầu chung ……………………………………………………………108
VI.3. MÔ HÌNH THIẾT KẾ THEO MẶT CẮT ……………………………………….110
CHƯƠNG VII: CẤU KIỆN CHỊU NÉN ………………………………………………..120
VII.1. KHÁI NIỆM ………………………………………………………………………120
VII.2. ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO …………………………………………………………..120
VII.2.1. Mặt cắt ngang…………………………………………………………………120
VII.2.2. Vật liệu………………………………………………………………………..120
VII.3. PHÂN LOẠI CỘT THEO KHNĂNG CHỊU LỰC……………………………..123
VII.5. KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA CỘT NGẮN……………………………………..124
VII.5.1. Ct ngắn chịu nén đúng tâm ………………………………………………….124
VII.5.3. Ct ngắn chịu nén lệch tâm, tiết diện tròn ……………………………………129
VII.6. KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA CỘT DÀI (CỘT MẢNH) ………………………130
VII.6.1. Hệ số điều chỉnh chiều dài hu hiệu K ……………………………………131
VII.6.3. Trình tự tính toán cột mảnh…………………………………………………. 133
Bộ môn kết cấu Đại hc giao thông vận tải
Nguyễn Đăng Điềm Bài giảng KCBTCT
-
4
-
VI.7. CỘT CHỊU NÉN LỆCH TÂM THEO HAI PHƯƠNG………………………… 134
CHƯƠNG VIII:CHI TIẾT CỐT THÉP…………………………………………… 140
VIII.1. CÁC MÓC CỐT THÉP VÀ ĐỘ UỐN CONG……………………………….. 140
VIII.1.1. Móc tiêu chuẩn (hình 7.1) …………………………………………………140
VIII.1.2. Đường kính uốn cong tối thiểu…………………………………………… 140
VIII.2. KHOẢNG CÁCH BẢO VỆ CỐT THÉP. ……………………………………..141
VIII.2.1. Lp bảo vệ…………………………………………………………………141
VIII.2.3. Khoảng cách tối đa………………………………………………………...145
VIII.3. TRIỂN KHAI CỐT THÉP……………………………………………………..145
VIII.3.1. Triển khai cốt thép chịu kéo…………………………………………….145
Bộ môn kết cấu Đại hc giao thông vận tải
Nguyễn Đăng Điềm Bài giảng KCBTCT
-
5
-
CHƯƠNG I: KHÁI NIỆM CHUNG VỀ KẾT CẤU BÊNG CT THÉP
****************************
I.1. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP.
I.1.1. Thực chất của bê tông cốt thép thường (BTCT).
- Khái niệm: Bê tông ct thép là mt loại vật liệu xây dựng hỗn hợp do hai vật liệu thành phn
đặc trưng cơ học khác nhau là bê tông và thép cùng phi hp chịu lực với nhau mt cách
hp lý và kinh tế.
+ ng mt loại đá nhân tạo, thành phần bao gồm cốt liệu ( đá dăm, sỏi, cát)
chất kết dính ( xi măng) , nước và phụ gia (nếu có). Bê tông có đặc điểm là khnăng chịu nén
tốt hơn kh ng chịu kéo rất nhiều (10 20 lần).
+ Thép là vật liệu có khnăng chịu kéo và chịu nén đều tốt tương đương nhau.
- Như vậy, việc sử dụng riêng ng để làm các cấu kiện chịu lực phát sinh ứng suất kéo
(cấu kiện chịu o, uốn, kéo nén lệch tâm,...) sẽ là không hp lý.
- Để thy được sự cộng tác chịu lực giữa bê tông và cốt thép ta xem xét hai thí nghiệm sau:
TTH
P
ct
f
fcc
TN1:
ng chÞu nÐn
ng chÞu kÐo
t nøt th¼ng gãc duy nhÊt
Hình 1.1 - Dm bê tông không ct thép.
+ Khi tải trọng P trong hình 1.1 tăng dần thì tại vùng chu kéo (thớ dưới dầm) vết nứt
đầu tiên sxuất hiện tại khu vực giữa dầm (khu vực có M max) khi ứng suất o fct fctu (c =
concrete, t = tensile, u = ultimate), trong khi đó thì ng suất nén thớ trên fcc << fccu (c =
concrete, c = compress).
+ Khi P tiếp tục tăng thì vết nứt đầu tiên đó sẽ càng mrộng và nâng cao, phần chịu
nén thu hẹp dần cho tới khi dầm bị phá hoại. Sự phá hoại này sxảy ra trong khi các tiết diện
khác ca dầm vẫn chưa bphá hoại (chưa nứt), nên sphoại y đt ngột (phá hoại
giòn). Đồng thời, ta thấy khi dầm b phoại thì khnăng chu lực của vật liệu, nhất là kh
năng chịu nén của bê tông vẫn chưa được khai thác hết, khả năng chịu men của dầm nhỏ
không hp lý.
+ Nếu ta đặt thêm ct thép dọc vào vùng chịu kéo của dầm nhình 1.2 (ta cũng
th dùng một s loi cốt liệu khác như tre nứa, thủy tinh, polime,...) ta được một loại vật