
Đồ án Môn Học Dao Cắt

Đồ án Môn Học Dao Cắt 3
2
PHẦN 1:
DAO TIỆN ĐỊNH HÌNH
I. Chi tiết gia công.
- Vât liệu: Thép 40XH , b = 850 KG
II. Chọn dao
Ta thấy:
Chi tiết bao gồm các mặt định hình là các mặt côn và các mặt trụ.
Để đơn giản trong việc thiết kế, chế tạo cũng như gá đặt và gia công. Ta chọn
dao tiện định hình hình tròn gá thẳng.
III. Tính toán kích thước dao.
Ta có:
Chiều sâu cắt lớn nhất là: mm
dd
t12
2
1640
2
minmax
dựa vào bảng 2-7trang 10 HDTKDCC
Ta có :
Các kích thước cơ bản của dao:
D = 70 d = 22 d1=34 bmax = 17 k = 5 r = 2 d2=35 l2 = 4
Dựa vào vật liệu gia công ta chọn góc trước của dao = 20o,
góc sau của dao = 10o
Từ đây ta có kết cấu của dao: (Hình vẽ kết cấu của dao ở trang sau)

Đồ án Môn Học Dao Cắt 3
3
IV. Tính toán chiều cao hình dáng profile dao
Công thức tính toán:
i = arcsin (
i
r
rSin )
Sin i = sin (
i
r
rSin )
i = (ri Cosi - r Cos )
Ri= H / Sin( arctg( H/(B-i )
hi = R-Ri
* Chọn điểm cơ sở
Điểm cơ sở được chọn là một điểm nằm ngang tâm chi tiết và xa chuẩn
kẹp của dao nhất. Vậy ta chọn điểm 1 là điểm cơ sở:
Các số liệu đã tính:
R = 35 (mm) h = 3,47 (mm) 0 = 30o H = 10 (mm) B = 17,32 (mm)
Tính toán tại các điểm:
-Điểm 2 :
2 = arcsin (8/10Sin 20 )=15,878o
2 = (r2Cos2- 8Cos20 ) = 2,1 (mm)
R2= H / Sin( arctg( H/(17,32-2 ) = 18,21 (mm)
H2= R-R2 = 1,79 (mm)
- Điểm 3 :
3 = arcsin (8/12Sin 20 )= 13,719o
3 = (r3Cos3 - 8Cos20 ) =4,166 (mm)
R3= H / Sin( arctg( H/(17,32-3 ) = 16,523 (mm)
H3= R-R3 = 3,477 (mm)
- Điểm 4 :

Đồ án Môn Học Dao Cắt 3
4
4 = arcsin (8/12,5Sin 20 ) =12,64o
4 = (ri Cosi - 20 Cos20 ) = 4,679 (mm)
R4= H / Sin( arctg( H/(17,32-4 ) = 16,117 (mm)
H4= R-R4 = 3,882 (mm)
Bảng kết quả tính toán các thông số
V. Chiều rộng của dao tiện định hình
Chọn cáckích thước như sau:
Chiều rộng lưỡi cắt phụ a = 4
Góc vát 1 = 45o
Chiều cao t = 8
Chiều rộng lưỡi cắt đứt: b = t = 8
Và: b1 = 1 , = 15o
Chiều rộng nói chung Ld = L + a + b + b1 +1,5
= 35 + 4 + 8 + 1 +1,5 = 49,5 (mm)
Stt
i
i
Hi
1 0,000 0,000 0,000
2 15,878 2,100 1,790
3 16,523 4,166 3,477
4 16,117 4,679 3,882

Đồ án Môn Học Dao Cắt 3
5
Hình vẽ kết cấu dao tiện hình tròn đã thiết kế
VI. Điều kiện kỹ thuật
1. Vật liệu phần cắt : Hợp kim cứng
Vật liệu thân dao : Thép 45
2. Độ cứng sau khi nhiệt luyện
- Phần cắt HRC 62 - 65
- Phần cắt thân dao HRC 30 - 40
3. Độ bóng :
- Mặt trước + mặt sau > 9
- Mặt tựa trên thân dao thấp hơn 4
4. Sai lệch góc mài sắc :
Sai lệch góc trước : 20o2o
Góc :15o2o
VII. Thiết kế dưỡng kiểm

