
PH N M Đ UẦ Ở Ầ
M t doanh nghi p mu n ho t đ ng s n xu t kinh doanh thì c n ph iộ ệ ố ạ ộ ả ấ ầ ả
có lao đ ng - v n nhân t o; thi t b , nguyên li u - đ u vào s n xu t; đ t đaiộ ố ạ ế ị ệ ầ ả ấ ấ
và các ngu n tài nguyên khác - ngu n l c t nhiên. Trong đó ngu n l c laoồ ồ ự ự ồ ự
đ ng có vai trò r t quan tr ng nhi u khi là quy t đ nh s phát tri n c a t nộ ấ ọ ề ế ị ự ể ủ ồ
t i c a doanh nghi p.ạ ủ ệ
Theo kinh t chính tr Mác - Lênin: lao đ ng là m t trong ba y u tế ị ộ ộ ế ố
c b n c a quá trình lao đ ng s n xu t.ơ ả ủ ộ ả ấ
Lao đ ng là y u t quan tr ng trong l c l ng s n xu t. Th c t đ tộ ế ố ọ ự ượ ả ấ ự ế ấ
n c ta b c vào n n kinh t th tr ng trong m t th i gian ch a dài. Đ tướ ướ ề ế ị ườ ộ ờ ư ấ
n c cũng đang trên con đ ng công nghi p hoá - hi n đ i hoá vì th vi cướ ườ ệ ệ ạ ế ệ
c n hoàn thi n và nâng cao ch t l ng đ i ngũ lao đ ng đ đáp ng nhuầ ệ ấ ượ ộ ộ ể ứ
c u phát tri n doanh nghi p là đi u c n thi t và b c xúc trong đi u ki nầ ể ệ ề ầ ế ứ ề ệ
hi n nay.ệ
Tuy nhiên lao đ ng là m t v n đ l n nó bao g m: k năng lao đ ng,ộ ộ ấ ề ớ ồ ỹ ộ
trình đ đào t o, kinh nghi m ngh nghi p. Đây là nh ng y u t quanộ ạ ệ ề ệ ữ ế ố
tr ng trong lao đ ng mà ng i ta còn có h g i theo cách khác là v n nhânọ ộ ườ ể ọ ố
l c. Nhân l c là tên g i đ c tr ng khái quát c a lao đ ng nó không ch baoự ự ọ ặ ư ủ ộ ỉ
g m lao đ ng chân tay mà còn c lao đ ng trí óc.ồ ộ ả ộ
V i gi i h n cho phép c a đ tài. Đ tài s khái quát chung v th cớ ớ ạ ủ ề ề ẽ ề ự
tr ng lao đ ng thông qua c c u lao đ ng, th t nghi p, viêc làm ti nạ ộ ơ ấ ộ ấ ệ ề
l ng, trình đ lao đ ng, th t nghi p, vi c làm ti n l ng trình đ laoươ ộ ộ ấ ệ ệ ề ươ ộ
đ ng, ngu n v n nhân l c hi n t i, t ng lai và th tr ng lao đ ng trongộ ồ ố ự ệ ạ ươ ị ườ ộ
th i gian qua đ t đó đ a ra nh ng gi i pháp đ qu n lý và nâng cao ch tờ ể ừ ư ữ ả ể ả ấ
l ng lao đ ng trong các doanh nghi p n c ta hi n nay góp ph n thúcượ ộ ệ ở ướ ệ ầ
đ y h n n a s phát tri n c a các doanh nghi p.ẩ ơ ữ ự ể ủ ệ

CH NG IƯƠ
T NG QUAN V LAO Đ NGỔ Ề Ộ
1.1. T ng quan v ngu n lao đ ng c a n c taổ ề ồ ộ ủ ướ
N c ta xu t phát t m t n c có n n nông nghi p l c h u đi lênướ ấ ừ ộ ướ ề ệ ạ ậ
ch nghĩa xã h i. Tr c đây tr c th ikỳ cách m ng tháng 8 dân s chủ ộ ướ ứơ ờ ạ ố ủ
y u c a n c ta làm nông nghi p t i 95% c c u dân s . Mà n n nôngế ủ ướ ệ ớ ơ ấ ố ề
nghi p n c ta th i kỳ đó r t l c h u h ch làm theo kinh nghi m vàệ ở ướ ờ ấ ạ ậ ọ ỉ ệ
nh ng d ng c thô s vì th lao đ ng không đ c đào t o và không có máyữ ụ ụ ơ ế ộ ượ ạ
móc h tr . Và th c t lúc đó cũng chi m t i 95% dân s mù ch . Nh v yỗ ợ ự ế ế ớ ố ữ ư ậ
do đi u ki n xã h i và l ch s đã đ l i cho l c l ng lao đ ng c a n cề ệ ộ ị ử ể ạ ự ượ ộ ủ ướ
ta m t trình đ th p kém và m t tác phong làm vi c không có t ch c,ộ ộ ấ ộ ệ ổ ứ
không đ c đào t o.ượ ạ
T sau nh ng năm gi i phóng đ c bi t là t th i kỳ đ i m i đ n nayừ ữ ả ặ ệ ừ ờ ổ ớ ế
Đ ng, Nhà n c và nhân dân ta đang xây d ng đ t n c đi lên con đ ngả ướ ự ấ ướ ườ
xã h i ch nghĩa v i m c tiêu công nghi p hoá - hi n đ i hoá đ t n c.ộ ủ ớ ụ ệ ệ ạ ấ ướ
T ng b c xây d ng đ i ngũ lao đ ng có trình đ tác phong làm vi c t pừ ướ ự ộ ộ ộ ệ ậ
trung công nghi p cao.ệ
1.2. Tính t t y u khách quan ph i xây d ng đ i ngũ lao đ ng và qu nấ ế ả ự ộ ộ ả
lý có trình độ
Do yêu c u th c t c a quá trình phát tri n đ t n c đi trên conầ ự ế ủ ể ấ ướ
đ ng công nghi p hoá - hi n đ i hoá. Chúng ta đang c n m t đ i ngũ laoườ ệ ệ ạ ầ ộ ộ
đ ng đông đ o có trình đ tay ngh cao. Nh ng đ phát huy kh năng c aộ ả ộ ề ư ể ả ủ
đ i ngũ đó chúng ta c n ph i ngày càng đ y m nh công tác đào t o và qu nộ ầ ả ẩ ạ ạ ả
lý đ i ngũ đó. Vi c làm này đang là y u t c n thi t và b c xúc trong đi uộ ệ ế ố ầ ế ứ ề
ki n hi n nay.ệ ệ
1.3. Các nhân t tác đ ng đ n kh năng qu n lý và nâng cao ch tố ộ ế ả ả ấ
l ng lao đ ng ượ ộ
2

Tuy nhiên đ xây d ng đ i ngũ lao đ ng và qu n lý nó là m t quáể ự ộ ộ ả ộ
trình ph c t p nó ph thu c vào ti n trình công nghi p hoá - hi n đ i hoá.ứ ạ ụ ộ ế ệ ệ ạ
Nó ph thu c vào kh năng nh n th c c a ng i lao đ ng, kh năng đàoụ ộ ả ậ ứ ủ ườ ộ ả
t o c a các trung tâm giáo d c và đào t o. Và kh năng chuyên môn c aạ ủ ụ ạ ả ủ
nh ng con ng i đ c đào t oữ ườ ượ ạ
Nh ng cũng c n ph i nói đ n đi u ki n môi tr ng nh c s v tư ầ ả ế ề ệ ườ ư ơ ở ậ
ch t k thu t, đi u ki n làm vi c trong các doanh nghi p. Và ch đ chinhấ ỹ ậ ề ệ ệ ệ ế ộ
sách c a Nhà n c thông thoáng phù h p t o đi u ki n thu n l i đ choủ ướ ợ ạ ề ệ ậ ợ ể
đ i ngũ đó phát tri n.ộ ể
Đ c bi t chúng ta cũng c n quan tâm đ n tình hình th gi i khi đ tặ ệ ầ ế ế ớ ấ
n c ta đang trên con đ ng b c vào ti n trình h i nh p kinh t th gi iướ ườ ướ ế ộ ậ ế ế ớ
nên ph i đào t o đ i ngũ lao đ ng và qu n lý phù h p v i đi u ki n hi nả ạ ộ ộ ả ợ ớ ề ệ ệ
t i.ạ

CH NG 2ƯƠ
TH C TR NG NGU N LAO Đ NG N C TA HI N NAYỰ Ạ Ồ Ộ ƯỚ Ệ
2.1. Th c tr ngự ạ
2.1.1. C c u lao đ ng và ch t l ng lao đ ng ơ ấ ộ ấ ượ ộ
Theo k t qu đi u tra lao đ ng vi c làm n c ta năm 2004 và 2005ế ả ề ộ ệ ở ướ
có các k t qu so sánh sau:ế ả
B ng 1: Đây là k t qu đi u tra; t l dân s t đ 15 tu i tr lên tham giaả ế ả ề ỷ ệ ố ừ ủ ổ ở
Dân s t đố ừ ủ
15 tu i tr lênổ ở
(1000 ng i)ườ
L c l ngự ượ
lao đ ngộ
(1000 ng i)ườ
T l thamỷ ệ
gia l c l ngự ượ
lao đ ng (%)ộ
T ng sổ ố 60554,5 43255,3 71,4
Đ ng B ng Sông H ngồ ằ ồ
Đông B cắ
Tây B cắ
B c Trung Bắ ộ
DH Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
ĐB Sông C u Longử
13 583,9
6 712,8
1 739,8
7 412,9
5 016,7
3 026,8
9 996,5
13 065,1
9 718,3
5 129,2
1 373,7
5 214,6
3 582,4
2 415,7
6 536,9
9 284,5
71,5
76,4
79,0
70,3
71,4
79,8
65,4
71,1
T k t qu trên ta th y vào th i đi m 1-7-2004 c n c cóừ ế ả ấ ờ ể ả ướ
43.255.300 ng i đã tăng g n 2,7% so v i th i đi m 1-7-2003 v l cườ ầ ớ ờ ể ề ự
l ng lao đ ng v i quy mô tăng thêm là 1.130,6 nghìn ng i. Tuy nhiên vàoượ ộ ớ ườ
th i đi m 1-7-2005 k t qu đi u tra cho ta th y s ng i đ 15 tu i tr lênờ ể ế ả ề ấ ố ườ ủ ổ ở
là 62.443 ngàn ng i tăng 3,12% so v i năm 2004 và l c l ng lao đ ngườ ớ ự ượ ộ
trong c n c có 44.385 ngàn ng i tăng 1.143 ngàn ng i, v i t c đ tăngả ướ ườ ườ ớ ố ộ
2,64% so v i năm 2004. Nhìn chung bình quân hàng năm (2000-2005) l cớ ự
l ng lao đ ng (LLLĐ) tăng 1.026,4 ngàn ng i, t c đ tăng bình quân làượ ộ ườ ố ộ
4

2,5%. Xét t ng quan v i t c đ tăng dân s (kho ng 1,3%) thì t c đ tăngươ ớ ố ộ ố ả ố ộ
LLLĐ th i gian qua là cao.ờ
Chia theo thành th , nông thôn ta có:ị
Năm 2004: thành th có 10.549,3 ngàn ng i chi m 24,4%; nông thônị ườ ế
có 32.706 ngàn ng i chi m 75,6%.ườ ế
Năm 2005: thànhth có 11.071,1 ngàn ng i chi m 24,9%; nông thônị ườ ế
có 33.313,9 ngàn ng i chi m 71,1% t ng LLLĐ c n c.ườ ế ổ ả ướ
Nh v y t c đ tăng c a LLLĐ khu v c thành th là 4,8%, khu v cư ậ ố ộ ủ ự ị ự
nông thôn là 1,9% so v i năm 2004. Bình quân hàng năm (2000-2005) t c đớ ố ộ
tăng LLLĐ 2 khu v c này là 4,52% và 1,86%. Có s chênh l ch v t c đở ự ự ệ ề ố ộ
tăng gi a LLLĐ gi a 2 khu v c thành th và nông thôn, tr c ti p do t c đữ ữ ụ ị ự ế ố ộ
đô th hoá di n ra nhanh, d n đ n t c đ tăng dân s khu v c thành th caoị ễ ẫ ế ố ộ ố ự ị
h n khu v c nông thôn. Tuy t tr ng LLLĐ thành th tăng lên và nôngơ ự ỷ ọ ở ị ở
thôn gi m đi nh ng b c tranh chung v phân b l c l ng lao đ ng n cả ư ứ ề ố ự ượ ộ ở ướ
ta là LLLĐ nông thôn v n chi m t tr ng l n (71,1% năm 2005).ẫ ế ỷ ọ ớ
Chia theo vùng lãnh th :ổ
Năm 2004: đ ng b ng sông H ng chi m 22,5%; Đông B c chi mồ ằ ồ ế ắ ế
11,9%; Tây B c chi m 3,2%; B c Trung B chi m 12,1%; Duyên h i Namắ ế ắ ộ ế ả
Trung B chi m 8,3%; Tây Nguyên chi m 5,6%; Đông Nam B chi mộ ế ế ộ ế
15,1%; Đ ng B ng sông C u Long 21,5%. So v i th i đi m 1/7/2003 t lồ ằ ử ớ ờ ể ỷ ệ
LLLĐ chi m trong t ng LLLĐ c n c c a vùng đ ng b ng sông C uế ổ ả ướ ủ ồ ằ ử
Long gi m 0,1% và tăng vùng Tây B c và Tây Nguyên (1%); các vùngả ở ắ
khác h u nh là không đ i.ầ ư ổ
Năm 2005: vùng Đông nam B và Tây Nguyên có t c đ tăng LLLĐộ ố ộ
so v i 2004 cao h n so v i các vùng khác trong c n c (Đông Nam B làớ ơ ớ ả ướ ộ
3,8%; Tây Nguyên là 2,9%). S tăng nhanh LLLĐ các vùng này ch y uự ở ủ ế
là do bi n đ ng c h c.ế ộ ơ ọ
Chia theo gi i tính:ớ

