intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Đột quỵ- Lâm sàng và chữa trị

Chia sẻ: Thienkim Thienkim | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:86

0
74
lượt xem
15
download

Đột quỵ- Lâm sàng và chữa trị

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nhận biết và chẩn đoán lâm sàng đột quỵ Phân biệt nhồi máu não, xuất huyết não với xuất huyết dưới nhện Chỉ định cận lâm sàng chẩn đoán và diễn giải kết quả căn bản Phân tích được các yếu tố nguy cơ và nguyên nhân Phâ tí h đ á ế à ê hâ của đột quỵ Nắm phương pháp tiếp cận cấp cứu một trường hợp đột quỵ Nắm các vấn đề điều trị chung cho đột quỵ Nắm chỉ định và nơi thực hiện các điều trị chuyên ắ ề biệt 13:42 .Tiếp cận đột quỵ  Có phải là...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đột quỵ- Lâm sàng và chữa trị

  1. ThS BS Nguyễn Bá Thắng Bài giảng cho SV Y ĐK và YHCT 13:42
  2. Mục tiêu học tập tiêu Nhận biết và chẩn đoán lâm sàng đột quỵ bi và ch lâm sàng độ qu  Phân biệt nhồi máu não, xuất huyết não với xuất  huyết dưới nhện Chỉ định cận lâm sàng chẩn đoán và diễn giải kết  quả căn bản Phân tích được các yếu tố nguy cơ và nguyên nhân tí  của đột quỵ Nắm phương pháp tiếp cận cấp cứu một trường ph pháp ti tr  hợp đột quỵ Nắm các vấn đề điều trị chung cho đột quỵ  Nắm chỉ định và nơi thực hiện các điều trị chuyên  biệt 13:42
  3. Ti Tiếp cận đột quỵ độ qu  Có phải là đột quỵ hay không? ph là độ qu hay không?  Chú ý các tình huống giống đột quỵ.  Nếu là đột quỵ, nó là thiếu máu não, xuất huyết trong não, hay xuất huyết dưới nhện?  Cần xử trí khẩn cấp gì? trí kh gì?  Điều trị tiếp theo là gì, điều trị tại đâu 13:42
  4. Đị Ngh Độ Qu Định Nghĩa Đột Quỵ Đột quỵ (stroke) hay Tai biến mạch máu não qu (stroke) hay Tai bi máu não  (Cerebrovascular Accident):  Khởi phát đột ngột các thiếu sót thần kinh độ thi th ki  Tồn tại kéo dài ít nhất 24 giờ, hoặc tử vong trước 24 gi 24 giờ  Phản ánh tổn thương cục bộ của hệ thần kinh trung ươ (h là trung ương (hơn là tổn thương toàn thể) th toàn th  Hậu quả của các rối loạn hệ thống tuần hoàn não một cách tự phát (không phải do chấn thương). (Theo tổ chức y tế thế giới) 13:42
  5. Khiếm khuyết thần kinh đột ngột (Biểu hiện lâm sàng) Triệu chứng đột ngột xảy ra trên người đang sinh ch độ ng ra trên ng sinh hoạt, làm việc bình thường Đau đầu đột ngột Lơ mơ, lú lẫn đột ngột Nói khó/không nói được Đột ngột mờ mắt một hoặc cả hai bên Đột ngột tê hoặc ng ho yếu liệt một bên Đột ngột xây xẩm, choáng váng choáng váng 13:42
  6. Đột Quỵ: TổTê, mtấhương não bộ Qu nt Tê cảm Yếu/liệt giác nử a người Bán manh, mù Thất Mấ t Mấ t đi ều ngôn ngôn Hôn mê ng ng ữ ng ng ữ 13:42
  7. ĐQ: tổn thương mạch máu não th máu não Lấp mạch não Huyết khối XVĐM Chảy máu trong nhu mô não Chảy máu khoang dưới nhện 13:42
  8. Hai lo Độ Qu Hai loại Đột Quỵ  Cơn thoáng thiếu máu não: chưa phải là ĐQ thực sự Thiếu máu não cục bộ (70-80%)   Thiếu máu não thực sự - Nhồi máu não Xuất huyết trong sọ (20-30%):   Xuất huyết trong não (15-25%) huy trong não (15  Xuất huyết khoang dưới nhện (5-10%) 13:42
  9. Cơn thoáng thiếu máu não thoáng thi máu não Cơn thoáng thiếu máu não th thi   Đột ngột khiếm khuyết thần kinh  Hồi phục hoàn toàn trong vòng 24 giờ không để lại di chứng Định nghĩa mới đề xuất   Đột ngột khiếm khuyết thần kinh  Hồi phục hoàn toàn trong vòng 60 phút  Không tổn thương phù hợp trên MRI Cần thiết phân biệt triệt để không? (cơ  chế, NN, xử trí) 13:42
  10. Ch Chẩn đoán đột quỵ thế nào? độ qu nào? Chẩn đoán lâm sàng lâm sàng   Bám sát định nghĩa, lưu ý tính đột ngột  Phân biệt với các trạng thái giống đột quỵ Chẩn đoán cận lâm sàng   CT não, MRI não Chẩn đoán thể bệnh: th   Lâm sàng gợi ý - hình ảnh xác định 13:42
  11. Các trạng thái giống đột quỵ cấp (chẩn đoán phân biệt) Bệnh lý quan trọng lý quan tr   Động kinh với thiếu hụt thần kinh sau cơn (liệt Todd)  Hạ đường huyết đườ huy  Migraine (thể liệt nửa người, có tiền triệu)  Bệnh não do tăng huyết áp não do áp Tình huống khác   Tái hoạt hóa các khiếm khuyết đã có trước  Sang thương choán chỗ  Bệnh lý tiền đình ngoại biên  Rối loạn chuyển dạng (cũ: hysteria) 13:42
  12. Ti Tiếp cận đột quỵ độ qu  Có phải là đột quỵ hay không? ph là độ qu hay không?  Chú ý các tình huống giống đột quỵ.  Nếu là đột quỵ, nó là thiếu máu não, xuất huyết trong não, hay xuất huyết dưới nhện?  Cần xử trí khẩn cấp gì? trí kh gì?  Điều trị tiếp theo là gì, điều trị tại đâu 13:42
  13. Phân bi XHN/NMN Phân biệt XHN/NMN với XHDN XHDN Nhồi máu / Xuất huyết não Xuất huyết dưới nhện huy nh máu Xu huy não Đều khởi phát triệu chứng đột Đều khởi phát triệu chứng đột   ngột: ngột  Có dấu định vị  Thường không có dấu định vị, ngoại trừ  Liệt/yếu nửa người, méo miệng  Yếu nửa người từ đầu do  Mất cảm giác nửa người  Giảm tưới máu sau chỗ vỡ  Mất nửa thị trường hai mắt (bán  Huyết khối tại phình mạch manh)  Kèm XH trong nhu mô  Bất thường các dây sọ  Yếu nửa người muộn  Mất ngôn ngữ, mất nhận thức ngôn ng nh th  Do biến chứng co mạch nửa người Có thể lơ mơ, mê  Có thể hôn mê  Nhức đầu, ói là triệu chứng  Có thể kèm: nhức đầu, ói, co th kèm nh đầ ói, co  nổi bật giật, té...  Dấu màng não luôn có và nổi  Đôi khi có dấu màng não bật 13:42
  14. CLS ch CLS chẩn đoán xác định xác đị Cắt lớp điện toán Cộng hưởng từ CT SCAN MRI Xác định chẩn đoán Xác định chẩn đoán   Phân biệt XHN và NMN sớm bi XHN và NMN  Pbiệt dễ và sớm XHN với  nhưng cần người đọc kinh NMN nghiệm. Thấy được vi XH, XH cũ  Phát hiện tốt tổn thương Không thấy tổn thương  MNM rất sớm, NMN nhỏ và thiếu máu não sớm hoặc NM thân não; phân biệt rõ nhỏ, hoặc ở thân não thâ hơn tuổi tổn thương th  Khảo sát được MM não – có Khảo sát mạch máu tốt  hoặc không tiêm thuốc không nhưng cần cản quang iode iode iode Phổ biến, chi phí vừa phải,   Đắt tiền, khảo sát lâu, đọc kết khảo sát nhanh quả khó hơn 13:42
  15. CT CT scan não Vùng nhồi máu Máu chảy (NMN) trong khoang dưới nhện (XHDN) (XHDN) 13:42
  16. NMN trên CT NMN trên CT Dấu tăng quang ĐMNG quang Dot sign (mũi tên Dot sign  tên đen) 13:42
  17. Dấu hiệu NMN sớm hi NMN Mờ nhân đậu, nhân đuôi (mũi tên mở) nhân đậ nhân (m tên  Đầu nhân đuôi Nhân đậu đậ Đồi thị Bao trong 13:42
  18. Dấu hiệu NMN sớm hi NMN Dấu ruban thùy Mờ khe sylvius  Khe Sylvius đảo (mũi tên) Không thấy 13:42
  19. Dấu hiệu sớm NMN hi NMN Mờ rãnh vỏ não, mất ranh giới trắng  xám 13:42
  20. Ti Tiến triển hình ảnh 105 phút sau KP ĐQ Ba ngày sau KP ĐQ 13:42

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản