intTypePromotion=3

Dự thảo Thông tư quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm

Chia sẻ: Trần Thị Phương | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:50

0
79
lượt xem
5
download

Dự thảo Thông tư quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Điều 1. Đối tượng nộp phí, lệ phí Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu thực phẩm được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thuộc ngành Y tế cấp giấy chứng nhận, kiểm tra điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm và kiểm nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm....

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Dự thảo Thông tư quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm

  1. Dự thảo Thông tư quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm BỘ TÀI CHÍNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Số: /2013/TT-BTC Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Hà Nội, ngày tháng năm 2013 THÔNG TƯ Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm ------------------ Căn cứ Luật An toàn thực phẩm; Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí; Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 và Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; Căn cứ Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm; Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định
  2. chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế; Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm, như sau: Điều 1. Đối tượng nộp phí, lệ phí Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu thực phẩm được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thuộc ngành Y tế cấp giấy chứng nhận, kiểm tra điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm và kiểm nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm phải nộp phí, lệ phí quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm theo quy định tại Thông tư này. Điều 2. Mức thu 1. Mức thu phí, lệ phí quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm được quy định cụ thể tại Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Phí, lệ phí quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm thu bằng Đồng Việt Nam (VNĐ). Trường hợp tổ chức, cá nhân nước ngoài có nhu cầu nộp phí, lệ phí bằng ngoại tệ thì thu bằng đô la Mỹ (USD) theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm thu tiền. Điều 3. Tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng 1. Phí, lệ phí quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. 2. Cơ quan thu phí được trích 90% (chín mươi phần trăm) tổng số tiền về phí, lệ phí thực thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí theo những nội dung sau: a) Chi trả các khoản tiền lương (tiền công), các khoản phụ cấp; các khoản bồi dưỡng độc hại, làm ngoài giờ hành chính nhà nước quy định; chi bảo hộ lao động và trang bị đồng phục cho lao động theo chế độ quy định; chi bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ; các khoản đóng góp theo tiền lương, tiền công cho lao động (kể cả lao động thuê
  3. ngoài) phục vụ hoạt động thu phí, lệ phí (trừ chi phí tiền lương cho cán bộ, công chức đã hưởng lương từ ngân sách nhà nước) theo chế độ quy định; b) Chi phí trực tiếp phục vụ cho việc thu phí như: vật tư văn phòng, điện thoại, điện, nước, công tác phí, công vụ phí; in (mua) tờ khai, giấy phép, các loại ấn chỉ khác theo tiêu chuẩn, định mức hiện hành; c) Chi sửa chữa thường xuyên, sửa chữa lớn tài sản, máy móc, thiết bị phục vụ cho việc thu phí; đ) Chi mua sắm vật tư, nguyên liệu, thiết bị, công cụ làm việc và các khoản chi khác liên quan đến công tác thu phí theo dự toán được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; e) Chi khen thưởng, phúc lợi cho cán bộ, nhân viên trực tiếp thực hiện công việc, dịch vụ và thu phí trong đơn vị theo nguyên tắc bình quân một năm, một người tối đa không quá 3 (ba) tháng lương thực hiện nếu số thu năm nay cao hơn năm trước và tối đa bằng 2 (hai) tháng lương thực hiện nếu số thu năm nay thấp hơn hoặc bằng năm trước. f) Chi lập hồ sơ thẩm định, chi cho hoạt động của Hội đồng thẩm định, xét duyệt theo quyết định của cấp có thẩm quyền. g) Chi cho công tác tuyên truyền quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm. Số tiền phí được để lại (90 %) để trang trải chi phí cho việc thu phí sau khi quyết toán đúng chế độ quy định, nếu chưa chi hết trong năm được phép chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định. Tổng số tiền phí thực thu được, sau khi trừ số tiền được trích theo tỷ lệ quy định tại khoản 2 Điều này, số còn lại (10%) cơ quan thu phí, lệ phí phải nộp vào ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành. 3. Cơ quan thu lệ phí nộp 100% (một trăm phần trăm) tổng số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo Mục lục Ngân sách nhà nước hiện hành. Các khoản chi phí liên quan đến công tác thu lệ phí quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm được ngân sách
  4. nhà nước cấp theo dự toán được duyệt hàng năm. Trong trường hợp ủy quyền thu thì tổ chức được ủy quyền thu lệ phí được để lại 90% (chín mươi phần trăm) trong số lệ phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu lệ phí theo các nội dung chi quy định tại điểm 8 Thông tư 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí. Số tiền còn lại 10 % (mười phần trăm) cơ quan thu lệ phí phải nộp vào ngân sách nhà nước theo Mục lục Ngân sách nhà nước hiện hành. 4. Trường hợp cơ quan thu phí không do Nhà nước đầu tư hoặc do Nhà nước đầu tư nhưng đã chuyển giao cho tổ chức, cá nhân thực hiện theo nguyên tắc hạch toán, tự chủ tài chính, là khoản thu không thuộc ngân sách nhà nước. Số tiền phí thu được là doanh thu của tổ chức, cá nhân thu phí; tổ chức, cá nhân thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định hiện hành của Nhà nước trên kết quả thu phí. Điều 4: Tổ chức thực hiện: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày .../.../2013. Bãi bỏ Quyết định số 80/2005/QĐ-BTC ngày 17/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí, lệ phí không hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT- BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/2/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, hướng dẫn thi hành Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 và Nghị định số 106/2010/NĐ-CP ngày 28/10/2010 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Thông tư số 153/2012/TT-BTC
  5. ngày 17/9/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc phát hành, sử dụng chứng từ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước. 3. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, hướng dẫn./. Nơi nhận: KT. BỘ TRƯỞNG - Văn phòng Trung ương Đảng; THỨ TRƯỞNG - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Vũ Thị Mai cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Công báo; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Uỷ ban nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước các tỉnh,
  6. thành phố trực thuộc Trung ương; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Lưu VT, CST (CST 5). BIỂU SỐ 1: MỨC THU LỆ PHÍ QUẢN LÝ AN TOÀN THỰC PHẨM (Ban hành kèm theo Thông tư số /TT-BTC ngày …/…/2013 của Bộ Tài chính) TT NỘI DUNG CÁC KHOẢN THU ĐƠN VỊ MỨC THU (VNĐ) 1 Lệ phí cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện 1 lần cấp 150.000 an toàn thực phẩm 2 Lệ phí cấp giấy Xác nhận công bố phù hợp qui 1 lần cấp/1 sản phẩm định an toàn thực phẩm - Cấp lần đầu
  7. - Cấp lại (gia hạn) 150.000 150.000 3 Lệ phí cấp Giấy Chứng nhận Lưu hành tự do; 1 lần cấp/1 sản phẩm 150.000 Giấy Chứng nhận y tế; Giấy Chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ và các giấy Chứng nhận khác có liên quan theo yêu cầu của Doang nghiệp xuất khẩu (bằng tiếng Anh) 4 Lệ phí cấp giấy Xác nhận lô hàng đạt yêu cầu 1 lần cấp/1 lô hàng 150.000 nhập khẩu 5 Lệ phí cấp Thông báo đủ điều kiện lưu hành 1 lần cấp/chuyến 150.000 đối với sản phẩm nhập khẩu thuộc diện kiểm hàng tra chặt 6 Lệ phí cấp giấy Xác nhận Bảng kê khai đối với 1 lần cấp/bảng kê 150.000 các nguyên liệu, phụ gia thực phẩm nhập khẩu sử dụng trong nội bộ Doanh nghiệp 7 Lệ phí cấp phiếu kết quả thử nghiệm an toàn 1 lần cấp/1 phiếu 150.000 thực phẩm 8 Lệ phí cấp chứng chỉ kiến thức về vệ sinh an 1 lần cấp/1 chứng chỉ 30.000 toàn thực phẩm 9 Lệ phí cấp giấy Xác nhận nội dung quảng cáo 1 lần cấp/1 sản phẩm 150.000 thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến 10 Lệ phí cấp đăng ký lưu hành test nhanh vệ sinh 1 lần cấp/1 sản phẩm 150.000
  8. an toàn thực phẩm Biểu số 2 MỨC THU PHÍ QUẢN LÝ AN TOÀN THỰC PHẨM (Ban hành kèm theo Thông tư số /TT-BTC ngày …/…/2013 của Bộ Tài chính) TT NỘI DUNG KHOẢN THU ĐƠN VỊ MỨC THU (VNĐ) 1 Phí thẩm xét hồ sơ công bố phù hợp qui định an toàn thực phẩm đối với sản phẩm thường, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, vật liệu bao gói và dụng cụ tiếp xúc trực tiếp thực phẩm là thực phẩm bao gói sẵn nhằm kinh doanh 1 lần/1 sản trên thị trường: phẩm - Công bố lần đầu - Công bố lại 500.000 300.000 2 Phí thẩm xét hồ sơ công bố sản phẩm để sản xuất, kinh doanh trong nội bộ doanh nghiệp đối với nguyên liệu thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất 1 lần/1 sản
  9. hỗ trợ chế biến thực phẩm, vật liệu bao gói và phẩm 150.000 dụng cụ tiếp xúc trực tiếp thực phẩm nhập khẩu 3 Phí thẩm xét hồ sơ công bố phù hợp qui định an toàn th c phẩm đối với sản phẩm thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh 1 lần /1sản dưỡng: phẩm - Công bố lần đầu 1.500.000 - Công bố lại (gia hạn) 1.000.000 4 Phí kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối Thu bằng 0,1% giá với thực phẩm nhập khẩu (chưa bao gồm phí kiểm 1 lần/ lô sản trị lô sản phẩm, nghiệm) phẩm nhưng mức thu tối thiểu không dưới 1.000.000 đồng/lô sản phẩm và tối đa không quá 10.000.000 đồng/lô hàng 5 Phí kiểm nghiệm theo phương thức kiểm tra chặt Lần/lô sản Theo phí kiểm (kiểm nghiệm toàn diện) về chất lượng hàng hóa phẩm hoặc nghiệm các chỉ tiêu đối với sản phẩm nhập khẩu lô hàng đồng thực tế nhất một mặt hàng 6 Phí thẩm xét hồ sơ đề nghị cấp Giấy Chứng nhận 1.000.000 lưu hành tự do, Giấy Chứng nhận y tế, chứng nhận
  10. nguồn gốc, xuất xứ và các Giấy chứng nhận khác 1 lần/1 sản có liên quan theo yêu cầu của doanh nghiệp xuất phẩm khẩu (bằng tiếng Anh) 7 Phí thẩm xét hồ sơ công bố hợp qui của bên thứ nhất(1) công bố đối với thực phẩm thường (bao gồm cả chất phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, vật liệu bao gói và dụng cụ tiếp xúc trực tiếp thực phẩm. 1 lần/1 sản phẩm - Công bố lần đầu - Công bố lại 500.000 300.000 8 Phí thẩm định đủ điều kiện lưu hành cho sản phẩm 1 lần/1sản 500.000 nhập khẩu thuộc diện kiểm tra chặt phẩm 9 Phí thẩm định, xét duyệt hồ sơ đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo: - Giấy tờ, áp phích Lần/1 sản 1.000.000 - Truyền hình phẩm 1.200.000 Phí thẩm xét hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận cơ sở Lần/cơ sở 10 sản xuất, kinh doanh thực phẩm, cơ sở kinh doanh 500.000 dịch vụ ăn uống đủ điều kiện ATTP 11 Phí thẩm định cơ sở sản xuất thực phẩm: 1.000.000 - Cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ 2.000.000 - Cơ sở sản xuất thực phẩm doanh thu ≤ 100 triệu Lần /cơ sở 3.000.000 đồng/tháng
  11. - Cơ sở sản xuất thực phẩm doanh thu > 100 triệu đồng /tháng 12 Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: - Cửa hàng bán lẻ thực phẩm 500.000 - Đại lý, cửa hàng bán buôn thực phẩm Lần/cơ sở 1.000.000 13 Phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống: - Cơ sở chế biến xuất ăn sẵn, bếp ăn tập thể, nhà Lần/cơ sở 500.000 hàng, khách sạn dưới 200 xuất ăn; cơ sở kinh doanh thức ăn đường phố có vị trí cố định - Cơ sở chế biến xuất ăn sẵn, bếp ăn tập thể, nhà Lần/cơ sở 600.000 hàng, khách sạn từ 200 xuất ăn đến 500 xuất ăn - Cơ sở chế biến xuất ăn sẵn, bếp ăn tập thể, nhà hàng, khách sạn từ 500 xuất ăn trở lên Lần/cơ sở 700.000 - Cơ sở kinh doanh thức ăn đường phố 500.000 Lần/cơ sở 14 Phí kiểm tra định kỳ: - Cơ sở sản xuất nhỏ lẻ Lần/cơ sở 500.000 - Cơ sở sản xuất thực phẩm doanh thu ≤ 100 triệu Lần /cơ sở 1.000.000 đồng/tháng - Cơ sở sản xuất thực phẩm doanh thu > 100 triệu Lần/cơ sở 1.500.000 đồng/tháng trở lên - Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống Lần/cơ sở 500.000 - Cơ sở kinh doanh thức ăn đường phố Lần/cơ sở 200.000
  12. 15 Phí thẩm định xét duyệt hồ sơ đăng ký lưu hành Lần /test 3.000.000 test nhanh BIỂU SỐ 3: BIỂU MỨC THU PHÍ KIỂM NGHIỆM VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM ST Møc thu ChØ tiªu kiÓm nghiÖm Phư¬ng ph¸p thö T (vn®) I CÁC CHI TIÊU KIỂM NGHIỆM VI SINH THỰC PHẨM BS 5763: 1991 1 Coliform tổng 105,000 Part 2 FAO FNP 14/4; 2 105,000 Aspergillus flavus TCVN 5750-93 AOAC 2000 3 105,000 Bào tử hiếu khí (972.45a) AOAC 2000 4 105,000 Bào tử kỵ khí (972.45c) AOAC 2000; 5 105,000 Bacillus Cereus (980.31) 6 Clostridium Botulinum TCVN 186 : 1966 70,000
  13. TCVN 4584: 7 1988; AOAC 2000 105,000 Clostridium perfrigens (976.30) BS 5763 : 1991 Part 2; 8 105,000 TCVN 4883 - 90; Coliform FAO FNP 14/4 9 Coliform phân FAO FNP 14/4 105,000 APHA 20th 10 105,000 Coliform tổng ed.1998 (9221B) APHA 20thed. 11 105,000 Enterococcus group 1998(9230B) Sanofi SDP 12 07/1-07 (1993); 140,000 Escherichia coli TCVN 5155-1990 APHA 20thed. 13 105,000 Fecal Streptococcus 1998(9230B) NF V 08-055 14 175,000 Listeria (1983) FAO FNP 14/4 15 105,000 Men (p. 230) - 1992 16 Nấm, mốc FAO FNP 14/4; 105,000
  14. TCVN 5042: 1994 3 QTTN 171: 17 105,000 Nấm, mốc độc 1995 18 Preudomonas aeruginosa TCVN 4584: 1988 105,000 19 Sâu, bọ, mọt sống TCVN 1540-86 105,000 BS 5763 : 1993 20 Part 4; TCVN 262,500 Salmonella 4829: 1989 21 Shigella TCVN 5287: 1994 105,000 AOAC 2000 22 (987.09); TCVN 105,000 Staphylococcus Aureus 5042: 1994 TCVN 4584 : 23 105,000 Streptococcus faecalis 1988 24 Tổng số bào tử nấm men - mốc TCVN 5166: 1990 105,000 25 Tổng số vi khuẩn hiếu khí TCVN 5165-90 105,000 APHA 20th 26 105,000 Tổng số vi sinh vật ed.1998 (9215B) AOAC 2000 27 (966.23); TCVN 105,000 Tổng số vi sinh vật hiếu khí 5165-90
  15. 28 Vi khuẩn chịu nhiệt TCVN 186: 1966 105,000 BS 5763 :1991 29 105,000 Vi khuẩn gây bênh đường ruột Part 10 30 Vi khuẩn kỵ khí sinh H2S TCVN 4584: 1988 105,000 AOAC 2000 31 105,000 Vibrio Cholerae (988.20) BS 5763 :1991 32 105,000 Vibrio Parahaemolyticus Part 14 ISO/DIS 33 175,000 Campilobacter 10272/1994 34 Xác định trứng giun 35,000 35 Xác định đơn bào 52,500 36 Tổng số lacto bacillus 87,500 Enterococus feacalis trong TPCN TCVN 6189- 37 368,000 và các dạng thực phẩm khác 2:1996 52 TCVN - TQTP 300.000đ 38 Đinh danh vi nấm mốc 0009:2004 /1 loài TCVN 7138:2002; 39 Đinh lượng nấm mốc 160,000 ISO 13720:1995/ TCVN 7138:2002; 40 Đinh lượng nấm men 160,000 ISO 13720:1995/
  16. 41 Bacillus subtilis 365,000 2,160,00 42 Định lượng Igg 0 43 Lactobacillus acidophilus 480,000 TS Coliforms và E.coli/nước TCVN 6262- 44 250,000 phương pháp MPN 2:1997/ Định lượng Coliforms bằng 45 TCVN 6848: 2007 200,000 phương pháp đếm đĩa Định lượng E. coli dương tính B- TCVN 7924-2: 46 200,000 Glucuronidaza 2008 TCVN 4992: 47 Phát hiện Salmonella/25g (ml) 2005; ISO 500,000 7932:2004 TCVN 4829:2005; 48 Phát hiện V.parahaemolyticus 500,000 ISO 6579:2002/ Định luợng Str.Faecalis bằng TCVN 7905- 49 phương pháp bằng phương pháp 1:2008 (ISO 150,000 màng lọc 21872-1:2007) Phát hiện và định lượng L. 50 TCVN 500,000 monocytogenes ISO 11290-1 và - 51 Phát hiện Campylobater 500,000 2:1996
  17. TCVN 7902:2008; 52 Phát hiện Shigella spp 500,000 ÍO 15213:2003/ Phát hiện E.coli nhóm huyết 53 ISO 21567:2005 500,000 thanh O157 Định luượng Enterobacteriaceae 52 TCN-TQTP/ 54 bằng phương pháp đếm khuẩn 150,000 VS.HD.QT.25 lạc 55 Phát hiện V.cholerae TCVN 5518:2007/ 500,000 Định luượng Enterobacteriaceae TCVN 7849:2008; 56 bằng kỹ thuật MPN có tiền tăng 200,000 ISO 20128:2006/ sinh Chất lượng nước -Phát hiện và đếm số bào tử vi khuẩn kị khí TCVN 6191-2: 57 150,000 khử Sunphit bằng phương pháp 1996 màng lọc Chất lượng nước - Phát hiện và ISO 21527- định lượng tổng số coliforms và 58 1:2008, TCVN 250,000 E. coli bằng phương pháp màng 6187-1: 2009 lọc Độc tố ruột của tụ cầu AOAC 993.06- 59 (Staphylococcal Enterotoxin) 700,000 2010 trong thực phẩm và chất nôn
  18. Chủng tụ cầu sinh độc tố ruột HD.PP. (Enterotoxin producing 23.01/TT.VS 60 800,000 Staphylococci), Đối tượng (Kít thử 3M Chủng tụ cầu (Staphylococci) Tecra TM ) HD.PP. 20.01/TT.VS (Kít Độc tố ruột gây tiêu chảy thử 3M của Bacillus(Bacillus Diarrhoeal 61 Tecra TM Bacillus 800,000 Enterotoxin), Đối tượng: Thực Diarrhoeal phẩm, chất nôn Enterotoxin Visual Immunoassay) Ký sinh trùng động vật trên đối FDA 2001- 62 200,000 tượng thịt Chapter 19 Phát hiện vi sinh vật: E. coli, Bacillus cereus, Staphylococcus aureus, Clostridium perfringens, Listeria monocytogenes, 150.000/ 63 Salmonella spp., Shigella spp., HD.PP.21.01 01 chỉ V.cholerae, tiêu V.parahaemolyticus trong Mẫu bệnh phẩm: mẫu phân, quệt hậu môn, quệt họng, chất nôn ISO 21569: 2005, Định tính GMO trong 1.600.00 64 (TCVN thực phẩm 0 7605:2007)
  19. Định lượng GMO HD.PP.24.01/TT. 2.500.00 65 trong đậu nành VS 0 Tổng số vi 66 khuẩn Bifidobacterium spp. ISO 29981: 2010 300,000 Trong sữa và sản phẩm sữa Tổng số vi khuẩn HD.PP.25.01/TT. 67 Bifidobacterium spp. Trong các 300,000 VS loại thực phẩm chức năng II CÁC CHỈ TIÊU HOÁ ĐỘC THỰC PHẨM Độ đắng của bia AOAC 2000 1 175,000 (970.16) Độ axít CODEX STAN12- 2 198; TCVN 5448: 70,000 1991 3 Độ axít TCVN 5777: 1994 210,000 4 Độ Brix 3QTTN 83: 1988 70,000 Độ chua AOAC 2000 5 70,000 (947.05) 6 Độ màu TC 4 (Ajinomoto) 105,000 Độ màu ICUMSA FAO FNP 14/8 7 (p.101) - 1986; 87,500 GS2/3-9 ICUMSA
  20. 1998 Độ màu lovibond AOCS Cc 13e-92 8 105,000 (1997) Độ pH Foodstuffs - EC 9 1994 (p.133); 105,000 TCVN 4835-2002 Độ pH Analytica-EBC 10 140,000 1987 (4.6) 11 Định lượng fufurol 53 TCV121 - 1986 175,000 12 Định tính amoniac (NH3) TCVN 3699: 1981 70,000 13 Định tính amylase ENZYM-VSHND 175,000 Định tính axít benzoic AOAC 2000 14 87,500 (910.02) Hàm lượng saccaroza AOAC 2000 15 210,000 (910.02) Định tính axít boric (borax) FAO FNP 14/8 (p. 16 87,500 149) - 1986 17 Định tính axít vô cơ TCVN 5042: 1994 87,500 18 Định tính celluase ENZYM-VSHND 175,000 Định tính cyclamat AOAC 2000 19 87,500 (957.09)

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản