intTypePromotion=1

Giáo án bài 31: Luyện tập chương 3 Phi kim, sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học – Hóa học 9

Chia sẻ: Yến Vy | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:6

0
283
lượt xem
9
download

Giáo án bài 31: Luyện tập chương 3 Phi kim, sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học – Hóa học 9

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Qua bài học giúp HS hệ thống hóa lại các kiến thức đã học trong chương :Tính chất của phi kim, tính chất của clo, cacbon, silic, oxit cacbon, axit cacbonic, tính chất của muối cacbonat. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và giúp học sinh nắm được kỹ năng chọn chất thích hợp lập sơ đồ dãy chuyển đổi giữa các chất.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án bài 31: Luyện tập chương 3 Phi kim, sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học – Hóa học 9

  1. GIÁO ÁN HỌC HỌC LỚP 9 LUYỆN TẬP CHƯƠNG III : PHI KIM-SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC. I. Mục tiêu : 1.Kiến thức : Giúp HS hệ thống hóa lại các kiến thức đã học trong chương : -Tính chất của phi kim, tính chất của clo, cacbon, silic, oxit cacbon, axit cacbonic, tính chất của muối cacbonat. -Cấu tạo bảng tuần hoàn và sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố trong chu kỳ, nhóm và ý nghĩa của bảng tuần hoàn. 2. Kỹ năng : HS biết : -Chọn chất thích hợp lập sơ đồ dãy chuyển đổi giữa các chất. Viết PTHH cụ thể. -Biết xây dựng sự chuyển đổi giữa các loại chất và cụ thể hóa thành dãy chuyển đổi cụ thể và ngược lại. Viết PTHH biểu diễn sự chuyển đổi đó. -Biết vận dụng bảng tuần hoàn : +Cụ thể hóa ý nghĩa của ô nguyên tố, chu kỳ, nhóm. +Vận dụng quy luật sự biến đổi tính chất trong chu kỳ, nhóm đối với từng nguyên tố cụ thể, so sánh tính kim loại, tính phi kim của 1 nguyên tố với những nguyên tố lân cận. +Suy đoán cấu tạo nguyên tử, tính chất của nguyên tố cụ thể từ vị trí và ngược lại. 3. Thái độ :Ý thức học tập. II. Chuẩn bị : 1. Chuẩn bị của GV : Bảng phụ. 2. Chuẩn bị của HS : -Oân tập tính chất hóa học của phi kim, oxit cacbon, axit cacbonic, muối cacbonat. -Chuẩn bị các bài tập/sgk-103. III. Hoạt động dạy học : 1. Oån định tình hình lớp :(1’) Kiểm tra sĩ số của lớp. 2. KTB : Kiểm tra trong quá trình luyện tập. 3.Giảng bài mới : a. Giới thiệu : (1’) Tiết luyện tập giúp các em củng cố kiến thức đã học về phi kim, cấu tạo và ý nghĩa của bảng tuần hoàn các NTHH. Vận dụng kiến thức để giải 1 số bài tập.
  2. GIÁO ÁN HỌC HỌC LỚP 9 b. Tiến trình bài dạy : TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung 15’ HĐ1 : Kiến thức cần nhớ : I. Kiến thức cần nhớ : -Treo bảng phụ ghi nội dung -Quan sát sơ đồ. 1.Tính chất hóa học của sơ đồ sau : phi kim : Nội dung hoàn chỉnh sơ Hợp chất khí Phi kim Oxit axit +? +? đồ 1 / sgk – 102. (1) (3) +? (2) Muối -Yêu cầu HS điền các loại -1 HS lên bảng thực hiện. chất thích hợp vào dấu ? Lớp nhận xét. ->GV nhận xét và hoàn chỉnh đáp án. H.Căn cứ vào sơ đồ trên, hãy -1 HS lên bảng thực hiện. viết các PTHH với phi kim Lớp nhận xét. cụ thể là S ? -Treo bảng phụ ghi nội dung -Quan sát sơ đồ. 2. Tính chất hoá học của sơ đồ sau : một số phi kim cụ thể :
  3. GIÁO ÁN HỌC HỌC LỚP 9 a. Tính chất hoá học của clo : + H2O Nội dung hoàn chỉnh sơ (4) đồ 2 / sgk – 102. + dd NaOH Clo + H2 (3) (1) + Kim loaïi (2) -Yêu cầu HS điền các loại -1 HS lên bảng thực hiện. chất thích hợp vào ơ trống Lớp nhận xét. trên sơ đồ trên ? ->GV nhận xét và hồn chỉnh đáp án. H.Hãy viết PTHH cụ thể biểu -1 HS lên bảng thực hiện. diễn tính chất hĩa học của clo Lớp nhận xét. ? -Treo bảng phụ ghi nội dung -Quan saùt sô ñoà. b. Tính chất hoá học của sơ đồ sau : cacbon và hợp chất của cacbon (2) ( 5) C  CO2  CaCO3 (7) Nội dung hoàn chỉnh sơ (1) (3) CO2 đồ 3/ sgk – 103. (4) (6) CO (8) Na2CO3
  4. GIÁO ÁN HỌC HỌC LỚP 9 -Gọi 2 HS lên bảng viết -2 HS lên bảng thực hiện. PTHH thực hiện sơ đồ dãy Lớp nhận xét. chuyển hóa trên ? 3.Bảng tuần hoàn các H.Trình bày cấu tạo bảng -Trả lời. nguyên tố hoá học : tuần hoàn ? -Cấu tạo bảng tuần hoàn H.Nêu sự biến đổi tính chất -Trả lời. . của các nguyên tố trong bảng -Sự biến đổi tính chất tuần hoàn ? của các nguyên tố trong H.Nêu ý nghĩa của bảng tuần -Trả lời. bảng tuần hoàn. hoàn ? -Ý nghĩa của bảng tuần hoàn . 26’ HĐ2 : Bài tập : II.Bài tập : A.Trắc nghiệm: A.Trắc nghiệm: Bài 1 : Chỉ dùng một thuốc -Chọn câu đúng : a . thử nam trong số các thuốc thử cho dưới đây để nhận biết các khí Cl2, O2, HCl? a.Giấy quì tím khô. b.Giấy quì tím ẩm. c.Que đốm còn tha hồng. d.Giấy tẩm dung dịch phenolphtalein. Bài 2 : Dãy nguyên tố nào -Chọn câu đúng : d . sau đây được sắp xếp theo thứ tự mức độ hoạt động của phi kim giảm dần: a.F > O > Cl > Br > P > S. b.F > O > Br > Cl > S > P.
  5. GIÁO ÁN HỌC HỌC LỚP 9 c.O > F > Cl > Br > S > P. d.F > O > Cl > Br > S > P. B.Tự luận : B.Tự luận : -Yêu cầu học sinh làm bài tập -HS làm vào vở bài tập . 4 sgk – 103. 1 HS lên bảng trình bày. Lớp nhận xét. -Gọi HS đọc bài 5 sgk – 103. -Đọc bài 5. Bài 5 /sgk –103. -GV gợi ý : -Các nhóm HS dựa vào - Đặt CTHH của Oxit sắt +Đặt CTHH của Oxit sắt là gợi ý của GV, thảo luận là FexOy . o FexOy . và trình bày bài giải trên FexOy + yCO t  xFe +Viết PTHH . bảng nhóm. + yCO2 . +Dựa vào dữ kiện của đề bài, 56x + 16y lập tỉ lệ về khối lượng giữa : 56x ymol FexOy : Fe. Từ đó suy ra tỷ lệ 32g x, y. 22,4g ?mol ->Treo đại diện 2 bảng nhóm. -Nhóm khác quan sát và 56 x  16 y 56x = 32 22,4 nhận xét. x : y = 2 : 3. Mà : MFe x O y = 160g. CTHH Fe2O3 . 22,4. y nco 2 = = 0,6(mol) 56 x CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O. nCaCO 3 = nCO 2 = 0,6 ->Yêu cầu các nhóm giải bài -Đọc bài 6. (mol). 6 sgk – 103. -Các nhóm trao đổi ghi -> mCaCO 3 = 0,6.100 = 60 kết quả vào bảng nhóm. ->Treo đại diện 2 bảng nhóm. -Nhóm khác quan sát và (g). nhận xét. Bài 6/sgk-103.
  6. GIÁO ÁN HỌC HỌC LỚP 9 69,6 nMnO 2 = = 0,8 (mol) 87 nNaOH = 4.0,5 = 2 (mol) MnO2 + 4HCl  NaCl + NaClO + H2O (1) : nCl 2 = nMnO 2 = 0,8 (mol) (2) : Lập tỉ lệ và so sánh 0,8 2 < . Vậy, NaOH 1 2 dư. (3) : nNaCl = nNaClO = nCl 2 = 0,8 (mol). nNaOH pư = 2 nCl 2 = 1,6 (mol). nNaOH dư = 2 – 1,6 = 0,4 (mol). -> CM NaCl = CM NaClO = 0,8 = 1,6 (M). 0,5 0,4 -> CM NaOH dư = = 0,5 0,8 (M). 4. Dặn dò :(2’) -Oân tập những kiến thức cần nhớ trong chương III. -Xem trước cách tiến hành TN1 -> TN3/sgk-104. -Kẽ sẵn bảng tường trình vào vở bài tập. IV. Rút kinh nghiệm, bổ sung :
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2