intTypePromotion=3

Giáo án bài Làm quen với chữ số La Mã - Toán 3 - GV.Ng.P.Hùng

Chia sẻ: Nguyễn Phi Hùng | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:4

0
188
lượt xem
23
download

Giáo án bài Làm quen với chữ số La Mã - Toán 3 - GV.Ng.P.Hùng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Thông qua bài Làm quen với chữ số La Mã học sinh bước đầu làm quen với chữ số La Mã, nhận biết được các chữ số La Mã từ 1 đến 12, số 20, 21, củng cố về đọc, viết nhận biết giá trị của các chữ số La Mã từ 1 đến 12, thực hành xem đồng hồ bằng chữ số La Mã. Quý thầy cô cũng có thể tham khảo để có thêm tài liệu soạn giáo án.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án bài Làm quen với chữ số La Mã - Toán 3 - GV.Ng.P.Hùng

  1. Giáo án Toán 3 LÀM QUEN VỚI SỐ LA MÃ I. MỤC TIÊU: Giúp hs: - Bước đầu làm quen với chữ số La Mã. - Nhận biết được các chữ số La Mã từ 1 đến 12, số 20, 21. II. PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, luyện tập thực hành III. CÁC HĐ DẠY HỌC. 1. Ổn định tổ chức: - Hát. 2. KT bài cũ: - Gọi 2 hs lên bảng thực hiện - 2 hs lên bảng thực hiện. phép tính: 9845 : 6 9845 6 1089 1089 x 3 38 3 24 3267 05 5 - Nhận xét, ghi điểm. - Hs nhận xét. 3. Bài mới. a. Giới thiệu bài, ghi tên bài. - Hs lắng nghe, nhắc lại tên bài. b. Giới thiệu về chữ số La Mã. - GV viết lên bảng các chữ số La - Hs quan sát chữ số và lần lượt đọc theo lời Mã I, V, X và giới thiệu cho hs. gv: một, năm, mười. - GV: Ghép hai chữ số I với nhau - Hs viết II vào nháp và đọc theo: Hai. ta được chữ số II đọc là hai. - Ghép ba chữ I với nhau ta được - Ghép ba chữ I ta được số III đọc là ba. số mấy? - Đây là chữ số V ( năm ) ghép - Hs viết IV vào nháp và đọc: bốn. vào bên trái 1 chữ số I ta được số nhỏ hơn V đó là số IV đọc là bốn. - Hs viết VI vào nháp và đọc: sáu - Cùng chữ số V, viết thêm I vào bên phải chữ số V ta được VI là số lớn hơn V một đơn vị. - Hs lần lượt đọc và viết các chữ số La Mã - Giới thiệu các chữ số VII, VIII. theo giới thiệu của gv.
  2. XI, XII tương tự như giới thiệu số VI. - Giới thiệu số IX tương tự như giới thiệu số IV. - Hs viết XX và đọc: Hai mươi. - Giới thiệu số XX ( hai mươi ). - Hs viết XXI và đọc: Hai mươi mốt. - Viết vào bên phải số XX một chữ số I, ta được số lớn hơn XX một đơn vị đó là số XXI. c. Luyện tập thực hành. Bài 1: - 5 đến 7 hs đọc trước lớp; - GV gọi hs đọc nối tiếp các chữ + Một, ba, năm, bảy, chín, mười một, hai số La Mã theo thứ tự xuôi, mươi mốt, hai, bốn, sáu, tám, mười, mười ngược, bất kì. hai, hai mươi. Bài 2: - Hs tập đọc giờ đúng trên đồng hồ ghi bằng - GV dùng mặt đồng hồ ghi chữ số La Mã: bằng chữ số La Mã xoay kim A: 6 giờ B: 12 giờ C: 3 giờ. đồng hồ đến các vị trí giờ đúng - Hs nhận xét. và yêu cầu hs đọc giờ trên đồng hồ. - 2 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở. Bài 3: a. II, IV, V, VI, VII, IX, XI. - Y/c hs tự làm bài. b. XI, IX, VII, VI, V, IV, II. - Hs nhận xét. - Chữa bài, ghi điểm. - Hs làm bài vào vở, 1 hs lên bảng viết: Bài 4: I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X, XI, XII, -Y/c hs tự làm. XIII. - Hs nhận xét. tập thêm, chuẩn bị bài sau. - Nhận xét ghi điểm. 4. Củng cố, dặn dò: Về nhà luyện
  3. ******************************************************** LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU: Giúp hs: - Củng cố về đọc, viết nhận biết giá trị của các chữ số La Mã từ 1 đến 12. - Thực hành xem đồng hồ bằng chữ số La Mã. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Hs chuẩn bị 1 số que diêm. - GV chuẩn bị 1 số que bằng bìa có thể gắn trên bảng. III. PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, luyện tập thực hành IV. CÁC HĐ DẠY HỌC. 1. Ổn định tổ chức: - Hát. 2. KT bài cũ: - Gọi 1 hs lên bảng viết các chữ - 1 hs lên bảng viết: số La Mã từ 1 đến 12 rồi đọc. I, II, III, IV, V, VI, VIII, IX, X, XI, XII. - Nhận xét, ghi điểm. - Vài hs đọc các số. 3. Bài mới: Luyện tập. Bài 1: - Y/c hs quan sát các mặt đồng - Hs quan sát đồng hồ và đọc giờ: hồ trong SGK và đọc giờ. A: 4 giờ, B: 8 giờ 15 phút, C: 5 giờ 55 phút - GV dùng đồng hồ có ghi các hay 9 giờ kém 5 phút. chữ số La Mã quay kim đồng hồ - Vài hs đọc giờ trên đồng hồ. các giờ khác cho hs đọc. Bài 2: - GV viết các chữ số La Mã lên - Hs đọc các chữ số La Mã theo thứ tự gv bảng: I, III, IV, VI, VII, IX, XI, chỉ. VIII, XII. - Hs nhận xét. - GV nhận xét. Bài 3: - Y/c hs tự làm bài vào vở. - Nhận xét. - Hs làm vào vở, 2 hs ngồi cạnh nhau đổi vở để KT bài nhau: Bài 4: - Sai : III; bốn, VIIII: chín - GV tổ chức cho hs xếp số
  4. nhanh. - 4 hs lên bảng thi xếp, hs cả lớp xếp bằng - Tuyên dương hs xếp nhanh que diêm đã chuẩn bị. tuyên dương tổ xếp nhanh. - Đáp án: a, VIII, X b, **** c, Với 3 que diêm, xếp được các số; III, IV, VI, IX, XI và có thể nối liên tiếp 3 que diêm để được số I. Bài 5: - GV cho hs tự nghĩ cách thay đổi - Hs làm bài: IX -> XI que diêm, sau đó chữa bài. - GV hỏi: Khi đặt 1 chữ số I ở - Khi đặt vào bên phải chữ số x một chữ số bên phải số x thì giá trị của x I thì giá trị của x tăng lên 1 đơn vị là thành giảm hay tăng lên, và giảm hay số XI. tăng mấy đơn vị? - GV hỏi tiếp: Khi đặt một chữ - Khi đặt vào bên trái chữ số x một chữ số I số I ở bên trái số x thì giá trị của thì giá trị của x giảm đi 1 đơn vị là thành số x giảm hay tăng lên, và giảm hay ix. tăng mấy đơn vị? 4. Củng cố, dặn dò: - GV tổng kết giờ học, dặn hs về ********************************************************

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản