intTypePromotion=3

Giáo án bài Trừ các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần) - Toán 3 - GV.Ng.P.Hùng

Chia sẻ: Nguyễn Phi Hùng | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

0
193
lượt xem
13
download

Giáo án bài Trừ các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần) - Toán 3 - GV.Ng.P.Hùng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Thông qua bài Trừ các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần) học sinh biết thực hiện phép tính trừ các số có 3 chữ số có nhớ 1 lần, biết được muốn tính được kế quả của phép trừ ta làm thế nào, qua đó áp dụng để giải bài toán có lời văn bằng một phép trừ. Quý thầy cô cũng có thể tham khảo để có thêm tài liệu soạn giáo án.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án bài Trừ các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần) - Toán 3 - GV.Ng.P.Hùng

  1. Giáo án Toán 3 Trừ các số có ba chữ số (Có nhớ một lần) I. Mục tiêu: - HS biết thực hiện phép tính trừ các số có 3 chữ số có nhớ 1 lần. - áp dụng để giải bài toán có lời văn bằng một phép trừ. II. Đồ dùng dạy học. 1. GV: SGK, Giáo án. HTCH 2. HS:L SGK, VBT, vở ghi. III. Hoạt động dạy học: 1. æn định tổ chức: - Hát 2. Kiểm tra bài cũ: gọi 2 HS lên bảng HS thực hiện làm bài + 367 487 + 125 130 492 617 GV chữa bài ghi điểm 3. Bài mới: - Giới thiệu bài: Bài hôm nay các em trừ số có 3 chữ số có nhớ 1 lần - Hướng dẫn cách thực hiện a) VD1: 432 - 215 = ? ? Muốn tính được kế quả của phép trừ Đặt tính ta làm thế nào ? Yêu cầu HS thực hiện. - 2 không trừ 5 lấy 12 trừ 5 bằng 7 viết 7 nhớ 1. 1 thêm 1 bằng 2, 3 trừ 2 bằng 1 viết 1 4 trừ 2 bằng 2 viết 2.
  2. 432 - 215 Vậy: 42 - 215 = 217 217 Đây là phép trừ các số có 3 chữ số có nhớ một lần từ hàng đơn vị sang đến hàng chục. YC HS làm phép tính 2 HS thực hiện 627 - 143 = ? - 627 143 484 627 - 143 = 484 7 trừ 3 bằng 4 viết 4. Đây là phép tính số có 3 chữ số có nhớ 2 không trừ 4 lấy 12 trừ 4 bằng 8 viết 1 lần từ hàng chục sang hàng trăm. 8 nhớ 1. b)Thực hành: 1 thêm 1 bằng 2; 6 trừ 2 bằng 4 viết 4. Bài 1: Tính: - YC HS tính HS thực hiện. - - - - - 541 422 564 783 694 127 144 215 356 457 - GV chữa bài 414 308 349 427 237 Bài 3 YC HS làm bài Tóm tắt GV chữa bài Bình + Hoà: 335 con tem Bình: 128 Hoà ? Giải Số tem Hoà sự tầm được là 335 - 128 = 207 con tem Bài 4: GV YC HS làm bài
  3. ĐS: 207 con tem Bài giải GV nhận xét Đoạn dây còn lại là 4. Củng cố dặn dò: 243 - 27 = 216 cm - Nhận xét tiết học ĐS: 216 cm - Về nhà làm bài 2 (Tr7) *********************************************************
  4. Luyện tập I. Mục tiêu: - Củng cố kỹ năng thực hiện phép tính cộng, trừ các số có ba chữ số có nhớ 1 lần. - Củng cố tìm STB, ST, hiệu - Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính cộng hoặc trừ. II. Đồ dùng dạy học. 1. GV: SGK, Giáo án. 2. HS:L SGK, VBT, vở ghi. III. Hoạt động dạy học: 1. æn định tổ chức: - Hát 2. Kiểm tra bài cũ: HS thực hiện Gọi 3 HS thực hi+ n phép tính ệ 256 166 452 + + 182 283 361 438 449 813 GV nhận xét ghi điểm 3. Bài mới: - Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài - Các bài tập: Bài 1: Tính + + + 367 487 85 108 + 120 302 72 75 GV yêu cầu HS làm bài 489 789 157 183 GV chữa bài Bài 2: Giài bài toán theo tóm tắt Tóm tắt Thùng thứ nhất có: 125 lít
  5. YC HS làm bài Thùng thứ 2 có 135 lít Cả 2 thùng ? lít Bài giải Cả 2 thùng có là 125 + 135 = 260 lít ĐS: 260 lít Bài 4: Tính nhẩm YC làm bài như trên. 310 + 40 = 350 305 + 45 = 350 150 + 250 = 400 515 - 15 = 500 4. Củng cố dặn dò: 400 - 100 = 300 100 - 50 = 50 - NX tiết học 400 + 50 = 450 515 - 415 = 100 - Về nhà làm bài 5. *********************************************************

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản