intTypePromotion=3

Giáo án Toán 1 chương 3 bài 20: Các số có hai chữ số

Chia sẻ: Trần Thanh Duy | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

0
53
lượt xem
2
download

Giáo án Toán 1 chương 3 bài 20: Các số có hai chữ số

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời quý thầy cô và các bạn tham khảo Giáo án Toán 1 chương 3 bài 20: Các số có hai chữ số để nâng cao kĩ năng và kiến thức soạn giáo án theo chuẩn kiến thức, kỹ năng trong chương trình dạy học. Giáo án Toán 1 chương 3 bài 20: Các số có hai chữ số được soạn với hình thức 3 cột phù hợp quy định bộ GD và nội dung súc tích giúp học sinh dễ dàng hiểu bài học hơn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án Toán 1 chương 3 bài 20: Các số có hai chữ số

  1. BÀI 20 CÁC SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ I. MỤC TIÊU : + Bước đầu giúp học sinh: - Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 20 đến 50 - Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : + Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1 + 4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : 1.Ổn Định : + Hát – chuẩn bị SGK. Phiếu bài tập 2.Kiểm tra bài cũ : + Gọi học sinh lên bảng : - Học sinh 1 : Đặt tính rồi tính : 50 – 40 ; 80 – 50 - Học sinh 2 : Tính nhẩm : 60 - 30 = ; 70 - 60 = - Học sinh 3 : Tính : 60 cm – 40 cm = ; 90 cm - 60cm = +Giáo viên hỏi học sinh : Nêu cách đặt tính rồi tính ? + Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới 3. Bài mới : TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1 : Giới thiệu các số có 2 chữ số Mt: Học sinh nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 20 đến 30 . -Hướng dẫn học sinh lấy 2 bó que tính và nói : “ Có 2 -Học sinh lấy que tính và nói theo hướng chục que tính “ dẫn của giáo viên -Lấy thêm 3 que tính và nói : “ có 3 que tính nữa “ -Giáo viên đưa lần lượt 2 bó que tính và 3 que tính rời , nói : “ 2 chục và 3 là hai mươi ba “ -Học sinh lặp lại theo giáo viên -Hướng dẫn viết : 23 chỉ vào số gọi học sinh đọc -Học sinh lặp lại số 23 ( hai mươi ba) -Giáo viên hướng dẫn học sinh tương tự như trên để hình thành các số từ 21 đến 30 -Cho học sinh làm bài tập 1 -Học sinh viết các số vào bảng con Hoạt động 2 : Giới thiệu cách dọc viết số Mt : Học sinh nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 30 đến 50 -Giáo viên hướng dẫn lần lượt các bước như trên để học sinh nhận biết thứ tự các số từ 30  50 -Cho học sinh làm bài tập 2 -Giáo viên đọc cho học sinh viết vào bảng con -Học sinh nghe đọc viết các số từ 30  39. -Học sinh đọc lại các số đã viết -Hướng dẫn làm bài 3 -Học sinh viết vào bảng con các số từ 40  50
  2. -Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh -Gọi học sinh đọc lại các số đã viết • Bài 4 : -Cho học sinh làm bài vào phiếu bài tập -Học sinh tự làm bài -3 học sinh lên bảng chữa bài -Giáo viên hỏi học sinh số liền trước, liền sau để -Học sinh đọc các số theo thứ tự xuôi ngược học sinh nhớ chắc -Liền sau 24 là số nào ? -Liền sau 26 là số nào ? -Liền sau 39 là số nào ? -Cho học sinh đếm lại từ 20  50 và ngược lại từ 50  20 4.Củng cố dặn dò : - Nhận xét, tuyên dương học sinh - Dặn học sinh ôn lại bài, tập viết số , đọc số , đếm theo thứ tự từ 10  50 - Chuẩn bị bài : Các số có 2 chữ số ( tt) 5. Rút kinh nghiệm : BÀI 20 CÁC SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ (tt) I. MỤC TIÊU : + Bước đầu giúp học sinh: - Nhận biết về số lượng đọc, viết các số có từ 50 đến 69 - Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : + Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1 + 6 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : 1.Ổn Định : + Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập 2.Kiểm tra bài cũ : + Viết các số từ 20  35 ? Viết các số từ 35  50 +Giáo viên đưa bảng phụ ghi các số từ 20  30 gọi học sinh đọc các số + Liền sau 29 là số nào ? Liền sau 35 là số nào ? … + Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới 3. Bài mới : TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
  3. Hoạt động 1 : Củng cố các số từ 50→60 Mt: Giới thiệu các số từ 50  60 -Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ ở dòng -Học sinh quan sát hình vẽ trên cùng của bài học trong Toán 1 để nhận ra có 5 bó, mỗi bó có 1 chục que tính, nên vi ết 5 vào ch ỗ chấm ở trong cột “ chục “ ; có 4 que tính nữa nên viết 4 vào chỗ chấm ở cột “đơn vị “ – Giáo viên nêu : “ Có 5 chục và 4 đơn vị tức là có năm mươi tư . -Học sinh nhìn số 54 giáo viên chỉ đọc lại : Được viết là 54 ( Giáo viên viết lên bảng : 54 – Gọi Năm mươi tư học sinh lần lượt đọc lại ) -Làm tương tự như vậy để học sinh nhận biết số lượng, đọc, viết các số 51, 52, 53, 55, 56, 57, 58, 59, -Học sinh tự làm bài 60 . -Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập 1 . Hoạt động 2 : Củng cố các số từ 60→ 69 Mt : Giới thiệu các số từ 60  69 -Giáo viên hướng dẫn học sinh tương tự như gi ới -Học sinh tự làm bài thiệu các số từ 50  60 - 4 Học sinh lên bảng chữa bài -Giáo viên hướng dẫn học sinh làm các bài tập 2, 3 sau khi chữa bài nên cho học sinh đọc các số để nhận ra thứ tự của chúng. Chẳng hạn ở Bài tập 3, nhờ đọc số, học sinh nhận ra thứ tự các số từ 30  69 -Giáo viên cho học sinh đọc lại bảng số từ 30  69 -Đúng ghi Đ, sai ghi S -Học sinh tự nhận xét, tự làm bài • Bài 4 : ( Bài tập trắc nghiệm ) -1 học sinh lên chữa bài -Cho học sinh nêu yêu cầu của bài -Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận xét đúng sai a) Ba mươi sáu viết là : 306 S -Ba mươi sáu viết là 36 Đ b) 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị Đ 54 gồm 5 và 4 S 4.Củng cố dặn dò : - Nhận xét tiết học. Tuyên dương học sinh hoạt động tốt - Dặn học sinh ôn lại bài. Tập đọc, viết số, từ 20  69 - Làm bài tập vào vở Bài tập toán
  4. - Chuẩn bị bài : Các số có 2 chữ số ( tt) 5. Rút kinh nghiệm : BÀI 20 CÁC SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ . I. MỤC TIÊU : + Bước đầu giúp học sinh: - Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số có từ 70  99 - Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 70  99 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : + 9 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : 1.Ổn Định : + Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập 2.Kiểm tra bài cũ : + 3 học sinh lên bảng viết các số từ 30  40. Từ 40  50. Từ 50  60 . + Gọi học sinh đọc các số trên bảng phụ : 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69. + Liền sau 59 là ? Liền sau 48 là ? Liền sau 60 là ? + Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới 3. Bài mới : TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1 : Giới thiệu các số có 2 chữ số Mt: Giới thiệu các số từ 70  80 -Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ ở dòng -Học sinh quan sát hình vẽ nêu được nội trên cùng của bài học trong Toán 1 để nhận ra có 7 dung bài. bó, mỗi bó có 1 chục que tính, nên viết 7 vào chỗ chấm ở trong cột “ chục “ ; có 2 que tính n ữa nên viết 2 vào chỗ chấm ở cột “đơn vị “ – Giáo viên nêu : “ Có 7 chục và 2 đơn v ị t ức là có bảy mươi hai” . -Hướng dẫn học sinh viết số 72 và đọc số -Học sinh viết 72 . Đọc : Bảy mươi hai . -Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 7 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và nói “ Có 7chục que tính “ ; Lấy thêm 1 que tính nữa và nói “ Có 1 que tính “ -Chỉ vào 7 bó que và 1 que học sinh nói “ 7 chục và 1 -Học sinh đọc số 71 : bảy mươi mốt . là bảy mươi mốt “ -Làm tương tự như vậy để học sinh nhận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70  80 -Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập 1 và lưu ý -Học sinh làm bài tập 1 vào phía bài tập – học sinh đọc các số, đặc biệt là 71, 74, 75 . 1 học sinh lên bảng sửa bài Hoạt động 2 : Giới thiệu các số có 2 chữ số (tt)
  5. Mt : Giới thiệu các số từ 80  99 -Giáo viên hướng dẫn học sinh lần lượt nhận ra các số 81, 82, 83, 84 … 98, 99 tương tự như gi ới thiệu các số từ 70  80 -Cho học sinh tự nêu yêu cầu bài tập 2, 3 rồi làm bài . -Học sinh tự làm bài 2 -Viết các số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó a) 80, 81 … 90. -Gọi học sinh đọc lại các số từ 80  99 b) 89, 90 … 99. • Bài 3 : Học sinh tự làm bài - Học sinh nhận ra “cấu tạo” của các số có 2 chữ số. Chẳng hạn : Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị • Bài 4 : -Học sinh tự làm bài, chữa bài -Cho học sinh quan sát hình vẽ rồi trả lời “ Có 33 cái bát “ số 33 gồm 3 chục và 3 đơn vị . -(Cũng là chữ số 3, nhưng chữ số 3 ở bên trái chỉ 3 chục hay 30; chữ số 3 ở bên phải chỉ 3 đơn vị ) 4.Củng cố dặn dò : - Nhận xét tiết học. Tuyên dương học sinh hoạt động tốt - Dặn học sinh làm bài tập ở vở Bài tập . - Chuẩn bị bài hôm sau : So sánh các số có 2 chữ số 5. Rút kinh nghiệm :

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản