intTypePromotion=3

Giáo án Toán 1 chương 3 bài 2: Độ dài đoạn thẳng

Chia sẻ: Lê Bảo Ngân | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:4

0
59
lượt xem
6
download

Giáo án Toán 1 chương 3 bài 2: Độ dài đoạn thẳng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời quý thầy cô và các bạn tham khảo Giáo án Toán 1 chương 3 bài 2: Độ dài đoạn thẳng để nâng cao kĩ năng và kiến thức soạn giáo án theo chuẩn kiến thức, kỹ năng trong chương trình dạy học. Giáo án Toán 1 chương 3 bài 2: Độ dài đoạn thẳng được soạn với hình thức 3 cột phù hợp quy định bộ GD và nội dung súc tích giúp học sinh dễ dàng hiểu bài học hơn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án Toán 1 chương 3 bài 2: Độ dài đoạn thẳng

  1. GIÁO ÁN HÌNH HỌC 6 §7 ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG. I Mục tiêu: 1.Kiến thức: - HS biết độ dài đoạn thẳng là gỡ. 2. Kỹ năng: -Biết sử dụng thước đo độ dài đoạn thẳng, biết so sánh hai đoạn thẳng. 3. Tư tưởng -Giáo dục tính cẩn thận, chính xác. II Phương pháp: Nêu, giải quyết vấn đề III Đồ dùng dạy học: Phấn màu, thước thẳng, bảng phụ hình 41; 43 - SGK IV Tiến trình bài giảng: A)Ổn định lớp: 7’ B) Kiểm tra: - Vẽ hai điểm A, B. - Vẽ đoạn thẳng AB. - Đo độ dài đoạn thẳng AB, điền kết quả vào dấu … AB = … mm. C)Bài mới: 1.Khởi động: Để so sánh 2 đoạn thẳng ta làm thế nào? 2.Nội dung kiến thức:
  2. TG Hoạt động của thầy và trị. Nội dung kiến thức cần khắc sâu. 16’ Hoạt động 1: cách đo đoạn 1) Đo đoạn thẳng : A B thẳng. - GV giới thiệu thước đo độ - Dựng thước có chia khoảng. dài. - Đặt thước… - Hớng dẫn cách đo. - Kết quả: AB = 35 mm - Đo đọ dài đoạn thẳng AB - Ta nói: độ dài đoạn thẳng AB bằng vừa vẽ, nêu kết quả? 35mm. * Nhận xét: (SGK). - Vậy em có nhận xét gì qua - Độ dài và khoảng cách khác nhau ở phép đo trên? chỗ: độ dài là một số đo xác định khác - Theo em độ dài và khoảng 0. còn khoảng cách có thể bằng 0 cách có giống nhau? - Đoạn thẳng là 1 hình. - Đoạn thẳng và độ dài đoạn - Độ dài đoạn thẳng là 1 số. thẳng khác nhau như thế nào? * Cách nói: Độ dài đoạn thẳng AB (khoảng cách - GV giới thiệu. giữa 2 điểm A và B) bẳng 35mm - Khi A ≡ B ta nói khoảng cách giữa A - So sánh 2 đoạn thẳng bằng và B bằng 0. 14’ cách nào? 2) So sánh 2 đoạn thẳng: Hoạt động 2: So sánh 2 đoạn - Để so sánh 2 đoạn thẳng ta so sánh độ thẳng. A Bdài của chúng. - So sánh hai đoạn thẳng bằng + AB = CD. C D cách nào ? + EF > CD. E F - HS đọc nội dung SGK. + AB < EF.
  3. ?1 - Bảng phụ hính 41- SGK - HS1 lên bảng đo và ghi kết a) FE = GH = 2 cm. quả AB = IK = 28 mm. - HS2 kiểm tra kết quả b) FE < CD. ?2 - HS đọc đầu bài. - Hình a) thước dây. - HS hoạt động nhóm đôi, nêu - Hình b) thước gấp. kết quả. - Hình a) thước xích. ?3 - Hình vẽ bảng phụ. - Đơn vị độ dài châu Mỹ thường - GV giới thiệu thước đo độ dùng : inh- sơ (inch) dài Châu Mỹ thường dùng và + 1 inch = 2,54 cm đơn vị đo độ dài. - Hãy kiểm tra một inch bằng bao nhiêu mm. 8’ D) Củng cố: 1) Bài tập 43 (119 – SGK): - HS đo và nờu kết quả (AC < BC). 2) Bài tập 44 (119 - SGK): ( Hoạt động nhúm). - Kết quả: + AB = 1,2 cm. + BC = 1,7 cm. + CD = 2,5 cm. AB + BC + CD + DA = 1,2 + 1,7 + 2,5 + 3,1 + DA = 3,1 cm. = 8,5 (cm) E) Hướng dẫn về: - Học bài theo SGK.
  4. - Giải bài tập: 40 => 45 (119 – SGK). V) Rút kinh nghiệm:

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản