intTypePromotion=1
ADSENSE

Giáo trình Anh văn chuyên ngành (Nghề: Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính - Cao đẳng) - Trường CĐ nghề Việt Nam - Hàn Quốc thành phố Hà Nội

Chia sẻ: Hoatudang09 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:97

28
lượt xem
2
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

(NB) Giáo trình Anh văn chuyên ngành chú trọng vào việc phát triển kỹ năng đọc; những phát triển vốn từ của học viên; trong mỗi bài có phần bài tập ngữ pháp giúp học viên ôn lại những điểm ngữ pháp cơ bản. Phần cuối giáo trình là bảng tra cứu các thuật ngữ chuyên nghành đã được dịch sang tiếng Việt, đáp án và một số gợi ý giảng dạy cần thiết cho giáo viên.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình Anh văn chuyên ngành (Nghề: Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính - Cao đẳng) - Trường CĐ nghề Việt Nam - Hàn Quốc thành phố Hà Nội

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ VIỆT NAM - HÀN QUỐC THÀNH PHỐ HÀ NỘI NGUYỄN THỊ HẠNH (Chủ biên) LÊ TRỌNG HƯNG – VŨ THỊ THÚY GIÁO TRÌNH ANH VĂN CHUYÊN NGÀNH Nghề: Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính Trình độ: Cao đẳng (Lưu hành nội bộ) Hà Nội - Năm 2021
  2. LỜI GIỚI THIỆU Việc đọc tài liệu và hướng dẫn bằng tiếng Anh trong lĩnh vực công nghệ thông tin là một nhu cầu cấp thiết, tiến tới việc hội nhập CNTT trong vùng và trên thế giới. Sách cập nhật và bao gồm những khái niệm cơ bản trong ngành công nghệ thông tin nhằm giúp học sinh, sinh viên mới làm quen với chuyên ngành này tiếp thu những kiến thức hữu ích về môn học. Với 7 bài bao gồm nhiều chủ đề về công nghệ thông tin, sử dụng các bài đọc và hình minh họa được trích từ sách, báo,các tạp chí chuyên ngành máy tính, Internet, trang Web, sách hướng dẫn và những mẩu tin quảng cáo nhằm giúp học viên thu nhận và phát triển những kỹ năng cần thiết để môn học Công nghệ thông tin sau này. Giáo trình đặc biệt chú trọng vào việc phát triển kỹ năng đọc; những phát triển vốn từ của học viên; trong mỗi bài có phần bài tập ngữ pháp giúp học viên ôn lại những điểm ngữ pháp cơ bản. Phần cuối giáo trình là bảng tra cứu các thuật ngữ chuyên nghành đã được dịch sang tiếng Việt, đáp án và một số gợi ý giảng dạy cần thiết cho giáo viên. Giáo trình dễ sử dụng cho cả giảng viên và học viên nhờ cách trình bày rõ ràng,sử dụng nhiều hình ảnh và đồ họa. Đây là giáo trình hữu ích cho những người muốn có được những kỹ năng vốn có được coi là bắt buộc để có thể làm việc trong bất cứ lĩnh vực nào của nghành CNTT. Tuy nhiên, những sai sót trong lúc biên soạn và trình bày là không thể tránh khỏi. Rất mong nhận được sự đóng góp của các đồng nghiệp và người học để cuốn sách này ngày càng hoàn thiện hơn. Xin chân thành cảm ơn! Hà nội, ngày …… tháng ……. Năm 2021 Chủ biên: Nguyễn Thị Hạnh 1
  3. MỤC LỤC LỜI GIỚI THIỆU ............................................................................................... 1 MỤC LỤC ............................................................................................................ 2 Section 1 Computer today computer application ........................................ 7 1.1. Computer applications: .......................................................................... 7 1.2. Buying a computer ............................................................................... 11 Section 2 Input/Output device ..................................................................... 17 2.1. Interacting with your computer ............................................................ 19 2.2. About the keyboard: ............................................................................. 20 2.3. Reading ................................................................................................ 21 2.4. Language work ..................................................................................... 22 Section 3 Storage devices .............................................................................. 45 3.1. Hard drives ........................................................................................... 45 3.2. Optical breakthrough............................................................................ 48 Section 4 Basic software................................................................................ 53 4.1. Operating systems ................................................................................ 54 4.2. Databases.............................................................................................. 57 Section 5 Creative software .......................................................................... 62 5.1. Graphics and design ............................................................................. 62 5.2. Multimedia ........................................................................................... 66 Section 6 Programming ................................................................................ 73 6.1. Warm up: .............................................................................................. 73 6.2. Reading ................................................................................................ 74 6.3. Language work: infinitive constructions ............................................. 76 Section 7 Computer tomorrow Lans and Wans ......................................... 80 7.1. Warm-up: ............................................................................................. 80 7.2. Reading: ............................................................................................... 80 7.3. Language work: Prepositional phrase of “reference” .......................... 82 7.4. Wans and worldwide communications ................................................ 82 2
  4. 7.5. Speaking ............................................................................................... 83 7.6. Writing ................................................................................................. 85 REFERENCES:............................................................................................. 86 GLOSSORY................................................................................................... 87 3
  5. CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC Tên môn học: Anh văn chuyên nghành Mã môn học: MH 07 Thời gian thực hiện môn học: 60 giờ (Lý thuyết: 28 giờ; Thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập: 28 giờ; Kiểm tra: 4 giờ) I. Vị trí, tính chất môn học: Vị trí: Môn học được bố trí sau khi học xong các mô đun chung, trước các môn học/ mô đun đào tạo chuyên môn nghề. Tính chất: Là môn học kỹ thuật cơ sở chuyên môn nghề bắt buộc. II. Mục tiêu môn học: Về kiến thức: Phát triển những kỹ năng như: đọc hiểu, dịch các tài liệu tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin; Đọc hiểu các thông báo của hệ thống và các phần mềm ứng dụng khi khai thác và cài đặt; Về kỹ năng: Hiểu biết cấu trúc của máy tính và các chức năng của nó để có thể mua máy tính tại cửa hàng kinh doanh máy tính; Trình bày và thảo luận các chủ đề chuyên ngành của mình; Đọc hiểu các tài liệu đọc thêm bằng tiếng Anh và tóm tắt nội dung chính của tài liệu; Nắm được vốn từ vựng và ngữ pháp cơ bản của chuyên ngành CNTT. Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: Mạnh dạn trong giao tiếp Anh ngữ chuyên ngành Công nghệ thông tin. Tự tin khi đọc và nghiên cứu tài liệu tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin. 4
  6. III. Nội dung môn học: Thời gian (giờ) Thực hành, Số Tổng Lý thảo Kiểm Tên chương, mục TT số thuyết luận, tra* Section tập 1 Section mở đầu Section 1: Computers today 6 4 2 0 computer applications 1.1. Computer applications 1.2. Buying a computer 2 Section 2: Input/output device 8 4 3 1 2.1. Interacting with your computer. 2.2. About the keyboard. 2.3.Reading 2.4. Language work: 3 Section 3: Storage devices 8 4 4 0 3.1. Hard drives 3.2. Optical breakthrough 4 Section 4: Basic software 12 4 7 1 4.1. Operating systems 4.2. Databases 5 Section 5: Creative software 10 5 4 1 5.1. Graphics and design 5.2. Multimedia 6 Section 6: Programing 8 3 4 1 6.1. Warm-up 6.2. Reading: 5
  7. 6.3. Language work: Infinitive constructions 7 Section 7: Computer tomorrow 8 4 4 0 lans and wans 7.1. Warm-up 7.2. Reading 7.3. Language work: 7.4. Wans and worldwide communications 7.5. Speaking 7.6. Writing 7.7. Revision and test Tổng 60 28 28 4 6
  8. Section 1 Computer today computer application Mục tiêu: - Làm quen các từ vựng thường dùng trong máy tính; - Rèn luyên phát âm đúng các từ vựng chuyên ngành Công nghệ thông tin; - Có ý thức trách nhiệm, chủ động học tập. 1.1. Computer applications: 1.1.1. Match the pictures: Vocabulary Computer- aided design (CAD)(n): Phần mềm thiết kế và vẽ bằng máy tính Workstation (n): Máy trạm, trạm làm việc Timing system (n): Hệ thống tính giờ Real time(n): Thời gian thực Drug- detecting test (n): Kiểm tra dopping Transaction(n): Giao dịch Automatic cash dispenser(n): Máy rút tiền tự động Inventory(n): Bảng kiểm kê Interact(n): Tương tác Gadget(n): Vật dụng Computer- aided manufacturing Phần mềm sản xuất hỗ trợ bằng máy software (n): tính 7
  9. Match the captions (1-4) with the pictures (a-d) 1. In education, computers can make all the difference……… 2. Using a cashpoint, or ATM……….. 3. The internet in your pocket………. 4. Controlling air traffic………… How computers are used in the situation above? In pairs, discuss your ideas. Match the places in column A with the computer uses in column B A B Banks Provide information and entertainment Factories Look after, patient records and medicines Homes Calculate the bill Hospitals Control machines Shops Control our money Now use the above words and phrases to fill the gaps in this paragraph about computer uses. Computer are now part of our everyday life. In shop, they ….. In factories, they…….. In …….., they look after, patient records and medicines. When we have bank account, a computer………. In our homes computers…….. Look at text 1 again and discuss these questions. 1. How are/were computers used in your school? 2. What other areas of study would benefit from the introduction of computers? For example: In my school, computers are used to speed up the process of looking for references in the library. 1.1.2. Language work: The passive Passives are very common in technical writing where we are more interested in facts, processes, and events than in people. We form the passive by using the appropriate tense of the verb ‘to be’ followed by the past participle of the verb we are using. 8
  10. For example: Active: We sell computers. (simple present) Babbage invented “The Analytical Engine”. (Simple past) Passive Computers are sold. (simple present) “The Analytical Engine” was invented in 1830. (Simple past) Facts and processes When we write or talk about facts or processes that occur regularly, we use the present passive. Examples: Data is transferred from the internal memory to the arithmetic-logical unit along channels known as buses. The other users are automatically denied access to that record. Distributed systems are built using networked computers. Read the text below, which describes the insurance company’s procedure of dealing with PC-user’ problems. Fill in the gaps using the correct form of the verb in brackets. All car1…………(register) by the Help Desk staff. Each call 2 ………..(evaluate) and then 3………. (allocate) to the relevant suppurt group. If a visit 4………..(require), the user 5 (contact) by telephone, and an appointment 6 …………… (arrange). Most calls 7………….(deal with) within one working day. In the event of a major problem requiring the removal of a user’s PC, a replacement can usually 8……….(supply). Fill in the gaps in the following sentences using the appropriate form of the verb in brackets. The part of the processor which controls data transfers between the various input and output devices…………..(call) the control unit. An operating system………….(store) on disk. Instructions written in a high-level language…………..(transform). In the star configuration, all processing and control functions………… (perform) by the central computer. When a document arrives in the mail room, the envelope…………..(open) by a machine. 9
  11. Events When we write or talk about past events, we use the past passive. Let us look at some examples. Example: COBOL was first introduced in 1959. Microsoft was founded on the basis of the development of MS/DOS. The organization was created to promote the use of computers in education. Fill in the gaps in the following sentences using the appropriate form of the verb in brackets. Microsoft ……………(found) by Bill Gate. C language …………….(develop) in the 1970s. In the 1980s, at least 100,000 LANs ……………(set up) in laboratories and offices around the world. The first digital computer…………….(build) by the University of Pennsylvania in 1946. IBM’s decision not to continue manufacturing mainframes………..(reverse) the year after it …………..(take). 1.1.3. Reading Write a list of as many uses of the computer, or computer applications, as you can think of. Now read the text below and underline any applications that are not in your list. What can computers do? Computers and microchips have become part of our everyday lives: we visit shops and offices which have been designed with the help of computers, we read magazines which have been produced on computer, and we pay bills prepared by computers. What makes your computer such a miraculous device? Each time you turn it on, with appropriate hardware and software, it is capable of doing anything you ask. It is a calculationg machine that speeds up financial calculations. It is an electronic filing cabinet which manages large collections of data such as customers’ list, account, or inventories. It is a magical typewriter that allows you 10
  12. to type and print any kind of document- letters, memos, or legal documents. It is a personal communicator that enables you to interact with other computers and with people around the world. IF you like gadgets and electronic entertainment, you can even use your PC to relax with computer games. 1.4.1. Other applications In small groups, choose one of the areas in the diagram below and discuss what computers can do in this area. Useful words: Formula 1: racing car, car body, design, mechanical parts, electronic components, engine speed Entertainment: game, music, animated image, multimedia, encyclopedia Factories: machinery, robot, production line, computer-aided manufacturing software. Hopital: patients, medical personel, database program, records, scanner, diagnose, disease, robot, surgery. Useful constructions Computer are used to… A PC can also be used for… Computers can help…make…control…store…keep…provide…manage…give…perform…measu re…provide access to… Now write a short paragraph summarizing your discusstion. Then ask one person from your group to give a summary of the group’s ideas to the rest of the class. Examples In business, computers are used for financial planning, accounting, and specific calculations. In the office, computer are used to write leetter and keep records of clients, suppliers, and employees. 1.2. Buying a computer 1.2.1. Before you listen In a computer shop Imagine you are in a computer shop. Choose five things that would improve your digital life. In pairs, compare your choices. 11
  13. You want to buy a computer. Think of three basic features that will make a big difference to your choice. In pairs, compare your choices 1.2.2. Listening: Listen to two people making enquiries in a computer shop. Do they buy anything? Listen again and complete the product descriptions iMac Processor speed 2.33 GHz RAM……………… Hard drive capacity…………….. DVD drive included ? Yes Operating system……………. Includes internet software Price…………………… Macbook Processor speed ………. RAM……………… Harddrive capacity…………….. DVD drive included ? Yes Operating system……………. Includes internet software Price: £ 1,029 12
  14. Listen again and complete the extract Assistant: Do you need any (1) ……………….? Paul: Um, yes, we’re looking for a Mac computer. Have you got any fairly basic ones? Asisstant: Yes, sure, if you’d like to come over here Paul: What different (2) ………………. are there? Asisstant: At the moment, we’re got these two models: the iMac, which is a desktop computer with an Intel Core 2 Duo processor (3) ……………. At 2.33 gigaherts, and the portable Macbook, which has a processor (4) …… at 2.0 gigaherts. Core Duo technology actually means two cores, or processors, built into a single chip, offering up to twice the speed of a traditional chip. Sue: So they’re both very (5) …………… then. And which one has more memory? I mean which has more RAM? Asisstant: Well, the iMac has two gigabytes of RAM, which can be (6) …………. up to three gigabytes, and the Macbook has one gigabyte, expandable to two gigabytes. It all depends on your needs. The iMac is (7) ………… for home users and small offices. The Macbook is more (8) …………………. 1.2.3. Read and talk Language Function in a computer shop Look at the langua function in the HELP box and then correct one mistake in each of these sentences. Decide which functions are being expressed in each sentence 1. The Ulysses SD is a power, expandable computer that offers high- end graphics at a low price 2. A laptop is likely to be more expensive than the equivalent desktop, but a laptop is less practical if you travel a lot 3. Where’s the storage capacity of the hard drive? 13
  15. 4. I’m looking a desktop PC that has good graphics for games. 5. Do you need help? 6. And how many does the PDA cost? 7. This workstation is a Pentium processor with dual core technology, 1,024 gigabytes of RAM, and 1 terabyte of disk space Role play – buying a computer Work in pairs. One of you wants to buy a computer, the other is the shop assistant. Use the prompts and product descriptions below to role play the conversation. Shop assistant Customer Greet the customer and offer help Explain what you are looking for Show the customer two possible Ask for some technical specs models Ask about any futher technical specs Give technical specs (describe the (DVD drive, monitor, communications, processor, RAM and storage capacity). etc.) Compare the two different models Ask the price Give the information required. Decide which computer to buy or leave Compare the two models the shop Answer and mention any final details that might persuade the customer to buy the computer 14
  16. Choosing the right computer Listen to four people talking about their computer needs and take notes. In pairs, read the descriptions from the computer shob website and choose the most suitable computer for each person. Give reasons for your choices. Speaker 1…………………………. Speaker 3…………………………. Speaker 2…………………………. Speaker 4…………………………. 15
  17. Vocabulary tree for buying a computer Designing word trees and spidergrams can help you build up your own mental ‘maps’ of vocabulary areas. Look at the list of terms in the box and put each one in an appropriate place on the word tree below. The first one has been done for you. Processor ROM expandable memory ALU DIMMs hard drive RAM computer brain byte DVD system clock keyboard mouse gigaherts printer megabytes webcam registers 16
  18. Section 2 Input/Output device Mục tiêu: - Phát âm được và biết nghĩa các từ vựng dùng để nói về thiết bị nhập/ xuất; - Đọc hiểu các tài liệu nói về thiết bị nhập xuất; - Mô tả các thiết bị nhập xuất bằng tiếng anh; - Sử dụng thành thạo cấu trúc Used to + Inf / Used for + V-ing; - Tính kỷ luật, trật tự trong giờ học; - Tự tin khi đọc tài liệu hay phát âm thiết bị nhập xuất bằng Anh ngữ; - Có ý thức trách nhiệm, chủ động học tập. Vocabulary Mimic(v) Leap(n) Bắt chước Issue(v) Nhảy, trượt Click(v) Ra (lệnh), phát hành Drag(v) Nháy, click Release(v) Kéo Grab(v) Thả Stretch(v) Nắm Double-click(v) Kéo căng Succession(n) Nháy đúp Lightpen (n) Chuỗi, lien tục Trackball(n) Bút chỉ Scanner(n) Bi/ bóng xoay Input device(n) Máy quét Pieces(n) Thiết bị đầu vào Hand-operated device(n) Bộ phận Location(n) Thiết bị thao tác bằng tay Pointer(n) Con trỏ 17
  19. Rubber-coated ball(n) Bóng phủ cao su Surface(n) Bềm mặt Mousemat(n) Miếng đệm chuột Roll(v) Lăn Axle(n) Trục Detector(n) Thiết bị dò Register(v) Đăng ký Integrated circuit(v) Mạch tích hợp Signal(n) Tín hiệu Manipulate(v) Xử lý, vận dụng, chế tác Flatbed(n) Máy quét hình phẳng Digitize(v) Số hóa Treat(v) Xử lý, đối xử Rotate(v) Quay Color filter (n) Bộ lọc màu Resolution (n) Độ phân giải Scanning area(n) Vùng quet Crisp(adj) Sinh động Animation (n) Hoạt hình Image- capture software(n) Phần mềm nắm bắt hình ảnh Retouch(n) Tô màu Self- calibrate(v) Tự chỉnh Accelerator(n) Máy gia tốc Decompression(n) Giải nén Compression (n) Nén Persuasive(adj) Có sức thuyêt phục 18
  20. 2.1. Interacting with your computer Read the description of input devices and then label the pictures (1-8) with words from the text Input devices are the pieces of hardware which allow us to enter information into the computer; the most common are the keyboard and the mouse. We can also interact with a computer by using one of these: a lightpen, a scanner, a trackball, a graphics tablet, a joystick or a voice recognition device. Describing input devices Listen to a computer technician describing three input devices. Write which devices he’s talking about. Listen again and complete these extracts 1. This device is……………………… enter information into the computer …….it may also……………….. function keys and editing keys…………… special purposes 2. This is a device ……………………… the cursot and selecting items on the screen 3. It usually………………. Two buttons and a wheel ……. The user…………… activate the icons or select items and text 4. It……………… detecting light from the computer screen and is used by pointing it directly at the screen display. 5. It………………. the user…………… answer multiple-choice questions and…………. 19
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2