intTypePromotion=1
ADSENSE

Hiệu ứng trong Microsoft Powerpoint

Chia sẻ: Nguyễn Anh Tuấn | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:40

605
lượt xem
261
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo Hiệu ứng trong Microsoft Powerpoint Trong MS Powerpoint 2003 có sẵn rất nhiều hiệu ứng giúp chúng ta tạo ra được các slide sinh động, trong bài này chúng tôi sẽ chia sẻ với các bạn cách tạo ra hiệu ứng vẽ đồ thị xem minh họa bên dưới.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Hiệu ứng trong Microsoft Powerpoint

  1. T ừ A t ới Z Hi vọng mang đến cho bạn sự ngạc nhiên và thích thú
  2.  Slide trình diễn các hiệu ứng từ A – Z  Đây là tham khảo tốt nhất trong việc tạo và sử dụng các hiệu ứng  Công cụ duy nhất được dùng đến là PowerPoint, hoàn toàn không dùng animated gifs, video hoặc các file flash Hãy mở loa và nhấn phím Enter để bắt đầu…
  3. Thành - Slide gồm 9 WordArt “Advancing” xếp chồng lên phần nhau - Với mỗi WordArt, chọn Format, WordArt và chọn độ dày nét vẽ tăng dần Hiệu - Sau đó, chọn cả 9 đối tượng này → Custom ứng Animation → Add Effect → Entrance, Appear → Chọn Start With Previous hoặc Start After Previous và Delay thích hợp
  4. AAnimatingg nimatin Thành - Textbox : Animating, màu trắng phần - 9 Textbox của 9 kí tự A, n, i, … với 9 màu khác nhau. Khéo léo chồng khít lên Textbox màu trắng bên dưới Hiệu - Chọn 9 Textbox của 9 kí tự → Custom Animation → ứng Add Effect → Emphasis → Wave. Chọn Speed và Delay tùy ý. Vẫn chọn 9 Textbox này → Draw, Order, Send to Back
  5. AAttendingg t t endin Thành - Textbox : Attending, màu trắng phần - 9 Textbox của 9 kí tự A, t, t, … màu xanh nhạt. Khéo léo chồng khít lên Textbox màu trắng bên dưới Hiệu - Với mỗi Textbox của 9 kí tự → Custom Animation → ứng Add Effect : * Entrance, Appear * Motion, Path vẽ đường chạy thích hợp - Vẫn chọn 9 Textbox này → Draw, Order, Send to Back. Tất cả các hiệu ứng chọn Start with Previous
  6. Thành - Dòng chữ Autoshapino được thiết kế bằng cách phần ghép các đối tượng trong menu Insert, AutoShapes Hiệu - Chọn tất cả đối tượng → Custom Animation → Add ứng Effect : * Entrance, Appear * Xen kẻ giữa Start After Previous và Start With Previous - Chú ý phối hợp thứ tự xuất hiện của các đối tượng tùy ý sao cho đẹp mắt
  7. Thành - 9 Textbox B, o, u, … được thiết kế từ bên ngoài Slide phần Hiệu - Chọn 9 Textbox này → Custom Animation → Add Effect ứng → Motion Paths → More Motion Paths → Bounce Right - Điều chỉnh và bóp dẹp đường chạy của mỗi đối tượng - Chọn Textbox “g” → Custom Animation → Add Effect → Emphasis → Spin (Amount Quarter Spin Clockwise). Sau đó Add Effect lần nữa → Motion Path để nó di chuyển xuống sát vạch màu đỏ
  8. BU I LD I NG BU I LD I NG BU I LD I NG Thành ­ Sử dụng Toolbar Drawing, phần AutoShapes và 3D Style như hình vẽ để thiết kế 24 Rounded Rectangle với nội dung màu sắc như mẫu Hiệu ­ Chọn tất cả 24 đối tượng → Custom Animation → Add ứng Effect → Entrance → Flip ­ 3 Rounded Rectangle “B” chọn Start After Previous,
  9. Thành Các chữ số được lắp ghép bằng 7 nét phần vẽ sẵn d-top, d-bot, d-mid, d-l-top, d-top d-r-top, d-l-bot, d-r-bot, nhiều lớp d-l-top d-r-top d-mid Hiệu Kết hợp các hiệu ứng Emphasis, ứng Tranparency – Entrance, Face – d-l-bot d-r-bot Exit, Face nhiều lần d-bot
  10. DDistributing g is t ribu t in Thành ­ Textbox “Distributing” phần ­ 12 Textbox D, i, s,… màu đỏ + 12 Textbox D, i, s,… màu xanh Hiệu Kết hợp hiệu ứng Motion, ứng Path cho các đối tượng
  11. Thành ­ 11 AutoShapes, Basic Shapes, Rounded Rectangle phần ­ 11 WordArt D, O, W, N… chọn Draw, Order, Bring to Front và Format WordArt, Color…, Tranparency 50% Hiệu - Các Rounded Rectangle chọn hiệu ứng Entrance, Peek ứng in, From Left và Start After Previous - Các WordArt chọn hiệu ứng Emphasis, Change Line Color (màu vàng) và Start With Previous
  12. Thành Editting Editing ­ 2 Textbox Editting (trên), Editing (dưới) và 2 line (3 phần và 4) tạo cursor ­ Line (3) đặt trước chữ i của Textbox Editting ­ Line (4) đặt trước chữ i của Textbox Editing Hiệu Lần lượt như sau : 1) Line (3) / Emphasis, Link; ứng 2) Editting / Exit, Face (With Previous); 3) Editing / Entrance, Face (With Previous); 4) Line (4) / Entrance, Face (After Previous); 5) Line (4) / Exit, Face (With Previous)
  13. Thành ­ WordArt “educating” phần ­ Hình “bút chì” Hiệu Đặt “bút chì” ở đầu chữ e. Lần lượt tạo ứng các hiệu ứng Motion Path, Draw Custom Path để vẽ theo mẫu
  14. Thành ­ WordArt “Exploring” trên nền xanh phần ­ Mặt nạ đen từ các hình ghép chồng lên Hiệu WordArt “Exploring” có các hiệu ứng ứng : Entrance, Zoom (very slow) và Motion Path (With Previous)
  15. Thành ­ 5 WordArt “FLIPPING”, 2 trong số đó phần chọn Drawing, Rotate or Flip, Flip Vertical Hiệu ­ WordArt ở giữa dùng hiệu ứng ứng Entrance, Split, Horizontal out. 4 WordArt còn lại dùng Entrance, Wipe, xen kẻ From Bottom và From Top
  16. Thành ­ 4 WordArt “Gripping” có màu khác phần nhau Hiệu - Cả 4 có hiệu ứng : Emphasis, Grow / ứng Shrink, Size 40% Vertical, Speed Medium và Start with Previous
  17. Hyperlinking Hyperlinking Hyperlinking Hyperlinking Hyperlinking Hyperlinking Hyperlinking Hyperlinking Hyperlinking Thành ­ Textbox “Hyperlinking”, hình mũi tên, đường kẻ xanh Hyperlinking phần dương, các đường kẻ freeform, 10 textbox “Hyperlinking” Hyperlinking nhỏ Hiệu - Hiệu ứng : Motion Path cho đối tượng “mũi tên” Hyperlinking
  18. Thành Inse ting ­ Textbox “Inse”, “ting” phần ­ WordArt “r” Hiệu - “r” : Motion Paths / Emphasis, Spin, 22o Clockwise ứng - “Inse”, “ting” : Motion Paths - “r” : Motion Paths / Emphasis, Change Fill Color, White Tất cả các hiệu ứng đều chọn Start with Previous
  19. J U MPI NG Thành ­ Hình vẽ xà đơn phần ­ 7 textbox J,U,M,P,I,N,G Hiệu - 7 textbox : Motion Paths → Bounce, Right, ứng chọn Start with Previous
  20. Thành ­ 8 WordArt : J,K,E,Y,I,N,G,H phần ­ 8 AutoShapes, Rounded Rectangle (3D Style) Hiệu - Group tương ứng mỗi WordArt với Rounded ứng Rectangle - 6 Group KEYING tạo hiệu ứng Motion Paths, Start With Previous
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2