intTypePromotion=1

Hướng dẫn lập, đọc báo cáo tài chính theo Thông tư 200

Chia sẻ: Vũ Long | Ngày: | Loại File: XLSX | Số trang:16

0
315
lượt xem
73
download

Hướng dẫn lập, đọc báo cáo tài chính theo Thông tư 200

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Sau đây là tài liệu hướng dẫn lập báo cáo tài chính theo Thông tư 200 mới nhất. Tài liệu hướng dẫn cách lấy số liệu cho từng chỉ tiêu từ nguồn sổ cái kế toán và bảng cân đối số phát sinh. Cùng với đó, hướng dẫn và khuyến cáo một số nội dung liên quan tới công tác chuẩn bị số liệu và giải thích ý nghĩa các chỉ tiêu. Tài liệu hướng dẫn cho cả 3 báo cáo: Bảng cân đối kế toán, kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh, lưu chuyển tiền tệ.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Hướng dẫn lập, đọc báo cáo tài chính theo Thông tư 200

  1. Đào tạo kế toán thực hành | Kế toán thuế trong DN Phần m HƯỚNG DẪN LẬP BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - Sau khi ghi nhận toàn bộ các nghiệp vụ kế toán phát sinh lên sổ kế toán, số dư các tài khoản (sổ cái) được tập hợp trong kỳ kế toán căn cứ số dư cuối kỳ cần lập báo cáo của từng tài tài khoản trên bảng cân đối số phát sinh (bảng cân đối tài khoản) để lậ chi tiết dưới đây: Trước khi lập cần chú ý: Các chỉ tiêu của phần tài sản được lấy số dư bên nợ của tài khoản tương ứng (TK loại 1, khoản loại 3 mà có số dư lưỡng tính (dư hai bên); Các chỉ tiêu của phần nguồn vốn được lấy số dư bên có của tài các tài khoản loại 1,2 mà có số dư lưỡng tính. Các chỉ tiêu mà chỉ dẫn số liệu trên tài khoản có dấu "-" được hiểu là khoản mà một phần của số liệu đã được lấy lập ở chỉ tiêu trước đó - Ví dụ: 131 - Phải thu < 12 tháng thì lập ở chỉ ti lập ở chỉ tiêu "phải thu dài hạn"... Số thứ Tên chỉ tiêu Mã số Bậc tự 5 A. TÀI SẢN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150) 100 2 10 I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110 7 15 1. Tiền 111 8 20 - Tiền mặt 9 25 - Tiền đang chuyển 9 30 - Tiền gửi ngân hàng 9 35 2. Các khoản tương đương tiền 112 8 - Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn (không 9 40 quá 3 tháng) 45 - Tiền gửi có kỳ hạn (không quá 3 tháng) 9 50 II. Đầu tư tài chính ngắn hạn 120 7 55 1. Chứng khoán kinh doanh 121 9 60 2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh 122 9 65 3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123 8 - Tiền gửi có kỳ hạn (gốc trên 3 tháng nhưng không quá 12 9 70 tháng) 75 - Trái phiếu (dưới 12 tháng) 9 - Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn (trên 3 9 80 tháng nhưng không quá 12 tháng) 7 85 III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130 90 1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131 9 95 2. Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 9 100 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 8 105 - Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá 9 110 - Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá 9 115 - Phải thu nội bộ khác 9 120 4. Phải thu theo tiến độ HĐXD 134 9 125 5. Phải thu về cho vay ngắn hạn 135 9 130 6. Các khoản phải thu khác 136 8 135 - Phải thu về cổ phần hóa 9 140 - Phải thu khác 9 145 - Phải trả người lao động 9
  2. 150 - Phải trả phải nộp khác 9 155 - Tạm ứng 9 160 - Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược 9 165 7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 137 9 170 8. Tài sản thiếu chờ xử lý 139 9 175 IV. Hàng tồn kho 140 7 8 180 1. Hàng tồn kho 141 185 - Hàng mua đang đi đường 9 190 - Nguyên vật liệu 9 195 - Công cụ, dụng cụ 9 200 - Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang 9 205 - Thành phẩm 9 210 - Hàng hóa 9 215 - Hàng gửi bán 9 220 - Hàng hoá kho bảo thuế 9 225 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 149 9 230 V. Tài sản ngắn hạn khác 150 7 235 1. Chi phí trả trước ngắn hạn 151 9 240 2. Thuế GTGT được khấu trừ 152 9 245 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 153 9 250 4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 154 9 255 5. Tài sản ngắn hạn khác 155 9 260 B. TÀI SẢN DÀI HẠN (200=210+220+240+250+260) 200 3 7 265 I. Các khoản phải thu dài hạn 210 270 1. Phải thu dài hạn của khách hàng 211 9 275 2. Trả trước cho người bán dài hạn 212 9 280 3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 213 9 285 4. Phải thu nội bộ dài hạn 214 8 290 - Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá 9 295 - Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá 9 300 - Phải thu nội bộ khác 9 305 5. Phải thu về cho vay dài hạn 215 9 310 6. Phải thu dài hạn khác 216 8 315 - Phải thu về cổ phần hóa 9 320 - Phải thu dài hạn 9 325 - Phải trả người lao động 9 330 - Phải trả, phải nộp khác 9 335 - Tạm ứng 9 340 - Ký quỹ, ký cược dài hạn 9 345 7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi 219 9 350 II. Tài sản cố định 220 7 355 1. Tài sản cố định hữu hình 221 8 360 - Nguyên giá 222 9 365 - Giá trị hao mòn lũy kế 223 9 370 2. Tài sản cố định thuê tài chính 224 8 375 - Nguyên giá 225 9
  3. 380 - Giá trị hao mòn lũy kế 226 9 385 3. TSCĐ vô hình 227 8 390 - Nguyên giá 228 9 395 - Giá trị hao mòn lũy kế 229 9 400 III. Bất động sản đầu tư 230 7 405 - Nguyên giá 231 9 410 - Giá trị hao mòn lũy kế 232 9 415 IV. Tài sản dở dang dài hạn 240 7 420 1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn 241 8 425 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang 9 430 - Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 9 435 2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 242 9 440 V. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 7 445 1. Đầu tư vào công ty con 251 9 450 2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 9 455 3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253 9 460 4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 254 9 465 5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 255 8 470 - Tiền gửi có kỳ hạn (gốc trên 12 tháng) 9 475 - Trái phiếu (trên 12 tháng) 9 - Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn (trên 12 9 480 tháng) 485 VI. Tài sản dài hạn khác 260 7 490 1. Chi phí trả trước dài hạn 261 9 495 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 9 500 3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn 263 8 505 - Thiết bị, phụ tùng thay thế 9 510 - Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 9 515 4. Tài sản dài hạn khác 268 9 520 TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100+200) 270 1 525 NGUỒN VỐN 1 530 A. NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310 + 330) 300 2 7 535 I. Nợ ngắn hạn 310 540 1. Phải trả người bán ngắn hạn 311 9 545 2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 9 550 3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313 9 555 4. Phải trả người lao động 314 9 560 5. Chi phí phải trả ngắn hạn 315 9 565 6. Phải trả nội bộ ngắn hạn 316 8 570 - Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá 9 575 - Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá 9 580 - Phải trả nội bộ khác 9 585 7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch HĐXD 317 9 590 8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 318 9 8 595 9. Phải trả ngắn hạn khác 319
  4. 600 - Tài sản thừa chờ giải quyết 9 605 - Kinh phí công đoàn 9 610 - Bảo hiểm xã hội 9 615 - Bảo hiểm y tế 9 620 - Phải trả về cổ phần hóa 9 625 - Bảo hiểm thất nghiệp 9 630 - Phải trả khác (3388) 9 635 - Phải thu khác (138) 9 640 - Nhận ký quỹ, ký được ngắn hạn 9 645 10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320 8 650 - Vay ngắn hạn 9 655 - Trái phiếu thường - mệnh giá 9 660 11. Dự phòng phải trả ngắn hạn 321 9 665 12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 322 9 670 13. Quỹ bình ổn giá 323 9 675 14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 324 9 7 680 II. Nợ dài hạn 330 685 1. Phải trả người bán dài hạn 331 9 690 2. Người mua trả tiền trước dài hạn 332 9 695 3. Chi phí phải trả dài hạn 333 9 700 4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 334 9 705 5. Phải trả nội bộ dài hạn 335 8 710 - Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá 9 715 - Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá 9 720 - Phải trả nội bộ khác 9 725 6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 336 9 730 7. Phải trả dài hạn khác 337 8 735 - Phải trả, phải nộp khác 9 740 - Nhận ký cược, ký quỹ dài hạn(344) 9 745 8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 338 8 750 - Vay dài hạn 9 755 - Mệnh giá 9 760 - Chiết khấu trái phiếu 9 765 - Phụ trội trái phiếu 9 770 9. Trái phiếu chuyển đổi 339 9 775 10. Cổ phiếu ưu đãi 340 9 780 11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 341 9 785 12. Dự phòng phải trả dài hạn 342 9 790 13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 343 9 795 B. NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410 + 430) 400 3 7 800 I. Vốn chủ sở hữu 410 805 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 8 810 - Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 411a 9 815 - Cổ phiếu ưu đãi 411b 9 820 2. Thặng dư vốn cổ phần 412 9 825 3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu 413 9
  5. 830 4. Vốn khác của chủ sở hữu 414 9 835 5. Cổ phiếu quỹ 415 9 840 6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 416 9 845 7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 417 9 850 8. Quỹ đầu tư phát triển 418 9 855 9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 419 9 860 10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420 9 865 11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 8 870 - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước 421a 9 875 - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này 421b 9 880 12. Nguồn vốn đầu tư XDCB 422 9 885 II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 7 890 1. Nguồn kinh phí 431 8 895 - Nguồn kinh phí 9 900 - Chi sự nghiệp 9 905 2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432 9 910 TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400) 440 1 Phần mềm kế toán 3TSoft Đào tạo kế toán th
  6. Phần mềm kế toán 3TSoft | http://3tsoft.vn N ĐỐI KẾ TOÁN - TT 200 n (sổ cái) được tập hợp trong kỳ kế toán lên bảng cân đối số phát sinh. Kế inh (bảng cân đối tài khoản) để lập bảng CÂN ĐỐI KẾ TOÁN theo hướng dẫn ài khoản tương ứng (TK loại 1, TK loại 2) + Số dư bên nợ của các tài được lấy số dư bên có của tài khoản loại 3, loại 4 + Số dự bên có của ài khoản có dấu "-" được hiểu là chỉ tiêu đó là số dư còn lại của tài ải thu < 12 tháng thì lập ở chỉ tiêu "phải thu ngắn hạn", số còn lại được Tài Công thức Ghi chú khoản 10+50+85+175+230 Hiển thị BC 15+35 Hiển thị BC 20+25+30 Hiển thị BC 111 HD lấy số liệu 113 HD lấy số liệu 112 HD lấy số liệu 40+45 Hiển thị BC 12881 HD lấy số liệu 12811 HD lấy số liệu 55+60+65 Hiển thị BC 121 Hiển thị BC 2291 Hiển thị BC 70+75+80 Hiển thị BC 12812 HD lấy số liệu 12821 HD lấy số liệu 12882 HD lấy số liệu 90+95+100+120+125+130+165+ 170 Hiển thị BC 131 Hiển thị BC 331 Hiển thị BC 105+110+115 Hiển thị BC 1362 HD lấy số liệu 1363 HD lấy số liệu 1368 HD lấy số liệu 337 Hiển thị BC 12831 Hiển thị BC 135+140+145+150+155+160 Hiển thị BC 1385 HD lấy số liệu 1388 HD lấy số liệu 334 HD lấy số liệu
  7. 338 HD lấy số liệu 141 HD lấy số liệu 244 HD lấy số liệu 2293 Hiển thị BC 1381 Hiển thị BC 180+225 Hiển thị BC 185+190+195+200+205+210+21 5+220 Hiển thị BC 151 HD lấy số liệu 152 HD lấy số liệu 153 HD lấy số liệu 154 HD lấy số liệu 155 HD lấy số liệu 156 HD lấy số liệu 157 HD lấy số liệu 158 HD lấy số liệu 2294 Hiển thị BC 235+240+245+250+255 Hiển thị BC 2421 Hiển thị BC 133 Hiển thị BC 333 Hiển thị BC 171 Hiển thị BC 2288 Hiển thị BC 265+350+400+415+440+485 Hiển thị BC 270+275+280+285+305+310+34 5 Hiển thị BC 131- Hiển thị BC 331- Hiển thị BC 1361 Hiển thị BC 290+295+300 Hiển thị BC 1362- HD lấy số liệu 1363- HD lấy số liệu 1368- HD lấy số liệu 12832 Hiển thị BC 315+320+325+330+335+340 Hiển thị BC 1385- HD lấy số liệu 1388- HD lấy số liệu 334- HD lấy số liệu 3388- HD lấy số liệu 141- HD lấy số liệu 244- HD lấy số liệu 2293- Hiển thị BC 355+370+385 Hiển thị BC 360+365 Hiển thị BC 211 Hiển thị BC 2141 Hiển thị BC 375+380 Hiển thị BC 212 Hiển thị BC
  8. 2142 Hiển thị BC 390+395 Hiển thị BC 213 Hiển thị BC 2143 Hiển thị BC 405+410 Hiển thị BC 217 Hiển thị BC 2147 Hiển thị BC 420+435 Hiển thị BC 425+430 Hiển thị BC 154- HD lấy số liệu 2294- HD lấy số liệu 241 Hiển thị BC 445+450+455+460+465 Hiển thị BC 221 Hiển thị BC 222 Hiển thị BC 2281 Hiển thị BC 2292 Hiển thị BC 470+475+480 Hiển thị BC 12813 HD lấy số liệu 12822 HD lấy số liệu 12883 HD lấy số liệu 490+495+500+515 Hiển thị BC 2422 Hiển thị BC 243 Hiển thị BC 505+510 Hiển thị BC 1534- HD lấy số liệu 2294- HD lấy số liệu 2288- Hiển thị BC 5+260 Hiển thị BC Hiển thị BC 535+680 540+545+550+555+560+565+58 Hiển thị BC 5+590+595+645+660+665+670+ 675 Hiển thị BC 331 Hiển thị BC 131 Hiển thị BC 333 Hiển thị BC 334 Hiển thị BC 335 Hiển thị BC 570+575+580 Hiển thị BC 3362 HD lấy số liệu 3363 HD lấy số liệu 3368 HD lấy số liệu 337 Hiển thị BC 3387 Hiển thị BC 600+605+610+615+620+625+63 0+635+640 Hiển thị BC
  9. 3381 HD lấy số liệu 3382 HD lấy số liệu 3383 HD lấy số liệu 3384 HD lấy số liệu 3385 HD lấy số liệu 3386 HD lấy số liệu 3388 HD lấy số liệu 1388 HD lấy số liệu 344 HD lấy số liệu 650+655 Hiển thị BC 341 HD lấy số liệu 34311 HD lấy số liệu 352 Hiển thị BC 353 Hiển thị BC 357 Hiển thị BC 171 Hiển thị BC 685+690+695+700+705+725+73 0+745+770+775+780+785+790 Hiển thị BC 331- Hiển thị BC 131- Hiển thị BC 335- Hiển thị BC 3361 Hiển thị BC 710+715+720 Hiển thị BC 3362- HD lấy số liệu 3363- HD lấy số liệu 3368- HD lấy số liệu 3387- Hiển thị BC 735+740 Hiển thị BC 3388- HD lấy số liệu 344- HD lấy số liệu 750+755+760+765 Hiển thị BC 341- HD lấy số liệu 34311- HD lấy số liệu 34312 HD lấy số liệu 34313 HD lấy số liệu 3432 Hiển thị BC 41112- Hiển thị BC 347 Hiển thị BC 352- Hiển thị BC 356 Hiển thị BC 800+885 Hiển thị BC 805+820+825+830+835+840+84 5+850+855+860+865+880 Hiển thị BC 810+815 Hiển thị BC 41111 Hiển thị BC 41112 Hiển thị BC 4112 Hiển thị BC 4113 Hiển thị BC
  10. 4118 Hiển thị BC 419 Hiển thị BC 412 Hiển thị BC 413 Hiển thị BC 414 Hiển thị BC 417 Hiển thị BC 418 Hiển thị BC 870+875 Hiển thị BC 4211 Hiển thị BC 4212 Hiển thị BC 441 Hiển thị BC 890+905 Hiển thị BC 895-900 Hiển thị BC 461 HD lấy số liệu 161 HD lấy số liệu 466 Hiển thị BC 530+795 Hiển thị BC Đào tạo kế toán thực hành tại HCM
  11. Công ty TNHH Start-UP Coaching | Tư vấn và đào tạo http://startup.edu.vn | http://phanmemketoan3t.com HƯỚNG DẪN LẬP BẢNG KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOAN Kế toán căn cứ số liệu trên sổ cái kế toán hoặc bảng cân đối số phát sinh (cân đối tài khoản) sau khi đã thực hiện b thực hiện lập báo cáo này. Sau khi lập báo kết quả kinh doanh, xác định lãi lỗ, cân đối chi phí và kiểm soát lại chi p thuế -> lập báo cáo quyết toán thuế TNDN -> tính chỉ tiêu thuế TNDN phải nộp theo báo cáo quyết toán thuế TNDN cáo này. Số thứ Tên chỉ tiêu Mã số Bậc tự 1 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 8 5 - Doanh thu bán hàng 9 15 2. Các khoản giảm trừ doanh thu 02 7 20 - Chiết khấu thương mại 05 9 25 - Giảm giá hàng bán 06 9 30 - Hàng bán bị trả lại 07 9 35 - Thuế TTĐB, thuế xuất khẩu phải nộp 08 8 40 - Thuế tiêu thụ đặc biệt 9 45 - Thuế xuất khẩu phải nộp 9 47 - Thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp 9 50 3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 10 6 55 4. Giá vốn hàng bán 11 9 60 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11)20 5 65 6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 9 70 7. Chi phí tài chính 22 9 75 - Trong đó: Chi phí lãi vay 23 9 80 8. Chi phí bán hàng 24 9 85 9. Chi phí quản lý kinh doanh 25 9 90 10. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh [30=20+(21-22)-(24+25)] 30 4 93 11. Thu nhập khác 31 9 95 12. Chi phí khác 32 9 100 13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40 8 105 14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40) 50 3 115 15. Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 8 117 15.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành - Lãi 9 119 15.2. Chi phí thuế TNDN hiện hành - Lỗ 9 120 16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 8 122 16.1. Chi phí thuế TNDN hoãn lại - Lãi 9 124 16.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại - Lỗ 9 125 17. Lợi nhuận sau thuế TNDN (60=50-51-52) 60 2 130 18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70 1 135 19. Lãi suy giảm trên cổ phiếu 71 1 Phần mềm kế toán 3TSoft Đào tạo kế toán thực
  12. SẢN XUẤT KINH DOANH tài khoản) sau khi đã thực hiện bút toán kết chuyển cuối kỳ để đối chi phí và kiểm soát lại chi phí không được trừ + ưu đãi o báo cáo quyết toán thuế TNDN để lập chỉ tiêu 51, 52 của báo Tài Tài Công thức khoản khoản Ghi chú nợ có 5 511 Hiển thị BC 511 HD lấy số liệu 20+25+30+35 Hiển thị BC 5211 HD lấy số liệu 5212 HD lấy số liệu 5213 HD lấy số liệu 40+45+47 HD lấy số liệu 3332 HD lấy số liệu 33331 HD lấy số liệu 511 3331 HD lấy số liệu 1-15 Hiển thị BC 911 632 Hiển thị BC 50-55 Hiển thị BC 515 Hiển thị BC 911 635 Hiển thị BC 911 6354 Hiển thị BC 911 641 Hiển thị BC 911 642 Hiển thị BC 60+65-70-80-85 Hiển thị BC 711 911 Hiển thị BC 911 811 Hiển thị BC 93-95 Hiển thị BC 90+100 Hiển thị BC 117-119 Hiển thị BC 911 8211 HD lấy số liệu 8211 911 HD lấy số liệu 122-124 Hiển thị BC 911 8212 HD lấy số liệu 8212 911 HD lấy số liệu 105-115-120 Hiển thị BC Hiển thị BC Hiển thị BC tạo kế toán thực hành tại HCM
  13. Công ty TNHH Start-UP Coaching | Tư vấn và đào tạo http://startup.edu.vn | http://phanmemketoan3t.com HƯỚNG DẪN LẬP BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ THEO PHƯ Lưu chuyển tiền tệ trong doanh nghiệp là chỉ phản ánh kết quả luân chuyển dòng tiền, nó cho biết chất lượng quản dòng ra có nguồn gốc ra sao. Lập lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp tức là lập bằng phương pháp lấy Số thứ tự Tên chỉ tiêu lưu chuyển tiền tệ Mã số 1 I. Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh 10 1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 15 2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02 20 3. Tiền chi trả cho người lao động 03 25 4. Tiền lãi vay đã trả 04 30 5. Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 05 35 6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 40 7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07 45 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 47 50 II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư 55 1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21 60 2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22 65 3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 70 4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 75 5. Tiền chi vốn góp vào đơn vị khác 25 80 6. Tiền thu hồi từ đầu tư vốn góp vào đơn vị khác 26 85 7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 90 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 93 95 III. Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính 100 1. Thu tiền từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31 2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của DN đã 105 phát hành 32 108 3. Tiền thu từ đi vay 33 109 Trong đó: - Tiền thu từ đi vay theo khế ước thông thường 33a 110 - Tiền thu từ phát hành trái phiếu thường 33b 111 - Tiền thu từ phát hành trái phiếuưu cổ phiếu chuyển đổi loại là nợ phải đãi phân 33c 112 trả 33d - Tiền thu từ giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ và 113 REPO chứng khoán 33e 114 4. Tiền chi trả nợ gốc vay 34 115 Trong đó: - Tiền trả nợ gốc vay theo khế ước thông thường 34a 116 - Tiền trả nợ gốc trái phiếu thường 34b 117 - Tiền trả nợ gốc trái phiếu chuyển đổi 34c
  14. 118 - Tiền trả nợ gốc cổ phiếu ưu đãi 34d - Tiền chi trả cho giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 119 và REPO chứng khoán 34e 120 5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35 125 6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 130 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 132 135 Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50 140 Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 145 Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 150 Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 Các chỉ tiêu được đánh dấu "-" trong ô công thức là các chỉ tiêu thể hiện số âm - dòng tiền ra; Các chỉ tiêu ở cột tài sau khi đã lập các chỉ tiêu trước đó. Kết quả loại trừ được thực hiện bằng cách lấy số dư tài khoản tiền (111+112+1 báo cáo này phải trùng khớp với chỉ tiêu "Tiền" trong bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp. Phần mềm kế toán 3TSoft Đào tạo kế toá
  15. N TIỀN TỆ THEO PHƯƠNG PHÁP TRỰC TIẾP , nó cho biết chất lượng quản trị dòng tiền của doanh nghiệp và chỉ ra từng dòng vào, à lập bằng phương pháp lấy số dư + giao dịch đối ứng từ tài khoản kế toán. Bậc Công thức Tài khoản nợ Tài khoản có 8 9 511,131,515,121 9 - 331,152,153,156 9 - 334 9 - 6354,335,242 9 - 3334 9 KHAC 9 - KHAC 8 10+15+20+25+30+35+40 1 8 9 - 211, 213, 217, 241 9 711,811 9 - 128,171 9 128, 171 9 - 221, 222, 2281 9 221, 222, 2281 9 515 8 60+55+65+70+75+80+85 1 8 9 411,419 9 - 411,419 8 109+110+111+112+113 9 171- 9 3411 9 3431 9 3432 9 41112 8 115+116+117+118+119 9 - 171- 9 - 3411 9 - 3431
  16. 9 - 3432 9 - 41112 9 - 3412 9 - 421, 338 100+105+108+114+120+ 8 125 1 7 45+90+130 9 9 1 135+140+145 tiền ra; Các chỉ tiêu ở cột tài khoản ghi là "KHAC" tức là chỉ tiêu đó được tính loại trừ dư tài khoản tiền (111+112+113) loại trừ các chỉ tiêu đã lập trước đó. Số dư cuối kỳ của nghiệp. Đào tạo kế toán thực hành tại HCM
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2