Hướng dẫn thực hành Hệ CSDL
Khoa Công Nghệ Thông Tin Page 1
H
Hư
ư
n
ng
g
D
D
n
n
T
Th
h
c
c
H
Hà
àn
nh
h
T
Th
h
c
c
h
hà
àn
nh
h
H
H
Q
QT
TC
CS
SD
DL
L
ng dn:
Bài tp thc hành đưc chia làm nhiu Module
Mi Module đưc thiết kế cho thi ng 3 tiết thc hành ti lp vi s
ng dn ca ging viên.
Tùy theo s tiết phân b, mi tun học có thể thực hin nhiu Module.
Sinh viên phi làm tất cả các i tp trong các Module tun tương ng.
Nhng sinh viên chưa hoàn tt phn bài tp ti lp có trách nhim tlàm
tiếp tục nhà.
Cáci có dấu (*) là các bài tập nâng cao dành cho sinh viên khá gii.
Hướng dẫn thực hành Hệ CSDL
Khoa Công Nghệ Thông Tin Page 2
Module 1
Ni dung kiến thc thc hành:
+Thc hành ngôn ngSQL:
- ngôn ngữ định nghĩa dliu: CREATE TABLE
- ngôn ngthao tác dliu: INSERT, UPDATE, DELETE...
+Thông qua vic cài đt cơ s dữ liu trên DBMS,SV hiu n vhình
ER, mô hình quan h
Giả sử cần qun một cửa hàng bán sách. Mi cun sách phân bit vi nhau thông
qua mã sách, mã sách xác định các thông tin: tên sách, tác giả, đơn giá, sng tồn.
Mi cun sách chthuộc về một nhóm sách. Mt nhóm sách có thcó nhiu cun sách
hoc không có cun nào. Thông tin vnhóm sách: mã nhóm đphân bit nhóm sách
này vi nhóm sách khác, tên nhóm. Khi có sách đưc bán, nhân viên lp hóa đơn đ
lưu trữ thông tin bán sách. Mi hóa đơn có mt shóa đơn duy nhất xác định nhân viên
lp hóa đơn và ngày lp hóa đơn. Mi nhân viên có mt mã nhân viên duy nht xác
định các thông tin như hlót, tên, phái, ngày sinh, đa ch. Mi hóa đơn có thcó một
hoc nhiu cun sách, mi cun sách có thmua vi sng bt kỳ.
+ NhomSach
(MaNhom
char(5)
, TenNhom
nvarchar(25))
+ NhanVien
(MaNV
char(5),
HoLot
nvarchar(25),
TenNV
nvarchar(10)
, Phai
nvarchar(3),
NgaySinh
Smalldatetime
, DiaChi
nvarchar(40))
+ DanhMucSach
(MaSach
char(5),
TenSach
nvarchar(40),
TacGia
nvarchar(20),
MaNhom
char(5),
DonGia
Numeric(5),
SLTon
numeric(5)
)
+ HoaDon
(MaHD
char(5),
NgayBan
SmallDatetime
, MaNV
char(5))
+ ChiTietHoaDon
(MaHD
char(5),
MaSach
char(5),
SoLuong
numeric(5))
Hướng dẫn thực hành Hệ CSDL
Khoa Công Nghệ Thông Tin Page 3
1. Xác đnh mi quan hgia các thc th, khóa chính, khóa ngoại các ràng buc
toàn vn khác nếu.
2. Sử dụng ngôn ngđịnh nghĩa dliu: CREATE TABLE đcài đặt cấu trúc bng
vào ngôn ngSQL
Mô t:
Thc hin lnh CREATE TABLE vi các ràng buc vkhóa chính, khóa ngoi
để tạo các bng tương ng vi các quan hđã cho Bài 1.
Lưu ý:
SV nên to các bảng quan h1 trưc, sau đó đến bng có quan hệ 1-
n, cui cùng là bng có quan hệ n-n.
3.
Mc đích:
Thc hin lnh
Alter Table... add constraint
để kim tra các ràng buc vkhóa
chính, khóa ngoi (nếu chưa cài đặt ở Bài 2) và các ràng buc về dữ liu nếu có.
Hướng dẫn thực hành Hệ CSDL
Khoa Công Nghệ Thông Tin Page 4
Module 2
Ni dung kiến thc thc hành:
+Ngôn ngthao tác dliệu: INSERT. Cửa sEnterprise Manager.
1. Thc hin lnh INSERT đ đưa dliu vào các bng NHOMSACH, NHANVIEN,
DANHMUCSACH.
Bng NhomSach
Bng NhanVien
Bng DanhMucSach
Hướng dẫn thực hành Hệ CSDL
Khoa Công NghThông Tin Page 5
2. Dùng cửa s Enterprise Manager để nhập d liu cho 2 bng HOADON
CHITIETHOADON
Bng Chitiethoadon
Bng Hoadon