
1. Xác đ nh ngu n khách:ị ồ
Khi xây d ng ch ng trình du l ch, các doanh nghi p l hành th ng đã xácự ươ ị ệ ữ ườ
đ nh các th tr ng m c tiêu ch y u cho s n ph m c a mình.ị ị ườ ụ ủ ế ả ẩ ủ
Theo đánh giá và k t qu nghiên c u s b thì các ngu n khách quan tr ngế ả ứ ơ ộ ồ ọ
nh t t i th tr ng du l ch tr n gói Vi t Nam đ c s p x p nh sau: khách du l chấ ạ ị ườ ị ọ ệ ượ ắ ế ư ị
g m khách du l ch n i đ a và khách du l ch qu c t .ồ ị ộ ị ị ố ế
Khách du l ch n i đ a là công dân Vi t Nam, ng i n c ngoài th ng trú t iị ộ ị ệ ườ ướ ườ ạ
Vi t Nam đi du l ch trong ph m vi lãnh th Vi t Nam.ệ ị ạ ổ ệ
Khách du l ch qu c t là ng i n c ngoài, ng i Vi t Nam đ nh c n cị ố ế ườ ướ ườ ệ ị ư ở ướ
ngoài vào Vi t Nam du l ch; công dân Vi t Nam, ng i n c ngoài th ng trú t iệ ị ệ ườ ướ ườ ạ
Vi t Nam ra n c ngoài du l ch.ệ ướ ị
•Khách du l ch qu c t :ị ố ế
1. Các doanh nghi p l hành g i khách trong n c và qu c t .ệ ữ ử ướ ố ế
2. Các t ch c qu c t t i Vi t Nam.ổ ứ ố ế ạ ệ
3. Các doanh nghi p có liên doanh ho c quan h kinh doanh n c ngoài.ệ ặ ệ ướ
4. Các m i quan h cá nhân c a cán b nhân viên trong doanh nghi p v iố ệ ủ ộ ệ ớ
khách du l ch qu c t .ị ố ế
5. Các đ i t ng khách đi l , khách t đ n.ố ượ ẻ ự ế
6. Khách quá c nh.ả
Theo s li u c a T ng c c Th ng kê, kố ệ ủ ổ ụ ố hách qu c t đ n n c ta chín thángố ế ế ướ
năm 2011 c tính đ t 4312,1 nghìn l t ng i, tăng 15,5% so v i cùng kỳ nămướ ạ ượ ườ ớ
tr c, trong đó khách đ n v i m c đích du l ch, ngh d ng đ t 2603,8 nghìn l tướ ế ớ ụ ị ỉ ưỡ ạ ượ
ng i, tăng 10,9%; đ n vì công vi c 717,8 nghìn l t ng i, gi m 5,2%; thăm thânườ ế ệ ượ ườ ả
nhân đ t 722,2 nghìn l t ng i, tăng 70,1%. Khách qu c t đ n n c ta b ngạ ượ ườ ố ế ế ướ ằ
đ ng hàng không là 3599,8 nghìn l t ng i, tăng 20,4% so v i cùng kỳ năm 2010;ườ ượ ườ ớ
đ n b ng đ ng bi n 28,7 nghìn l t ng i, gi m 23,5%; đ n b ng đ ng b 683,6ế ằ ườ ể ượ ườ ả ế ằ ườ ộ
nghìn l t ng i, gi m 2,8%.ượ ườ ả
Trong chín tháng năm nay, khách qu c t đ n Vi t Nam t h u h t các qu cố ế ế ệ ừ ầ ế ố
gia và vùng lãnh th đ u tăng so v i cùng kỳ năm tr c, trong đó khách đ n t Trungổ ề ớ ướ ế ừ
Qu c đ t 979,4 nghìn l t ng i, tăng 44,9%; Hàn Qu c 380,9 nghìn l t ng i,ố ạ ượ ườ ố ượ ườ
tăng 4,2%; Nh t B n 3ậ ả 43,8 nghìn l t ng i, tăng 8,2%; Hoa Kỳ 328,9 nghìn l tượ ườ ượ

ng i, tăng 1,2%; Cam-pu-chia 302,3 nghìn l t ng i, tăng 59,2%; Đài Loan 266ườ ượ ườ
nghìn l t ng i, tăng 5,7%; Ôx-trây-li-a 210,6 nghìn l t ng i, tăng 2,5%; Ma-lai-ượ ườ ượ ườ
xi-a 168,2 nghìn l t ng i, tăng 12,2%; Pháp 156,3 nghìn l t ng i, tăng 6%.ượ ườ ượ ườ
B ng. Khách qu c t đ n Vi t Nam tháng Chín và chín tháng năm 2011 ả ố ế ế ệ
Đ n v tính: Nghìn l t ng iơ ị ượ ườ
Tài li u tham kh o:ệ ả
Khách qu c t đ n Vi t Nam tăng 15,5% trong 9 tháng đ u năm 2011, 2011,ố ế ế ệ ầ
http://www.vietnamtourism.gov.vn/index.php?cat=1005&itemid=10079
Giáo trình qu n tr l hành, Nguy n Văn M nh và Ph m H ng Ch ng, 2009,ả ị ữ ễ ạ ạ ồ ươ
NXB Đ i H c Kinh T Qu c Dân.ạ ọ ế ố
c tínhƯớ
tháng 9 năm
2011
Th c hi n 9ự ệ
tháng năm
2011
Tháng 9 năm
2011 so v iớ
tháng 8 năm
2011 (%)
Tháng 9 năm
2011 so v iớ
tháng 8 năm
2011 (%)
9 tháng năm
2011 so v iớ
cùng kỳ năm
2010 (%)
T ng sổ ố 286,6 4312,1 51,9 74,7 115,5
Phân theo m c đíchụ
Du l chị172,9 2603,8 50,5 75,4 110,9
Công vi cệ47,7 717,8 51,9 57,1 94,8
Thăm thân nhân 48,2 722,2 57,5 140,2 170,1
M c đích khácụ17,8 268,4 51,8 49,1 132,5
Phân theo m t s n c và vùng lãnh thộ ố ướ ổ
CHND Trung
Hoa
69,0 979,4 48,0 88,9 144.9
Hàn Qu cố23,4 380,9 45,0 69,3 104.2
Nh t B nậ ả 27,1 343,8 59,8 67,7 108.2
Hoa Kỳ 16,6 328,9 51,4 57,1 101.2
Cam-pu-Chia 23,6 302,3 58,9 95,1 159.2
Đài Loan 15,4 266,0 48,9 64,2 105.7
Ôx-trây-li-a 11,4 210,6 57,5 54,2 102.5
Ma-lai-xi-a 14,2 168,2 81,1 81,1 112.2
Pháp 7,3 156,2 32,1 74,0 106.0
Thái Lan 10,8 128,4 57,0 61,5 79.4


