Khai Phá D Liu
Nguyn Nht Quang
quangnn-fit@mail.hut.edu.vn
Vin Công ngh Thông tin và Truyn thông
Trường Đại hc Bách Khoa Hà Ni
Năm hc 2010-2011
Ni dung môn hc:
Gii thiu v Khai phá d liu
Gii thiu v
công c WEK
A
Tin x lý d liu
Phát hin các lut kết hp
Các kthut phân lpvàd đoán
Các
k
thut
phân
lp
d
đoán
Các k thut phân nhóm
2
Khai Phá D Liu
T
p
dliu
p
Mt tp d liu (dataset) là mt tp
hp các đối tượng (objects) và các
Các thuc tính
thuc tính ca chúng
Mi thuc tính (attribute) mô t mt
đặcđimcamtđốitượng
Tid Refund Marital
Status
Taxable
Income Cheat
1
Si l
125K
N
Các
thuc
tính
đặc
đim
ca
mt
đối
tượng
Vd: Các thuc tính Refund, Marital
Status, Taxable Income, Cheat
Mttp các giá trcacácthuc
1
es
Si
ng
l
e
125K
N
o
2 No Married 100K No
3 No Single 70K No
4 Yes Married 120K No
5
N
Di d
95K
Y
Các
Mt
tp
các
giá
tr
ca
các
thuc
tính mô t mt đối tượng
Khái nim “đối tượng” còn được
tham chiếuđếnvicáctêngi khác:
5
N
o
Di
vorce
d
95K
Y
es
6 No Married 60K No
7 Yes Divorced 220K No
8 No Single 85K Yes
9
N
Mid
75K
N
đối
tượng
tham
chiếu
đến
vi
các
tên
gi
khác:
bn ghi (record), đim d liu (data
point), trường hp (case), mu
(sample), thc th (entity), hoc ví
9
N
o
M
arr
i
e
d
75K
N
o
10 No Single 90K Yes
10
(Tan, Steinbach, Kumar -
Introduction to Data Minin
g)
d (instance)
3
Khai Phá D Liu
g)
Các ki
u t
p
dliu
p
Bn ghi (Record)
Các bn ghi trong csdl quan h
Ma trn d liu
Biu din văn bn (document)
D liu giao dch
Đồ th (Graph)
World Wide Web
Mng thông tin, hoc mng xã hi
TID Items
1Bread, Coke, Milk
Các cu trúc phân t (Molecular structures)
Có trt t (Ordered)
D li
u khôn
g
g
ian
(
vd: bn đồ
)
2 Beer, Bread
3 Beer, Coke, Diaper, Milk
4 Beer, Bread, Diaper, Milk
5
Coke Diaper Milk
gg ( )
D liu thi gian (vd: time-series data)
D liu chui (vd: chui giao dch)
D li
u chui di tru
y
n
(g
enetic se
q
uence
5
Coke
,
Diaper
,
Milk
(Han, Kamber - Data Mining:
Concepts and Techniques)
y(g q
data)
4
Khai Phá D Liu
Các ki
u
g
iá trthuc tính
g
Kiu định danh/chui (norminal): không có th t
Lygiátrtmttp không thtcác giá tr(định danh)
Ly
giá
tr
t
mt
tp
không
th
t
các
giá
tr
(định
danh)
Vd: Các thuc tính như: Name, Profession, …
Kiunhphân (binary): mttrường hpđặcbitca
Kiu
nh
phân
(binary):
mt
trường
hp
đặc
bit
ca
kiu định danh
Tp các giá tr ch gm có 2 giá tr (Y/N, 0/1, T/F)
Kiu có th t (ordinal):
Ly giá tr t mt tp có th t các giá tr
Vd1 th h l t hAHiht
Vd1
:
c
th
u
c
n
h
l
y g
t
r
s
n
h
ư:
A
ge,
H
e
i
g
ht
,…
Vd2: Thuc tính Income ly giá tr t tp {low, medium, high}
5
Khai Phá D Liu