K năng vi t t trình ế
1. Yêu cu khi son tho t trình:
a) Phân tích căn c thc tế làm ni bt được các nhu cu bc thiết ca vn đề cn trình duyt.
b) Nêu các ch đề xin phê chun phi rõ ràng, c th.
c) Các kiến ngh phi hp lý.
d) Phân tích các kh năng và trình bày khái quát phương án phát trin mnh, khc phc khó
khăn.
2. B cc t trình:
Thiết kế b cc thành 3 phn:
Phn 1: Nêu lý do đưa ra ni dung trình duyt.
Phn 2: Ni dung các vn đề cn đề xut (trong đó có t trình các phương án, phân tích và chng
minh các phương án là kh thi).
Phn 3: Kiến ngh cp trên (h tr, bo đảm các điu kin vt cht, tinh thn). Yêu cu phê
chun, chng hn xin la chn mt trong các phương án, xin cp trên duyt mt vài phương án
xếp th t, khi hoàn cnh thay đổi có th chuyn phương án t chính thc sang d phòng.
3. K thut viết t trình:
- Trong phn nêu lý do, căn c: cn dùng cách hành văn để th hin đươc nhu cu khách quan,
hoàn cnh thc tế đòi hi.
- Phn đề xut: Cn dùng ngôn ng và cách hành văn có tính thuyết phc cao nhưng rt c th,
rõ ràng, tránh phân tích chung chung, khó hiu. Các lun c phi la chn đin hình t các tài
liu có độ tin cy cao, khi cn phi xác minh để bo đảm s kin và s liu trung thc.
Nêu rõ các ích li, các khó khăn trong các phương án, tránh nhn xét ch quan thiên v.
- Các kiến ngh: phi xác đáng, văn phong phi lch s, nhã nhn, lun chng phi cht ch, ni
dung đề xut phi bo đảm tính kh thi mi to ra nim tin ni tâm cho cp phê duyt. T trình có
th đính kèm các bn ph lc để minh ha thêm cho các phương án được đề xut kiến ngh trong
t trình.
(Theo C m Nang Th Ký) ư