intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Luận văn Thạc sỹ Quản trị kinh doanh: Quản trị nợ quá hạn tại Ngân hàng TMCP Đông Nam Á chi nhánh Bắc Ninh

Chia sẻ: Le Huy Hieu | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:121

0
112
lượt xem
51
download

Luận văn Thạc sỹ Quản trị kinh doanh: Quản trị nợ quá hạn tại Ngân hàng TMCP Đông Nam Á chi nhánh Bắc Ninh

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Luận văn Thạc sỹ Quản trị kinh doanh: Quản trị nợ quá hạn tại Ngân hàng TMCP Đông Nam Á chi nhánh Bắc Ninh hệ thống hóa lý luận và thực tiễn về nợ quá hạn và Quản trị nợ quá hạn trong hoạt động tín dụng của Ngân hàng Thương mại; phân tích thực trạng công tác Quản trị nợ quá hạn tại Ngân hàng TMCP Đông Nam Á - Chi nhánh Bắc Ninh trong thời gian vừa qua, đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả công tác Quản trị nợ quá hạn tại Ngân hàng TMCP Đông Nam Á - Chi nhánh Bắc Ninh trong thời gian tới.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Luận văn Thạc sỹ Quản trị kinh doanh: Quản trị nợ quá hạn tại Ngân hàng TMCP Đông Nam Á chi nhánh Bắc Ninh

  1. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI -------  ------- NGUYỄN THỊ HUỆ QUẢN TRỊ NỢ QUÁ HẠN TẠI NGÂN HÀNG TMCP ĐÔNG NAM Á - CHI NHÁNH BẮC NINH LUẬN VĂN THẠC SĨ
  2. HÀ NỘI, NĂM 2013 ii
  3. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI -------  ------- NGUYỄN THỊ HUỆ QUẢN TRỊ NỢ QUÁ HẠN TẠI NGÂN HÀNG TMCP ĐÔNG NAM Á - CHI NHÁNH BẮC NINH Chuyên ngành: QUẢN TRỊ KINH DOANH Mã số : 60.34.01.02 NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC PGS.TS. NGUYỄN NGUYÊN CỰ
  4. HÀ NỘI, NĂM 2013 ii
  5. LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn này là trung thực và chưa từng được bảo vệ một học vị khoa học hoặc công bố trong bất kỳ công trình nào khác. Các thông tin trích dẫn trong luận văn này đều đã được trân trọng chỉ rõ nguồn gốc. Tác giả luận văn Nguyễn Thị Huệ i
  6. LỜI CẢM ƠN Trong quá trình học tập và thực hiện đề tài, tôi đã nh ận đ ược s ự giúp đỡ nhiệt tình và đóng góp quý báu của nhiều tập thể và cá nhân. Trước hết, tôi xin chân thành cảm ơn sâu sắc PGS.TS. Nguyễn Nguyên Cự – bộ môn Marketing, người thầy đã trực tiếp hướng d ẫn và giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học tập, nghiên cứu đề tài và hoàn thành luận văn này. Tôi xin chân thành cảm ơn Ban chủ nhiệm Khoa Kế toán và Quản trị kinh doanh cùng toàn thể quý thầy cô thuộc Khoa Kế toán và Qu ản tr ị Kinh doanh, đã giúp tôi hoàn thành quá trình học tập và thực hiện luận văn. Tôi xin trân trọng cảm ơn Lãnh đạo Ngân hàng TMCP Đông Nam Á - Chi nhánh Bắc Ninh đã giúp đỡ mọi mặt, tạo điều kiện thuận lợi cho tôi trong quá trình học tập; xin cảm ơn các đồng nghiệp đã tạo đi ều ki ện thu thập số liệu, cung cấp thông tin cần thiết cho việc nghiên cứu đề tài. Xin cám ơn gia đình, bạn bè đã động viên và giúp đỡ tôi hoàn thành chương trình học tập và thực hiện luận văn này. Tác giả luận văn Nguyễn Thị Huệ ii
  7. MỤC LỤC -------  -------...........................................................................................................................................................i -------  -------...........................................................................................................................................................i LỜI CAM ĐOAN......................................................................................................................................................i LỜI CẢM ƠN..........................................................................................................................................................ii MỤC LỤC...............................................................................................................................................................iii DANH MỤC BẢNG................................................................................................................................................x DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT....................................................................................................................xiii AMC.......................................................................................................................................................................xiii :................................................................................................................................................................................xiii Asset Management Company (Công ty quản lý nợ và khai thác tài sản)....................................................xiii CCH........................................................................................................................................................................xiii :................................................................................................................................................................................xiii Có kỳ hạn..............................................................................................................................................................xiii DN...........................................................................................................................................................................xiii :................................................................................................................................................................................xiii Doanh nghiệp........................................................................................................................................................xiii DPRR......................................................................................................................................................................xiii :................................................................................................................................................................................xiii Dự phòng rủi ro...................................................................................................................................................xiii ĐVT........................................................................................................................................................................xiii :................................................................................................................................................................................xiii Đơn vị tính............................................................................................................................................................xiii KKH........................................................................................................................................................................xiii :................................................................................................................................................................................xiii Không kỳ hạn........................................................................................................................................................xiii NHNN.....................................................................................................................................................................xiii iii
  8. :................................................................................................................................................................................xiii Ngân hàng Nhà nước..........................................................................................................................................xiii NHTM....................................................................................................................................................................xiii :................................................................................................................................................................................xiii Ngân hàng thương mại.......................................................................................................................................xiii NQH........................................................................................................................................................................xiii :................................................................................................................................................................................xiii Nợ quá hạn...........................................................................................................................................................xiii QĐ...........................................................................................................................................................................xiii :................................................................................................................................................................................xiii Quyết định............................................................................................................................................................xiii RRTD......................................................................................................................................................................xiii :................................................................................................................................................................................xiii Rủi ro tín dụng.....................................................................................................................................................xiii SeABank.................................................................................................................................................................xiii :................................................................................................................................................................................xiii Ngân hàng Đông Nam Á......................................................................................................................................xiii TCKT......................................................................................................................................................................xiii :................................................................................................................................................................................xiii Tổ chức kinh tế...................................................................................................................................................xiii TCTD......................................................................................................................................................................xiii :................................................................................................................................................................................xiii Tổ chức tín dụng.................................................................................................................................................xiii TMCP.....................................................................................................................................................................xiii :................................................................................................................................................................................xiii Thương mại cổ phần.........................................................................................................................................xiii XLRR......................................................................................................................................................................xiii :................................................................................................................................................................................xiii iv
  9. Xử lý rủi ro...........................................................................................................................................................xiii PHẦN I......................................................................................................................................................................1 MỞ ĐẦU...................................................................................................................................................................1 1.1. Tính cấp thiết của đề tài................................................................................................................................1 Tín dụng là hoạt động quan trọng nhất của các NHTM, phản ánh hoạt động đặc trưng của Ngân hàng, chiếm tỷ trọng cao nhất trong tổng tài sản, mang lại thu nhập lớn nhất song cũng là hoạt động mang lại rủi ro cao nhất cho Ngân hàng. Trong môi trường cạnh tranh ngày càng gay gắt, một số NHTM đã coi chính sách mở rộng tín dụng là một giải pháp để thu hút khách hàng, chiếm lĩnh thị phần. Nhưng không thể đồng nghĩa với việc hạ thấp các tiêu chuẩn đánh giá khách hàng, tìm cách lách rào kiểm soát, thông tin sai lệch… mà vẫn phải thực hiện đúng quy trình tín dụng để giảm tỷ lệ nợ xấu, đặc biệt nợ quá hạn, tránh tổn thất cho Ngân hàng. Những khoản cho vay không thu hồi được cả gốc và lãi đúng thời hạn càng lớn, tỷ lệ nợ quá hạn ngày càng gia tăng, đặc biệt là trong lĩnh vực tín dụng bất động sản, đã có lúc đe dọa tới tính thanh khoản của hệ thống Ngân hàng. Do vậy, quản trị nợ quá hạn, hạn chế nợ quá hạn, xử lý nợ quá hạn phát sinh là một yêu cầu cấp thiết, có vai trò quan trọng trong toàn bộ hoạt động quản lý của Ngân hàng............................................1 Ý thức được điều này, Ngân hàng TMCP Đông Nam Á- Chi nhánh Bắc Ninh đã coi quản trị nợ quá hạn là một trong những việc cần được giải quyết hàng đầu nhằm nghiêm túc đưa ra những giải pháp quản trị nợ quá hạn, góp phần tăng cường một cách toàn diện hiệu quả của hoạt động tín dụng ngân hàng, giúp tạo ra điểm tựa vững chắc trong quá trình thực hiện đổi mới, hiện đại hóa Ngân hàng TMCP Đông Nam Á- Chi nhánh Bắc Ninh......................................................................................1 1.2.1. Mục tiêu chung .............................................................................................................................................2 1.2.2. Mục tiêu cụ thể ............................................................................................................................................2 1.3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu................................................................................................................2 1.3.1. Đối tượng nghiên cứu..................................................................................................................................2 1.3.2. Phạm vi nghiên cứu .....................................................................................................................................2 PHẦN II....................................................................................................................................................................4 TỔNG QUAN TÀI LIỆU NGHIÊN CỨU............................................................................................................4 2.1. Một số vấn đề lý luận về Quản trị nợ quá hạn trong hoạt động của Ngân hàng Thương mại....4 2.1.1. Tổng quan về Ngân hàng Thương mại....................................................................................................4 2.1.2. Những vấn đề cơ bản về nợ quá hạn...................................................................................................12 2.1.3. Nội dung của Quản trị nợ quá hạn trong hoạt động tín dụng của Ngân hàng Thương mại.....27 2.2. Một số vấn đề thực tiễn về công tác quản trị nợ quá hạn một số nước trên Thế giới và Việt Nam..........................................................................................................................................................................44 2.2.1. Kinh nghiệm của một số nước trên Thế giới về Quản trị nợ quá hạn.........................................44 2.2.2. Thực tiễn nợ quá hạn và Quản trị nợ quá hạn của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam ..................................................................................................................................................................................47 v
  10. 2.2.3. Bài học kinh nghiệm rút ra cho Ngân hàng TMCP Đông Nam Á - Chi nhánh Bắc Ninh...............48 PHẦN III.................................................................................................................................................................51 ĐẶC ĐIỂM ĐỊA BÀN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU........................................................................51 3.1. Đặc điểm cơ bản của Ngân hàng TMCP Đông Nam Á - Chi nhánh Bắc Ninh .................................51 3.1.1. Đặc điểm hình thành và phát triển.........................................................................................................51 Ngân hàng Đông Nam Á tên giao dịch quốc tế là Southeast Asia Bank (SeABank) được thành lập từ năm 1994, Hội sở chính đặt tại 16 Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội. Là một trong những Ngân hàng TMCP có mặt sớm nhất tại Việt Nam, SeABank đã trải qua nhiều giai đoạn phát triển, hoàn thiện và đã đạt được những thành công hết sức khả quan. Đặc biệt trong những năm gần đây, SeABank liên tục có sự tăng trưởng về vốn và quy mô hoạt động như: Tổng tài sản đạt 55.695 tỷ đồng (tăng 182% so với 2009), tổng huy động đạt 39.867 tỷ đồng (tăng 162% so với 2009), tổng dư nợ cho vay tổ chức kinh tế và cá nhân đạt 20.417 tỷ đồng (tăng 214% so với 2009) và tỷ lệ nợ xấu chiếm 1,82% tổng dư nợ. Doanh thu phí dịch vụ năm 2010 của SeABank đạt 102,5 tỷ đồng (tăng 180% so với 2009). Hiện SeABank có 1.533 CBNV tại 104 điểm giao dịch (tăng 145% so với 2009) và gần 104.000 khách hàng trên toàn quốc. ......................................................................................................................................................51 Hiện tại SeABank đã phát hành được gần 87.900 thẻ ATM gồm các loại thẻ ghi nợ nội địa S24+, S24++, thẻ sinh viên, thẻ liên kết, thẻ quốc tế MasterCard… và có 137 máy ATM trên toàn quốc. Thẻ ATM của SeABank có thể giao dịch tại hơn 10.000 máy ATM, 36.451 máy POS của SeABank và các ngân hàng trong liên minh thẻ BanknetVN & SmartLink, VNBC trên phạm vi toàn quốc. Đặc biệt với tư cách là thành viên chính thức của 2 tổ chức thẻ lớn nhất thế giới là MasterCard và Visa Card, năm 2010 SeABank cũng đã chính thức phát hành Thẻ ghi nợ quốc tế EMV MasterCard, Thẻ ghi nợ quốc tế trả sau EMV MasterCard sử dụng công nghệ thẻ chip EMV có tiêu chuẩn bảo mật cao nhất mà hiện tại ở Việt Nam nói riêng và khu vực Châu Á nói chung hầu như chưa có ngân hàng nào áp dụng. Thẻ quốc tế SeABank MasterCard có thể được giao dịch tại 24 triệu POS và 1 triệu ATM trên toàn thế giới với đầy đủ các tính năng như rút tiền, thanh toán hàng hóa dịch vụ, chuyển khoản, truy vấn số dư, đổi pin, in sao kê… Bên cạnh đó SeABank cũng chuẩn bị phát hành thẻ quốc tế Visa Card vào cuối Quý I/2011 nhằm đáp ứng tốt hơn nhu cầu sử dụng thẻ quốc tế của khách hàng. ........................................................................................................................................................................51 Năm 2010 SeABank cũng đã hoàn thành việc chuyển đổi mô hình tổ chức tại tất cả các điểm giao dịch trên toàn quốc theo mô hình ngân hàng bán lẻ đạt tiêu chuẩn quốc tế từ hệ thống nội – ngoại thất, đội ngũ nhân sự, quy trình tác nghiệp… Ngoài ra, SeABank cũng không ngừng đa dạng hóa các sản phẩm dịch vụ bán lẻ nhằm đáp ứng tốt nhất mọi nhu cầu của khách hàng cá nhân và doanh nghiệp vừa & nhỏ. ...............................................................................................................................................52 Với những thành tích hoạt động trong năm vừa qua, SeABank đã được trao tặng nhiều danh hiệu cao quý, trong đó có Bằng khen của Thủ tướng chính phủ, Giải thưởng doanh nghiệp ASEAN – ABA 2010, Top 300/500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam, Top 85/500 doanh nghiệp tư nhân lớn nhất Việt Nam, Top 44/1000 doanh nghiệp nộp thuế thu nhập lớn nhất Việt Nam… ............................................52 SeABank chi nhánh Bắc Ninh là một trong những điểm giao dịch của SeABank được đặt trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Tại đây là trung tâm kinh tế - văn hóa phụ trợ, là một thành phố vệ tinh quan trọng cho Hà Nội và là điểm nhấn trong tam giác kinh tế trọng điểm Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh. Nơi đây vừa là thị trường tiêu thụ, vừa là khu vực cung cấp nguồn nhân lực, sản phẩm nông sản, vật liệu xây dựng, hàng thủ công mỹ nghệ... cho các tỉnh thành trong vùng đồng bằng sông Hồng và các vùng lân cận....................................................................................................................................52 Do vậy, nếu chỉ dựa trên yếu tố khách quan thì vị trí của SeABank chi nhánh Bắc Ninh thuận tiện cho việc phát triển tín dụng không chỉ trong lĩnh vực tiểu thương, cho vay hộ cá thể và thu hút tiền vi
  11. gửi cư dân nhỏ lẻ (trên dưới 10 triệu đồng) mà còn phát triển tín dụng ở lĩnh vực giao dịch thương mại lớn, cho vay và thu hút tiền gửi của các thành phần kinh tế khác......................................................53 Với khối lượng khách hàng như hiện nay thì dựa vào nỗ lực của toàn thể đội ngũ nhân viên, phương thức quản lý đúng đắn và định hướng phát triển rõ ràng của Ban Lãnh đạo SeABank chi nhánh Bắc Ninh sẽ giúp ngân hàng xây dựng hình ảnh về một ngân hàng hiện đại, tăng trưởng bền vững, luôn vì lợi ích của khách hàng..................................................................................................................53 3.1.2. Đặc điểm cơ cấu tổ chức bộ máy của Ngân hàng TMCP Đông Nam Á - Chi nhánh Bắc Ninh . 53 3.1.3. Tình hình lao động của Ngân hàng TMCP Đông Nam Á - Chi nhánh Bắc Ninh .............................59 3.1.4. Tình hình Tài sản – nguồn vốn của Ngân hàng TMCP Đông Nam Á - Chi nhánh Bắc Ninh trong thời gian vừa qua...................................................................................................................................................63 Trong gian đoạn từ năm 2010 – 2012, tình hình kinh tế thế giới nói chung và tình hình nền kinh tế trong nước nói riêng gặp rất nhiều khó khăn, ... Tuy vậy, Ngân hàng Seabank chi nhánh Bắc Ninh về cơ bản vẫn hoạt động ổn định, vẫn giữ mức độ kinh doanh có hiệu quả cụ thể như sau:................63 3.2. Phương pháp nghiên cứu..............................................................................................................................65 3.2.1. Phương pháp thu thập số liệu.................................................................................................................65 3.2.2. Phương pháp xử lý và phân tích số liệu.................................................................................................65 3.2.3. Hệ thống chỉ tiêu chủ yếu chú trọng phân tích....................................................................................66 PHẦN IV.................................................................................................................................................................68 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN..................................................................................................68 4.1. Thực trạng Quản trị nợ quá hạn của Ngân hàng TMCP Đông Nam Á - Chi nhánh Bắc Ninh .....68 4.1.1. Hoạt động huy động vốn và cho vay vốn của Ngân hàng...................................................................68 4.1.1.1. Tình hình huy động vốn của Ngân hàng TMCP Đông Nam Á - Chi nhánh Bắc Ninh.................68 (ĐVT: Tỷ đồng).....................................................................................................................................................69 4.1.1.2. Tình hình cho vay của Ngân hàng TMCP Đông Nam Á – Chi nhánh Bắc Ninh............................71 4.1.2. Thực trạng Quản trị nợ quá hạn của Ngân hàng Đông Nam Á – Chi nhánh Bắc Ninh................75 4.1.2.1. Thực trạng công tác lập kế hoạch về Quản trị nợ quá hạn..........................................................75 Tại Seabank – Chi nhánh Bắc Ninh luôn xác định xây dựng những kế hoạch, mục tiêu nợ quá hạn và quản trị nợ quá hạn một cách cụ thể, chặt chẽ hơn nữa. Lập kế hoạch kinh doanh trong đó có kế hoạch nợ quá hạn để từ đó có những chuẩn bị tốt hơn cho việc tiếp nhận các món nợ vay quá hạn một cách chủ động...............................................................................................................................................75 4.2. Đánh giá chung công tác Quản trị nợ quá hạn của Ngân hàng Đông Nam Á – Chi nhánh Bắc Ninh ..................................................................................................................................................................................80 4.2.1. Những kết quả đạt được quản trị nợ quá hạn của Ngân hàng Đông Nam Á – Chi nhánh Bắc Ninh..........................................................................................................................................................................80 vii
  12. Trong thời gian vừa qua, công tác quản trị nợ quá hạn tại Seabank – Chi nhánh Bắc Ninh được thực hiện, kiểm soát chủ động, không bị ảnh hưởnh bởi những ảnh hưởng của nợ quá hạn. ..................80 4.2.2. Những tồn tại trong Công tác quản trị nợ quá hạn của Ngân hàng Đông Nam Á – Chi nhánh Bắc Ninh.................................................................................................................................................................80 4.2.3. Nguyên nhân phát sinh nợ quá hạn tại Ngân hàng Đông Nam Á – Chi nhánh Bắc Ninh...............82 4.1.3.1. Nguyên nhân khách quan........................................................................................................................82 - Nguyên nhân bao trùm là sự biến động về kinh tế: Nền kinh tế Việt Nam hoạt động trong cơ chế thị trường, đặc biệt là trong giai đoạn chuyển đổi này chứa đựng nhiều rủi ro tất yếu không tránh khỏi có những doanh nghiệp làm ăn thua lỗ, phá sản dẫn đến tình trạng NQH đối với ngân hàng...82 - Quy định phát triển của nền kinh tế mang tính chu kỳ: Lúc thịnh vượng kinh tế phát triển mạnh, doanh nghiệp sẵn sàng có khả năng chi trả. Lúc suy thoái thậm chí không trả được nợ quá hạn, gây ra tình trạng nợ quá hạn.....................................................................................................................................82 - Môi trường pháp lý chưa hoàn chỉnh, cơ chế chính sách thường xuyên thay đổi, hệ thống pháp luật không đồng bộ: Đây là vấn đề tất yếu của một đất nước đang trong quá trình kiến thiết và phát triển. Tuy nhiên điều này đôi khi cũng làm ảnh hưởng tới hoạt động của ngân hàng...........................82 - Ngoài ra, môi trường kinh doanh cũng là nguyên nhân phát sinh những món nợ quá hạn tại Chi nhánh, chẳng hạn như sự cạnh tranh, cơ chế pháp lý, chính sách địa phương… làm ảnh hưởng đến tính chủ động trong phán quyết tín dụng........................................................................................................82 4.1.3.2. Nguyên nhân chủ quan............................................................................................................................82 *Từ phía khách hàng:...........................................................................................................................................82 - Kinh doanh thua lỗ do trình độ, năng lực quản lý kinh doanh của doanh nghiệp còn yếu kém. Nhiều doanh nghiệp tham gia kinh doanh quá nhiều mặt hàng, vay vốn mở rộng sản xuất kinh doanh vượt khả năng quản lý dẫn đến ứ đọng hàng hoá, kinh doanh thua lỗ, vốn bị thất thoát. Ngoài ra việc thẩm định dự án đầu tư không đúng cũng dẫn đến tình trạng thua lỗ, nợ không trả được...............82 - Sử dụng vốn sai mục đích xin vay đã nêu trong phương án vay vốn và trong hợp đồng tín dụng đã ký kết giữa ngân hàng và khách hàng. Nhiều khách hàng dùng tiền ngân hàng quay vốn không đúng đối tượng kinh doanh hoặc xử lý vốn vay ngắn hạn để đầu tư vào tài sản cố định hoặc kinh doanh bất động sản nên đã không trả nợ được đúng hạn.......................................................................................83 - Đối tác của khách hàng không trả được nợ: Trong nền kinh tế thị trường, các doanh nghiệp muốn phát triển được phải không ngừng mở rộng bạn hàng. Nhưng khi hàng hóa đã được giao cho bạn hàng thì bạn hàng không có khả năng trả nợ dẫn đến khách hàng của chi nhánh không có tiền để trả nợ đúng hạn. ..................................................................................................................................................83 * Từ phía ngân hàng:............................................................................................................................................83 * Nguyên nhân từ cơ sở hạng tầng công nghệ thông tin:..............................................................................84 4.3. Một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả công tác Quản trị nợ quá hạn tại Ngân hàng Đông Nam Á – Chi nhánh Bắc Ninh.............................................................................................................................85 PHẦN V...................................................................................................................................................................93 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ...............................................................................................................................93 viii
  13. 5.1. Kết luận..........................................................................................................................................................93 5.2. Kiến nghị.........................................................................................................................................................94 TÀI LIỆU THAM KHẢO.....................................................................................................................................96 ix
  14. DANH MỤC BẢNG Bảng 2.1. Một số chỉ tiêu hoạt động chủ yếu Ngân hàng TMCP ...............................................................47 Công thương Việt Nam........................................................................................................................................47 Bảng 3.1. Cơ cấu lao động tại Ngân hàng TMCP Đông Nam Á - Chi nhánh Bắc Ninh qua các năm 2010 – 2012..............................................................................................................................................................62 Bảng 3.2. Tình hình hoạt động kinh doanh của Ngân hàng TMCP Đông Nam Á - chi nhánh Bắc Ninh giai đoạn 2010 - 2012.............................................................................................................................................63 Bảng 4.1. Tình hình nguồn vốn huy động phân theo thời gian của Ngân hàng TMCP Đông Nam Á - Chi nhánh Bắc Ninh giai đoạn 2010 - 2012.......................................................................................................69 (Nguồn: Phòng Kế toán ngân quỹ)....................................................................................................................69 Nhìn vào bảng 4.1 ta thấy, cơ cấu tiền gửi theo thời gian tại chi nhánh phân bổ không đồng đều, tỷ trọng vốn huy động không kỳ hạn khá thấp so với các loại nguồn vốn huy động có kỳ hạn khác, chiếm 12,2% so với tổng số vốn huy động theo thời gian. Điều này ảnh hưởng lớn đến chi phí sử dụng vốn và hiệu quả kinh doanh của Ngân hàng. Tuy nhiên, tiền gửi KKH và tiền gửi CKH < 12 tháng liên tục tăng qua các năm. Tiền gửi KKH tăng nhanh, năm 2011 tăng 59,5% so với năm 2010 và năm 2012 tăng 70,1% so với năm 2011. Khi tỷ trọng tiền gửi KKH ở mức quá cao sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến tỷ lệ dự trữ bắt buộc và tỷ lệ dự trữ thanh toán. Như vậy, Ngân hàng phải cố gắng phát triển hài hòa các loại hình tiền gửi, tránh để phát sinh thiên về một hướng mà có ảnh hưởng mạnh đến hiệu quả kinh doanh và cơ cấu nguồn vốn cũng phải phát triển tương ứng với cơ cấu dư nợ cho vay thì mới có kết quả tốt hơn, hiệu quả cao hơn trong kinh doanh..................................................69 b. Tình hình nguồn vốn huy động phân theo tính chất..................................................................................70 Bảng 4.2. Tình hình nguồn vốn huy động phân theo tính chất của Ngân hàng TMCP Đông Nam Á – Chi nhánh Bắc Ninh..............................................................................................................................................70 (ĐVT: Tỷ đồng).....................................................................................................................................................70 Bảng 4.3. Tình hình dư nợ phân theo loại ngoại tệ tại Ngân hàng Đông Nam Á – chi nhánh Bắc Ninh giai đoạn 2010 – 2012............................................................................................................................................71 (ĐVT: Tỷ đồng).....................................................................................................................................................71 Bảng 4.4. Tình hình dư nợ phân theo thời gian cho vay của Ngân hàng Đông Nam Á – Chi nhánh Bắc Ninh giai đoạn 2010 – 2012...................................................................................................................................73 Bảng 4.5. Tình hình dư nợ phân theo thành phần kinh tế của Ngân hàng Đông Nam Á – Chi nhánh Bắc Ninh giai đoạn 2010 – 2012..........................................................................................................................74 (ĐVT: Tỷ đồng).....................................................................................................................................................74 Bảng 4.6. Thực trạng nợ quá hạn của Ngân hàng Đông Nam Á – Chi nhánh Bắc Ninh giai đoạn 2010 – 2012.......................................................................................................................................................................70 Bảng 4.7. Thực trạng công tác thẩm định khách hàng vay của Ngân hàng Đông Nam Á – Chi nhánh Bắc Ninh giai đoạn 2010 - 2012 ..........................................................................................................................73 x
  15. Bảng 4.8. Thực trạng công tác kiểm tra, giám sát sử dụng vốn vay của Ngân hàng Đông Nam Á – Chi nhánh Bắc Ninh ....................................................................................................................................................75 Chỉ tiêu....................................................................................................................................................................75 Năm 2010.................................................................................................................................................................75 Năm 2011.................................................................................................................................................................75 Năm 2012.................................................................................................................................................................75 So sánh (%).............................................................................................................................................................75 2011/2010.................................................................................................................................................................75 2012/2011.................................................................................................................................................................75 1. Số lượng khách hàng được vay (người).......................................................................................................75 2. Tổng số tiền đã giải ngân (tỷ đồng).............................................................................................................75 3. Số lượng khách hàng sử dụng vốn sai mục đích (người).........................................................................75 4. Doanh số cho vay sai mục đích (tỷ đồng).....................................................................................................75 195............................................................................................................................................................................75 327............................................................................................................................................................................75 4................................................................................................................................................................................75 3................................................................................................................................................................................75 155............................................................................................................................................................................75 284............................................................................................................................................................................75 2................................................................................................................................................................................75 2,5.............................................................................................................................................................................75 245............................................................................................................................................................................75 391............................................................................................................................................................................75 2................................................................................................................................................................................75 1................................................................................................................................................................................75 - 20,51.......................................................................................................................................................................75 - 13,15.......................................................................................................................................................................75 - 50,00.......................................................................................................................................................................75 xi
  16. - 16,67.......................................................................................................................................................................75 58,06.........................................................................................................................................................................75 37,68.........................................................................................................................................................................75 0................................................................................................................................................................................75 - 60,00.......................................................................................................................................................................75 (Nguồn: Phòng Khách hàng và thẩm định)......................................................................................................75 Theo số liệu qua các năm thì số lượng khách hàng sử dụng vốn vay sai mục đích và doanh số cho vay sai mục đích đã giảm đáng kể, đưa hoạt động cho vay vào quy trình ổn định hơn, giảm thiếu những rủi ro tín dụng. Cụ thể: Năm 2011 số lượng khách hàng sử dụng vốn sai mục đích giảm 50% so với năm 2010, doanh số cho vay sai mục đích giảm 16,67%. Sang năm 2012, doanh số này giảm mạnh hơn, tỷ lệ giảm là 60% so với năm 2011. ........................................................................................................75 4.1.2.5. Thực trạng công tác phòng ngừa nợ quá hạn ...................................................................................75 Bảng 4.9. Thực trạng công tác phòng ngừa nợ quá hạn của Ngân hàng Đông Nam Á – Chi nhánh Bắc Ninh..........................................................................................................................................................................76 (Nguồn: Phòng Kế toán ngân quỹ)....................................................................................................................76 Bảng 4.10. Thực trạng công tác phân loại nợ quá hạn theo thành phần kinh tế của Ngân hàng Đông Nam Á – Chi nhánh Bắc Ninh đối với khách hàng vay vốn..........................................................................77 (Nguồn: Phòng Kế toán ngân quỹ)....................................................................................................................77 Nhìn vào bảng số liệu ta thấy, dư nợ quá hạn doanh nghiệp và dư nợ quá hạn hộ gia đình, cá thể đều có xu hướng giảm qua các năm. Đối với dư nợ hộ gia đình, cá thể năm 2011 tăng 39,73 % so với năm 2010 nhưng sang năm 2012 số dư nợ này giảm 9,8% so với năm 2011..............................................77 Bảng 4.11. Thực trạng công tác phân loại nợ quá hạn theo thời gian quá hạn của Ngân hàng Đông Nam Á – Chi nhánh Bắc Ninh đối với khách hàng vay vốn..........................................................................77 Bảng 4.12. Thực trạng công tác xử lý nợ quá hạn của Ngân hàng Đông Nam Á – Chi nhánh Bắc Ninh đối với khách hàng vay vốn................................................................................................................................78 Bảng 4.13. Thực trạng nợ quá hạn của Ngân hàng Đông Nam Á – Chi nhánh Bắc Ninh với một số Chi nhánh ở khu vực các tỉnh miền Bắc năm 2012........................................................................................80 (ĐVT: Tỷ đồng).....................................................................................................................................................80 xii
  17. DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT AMC : Asset Management Company (Công ty quản lý nợ và khai thác tài sản) CCH : Có kỳ hạn DN : Doanh nghiệp DPRR : Dự phòng rủi ro ĐVT : Đơn vị tính KKH : Không kỳ hạn NHNN : Ngân hàng Nhà nước NHTM : Ngân hàng thương mại NQH : Nợ quá hạn QĐ : Quyết định RRTD : Rủi ro tín dụng SeABank : Ngân hàng Đông Nam Á TCKT : Tổ chức kinh tế TCTD : Tổ chức tín dụng TMCP : Thương mại cổ phần XLRR : Xử lý rủi ro xiii
  18. PHẦN I MỞ ĐẦU 1.1. Tính cấp thiết của đề tài Tín dụng là hoạt động quan trọng nhất của các NHTM, phản ánh hoạt động đặc trưng của Ngân hàng, chiếm tỷ trọng cao nhất trong tổng tài sản, mang lại thu nhập lớn nhất song cũng là hoạt động mang lại rủi ro cao nhất cho Ngân hàng. Trong môi trường cạnh tranh ngày càng gay gắt, một số NHTM đã coi chính sách mở rộng tín dụng là một giải pháp để thu hút khách hàng, chiếm lĩnh thị phần. Nhưng không thể đồng nghĩa với vi ệc h ạ thấp các tiêu chuẩn đánh giá khách hàng, tìm cách lách rào ki ểm soát, thông tin sai lệch… mà vẫn phải thực hiện đúng quy trình tín d ụng đ ể gi ảm t ỷ l ệ nợ xấu, đặc biệt nợ quá hạn, tránh tổn thất cho Ngân hàng. Những khoản cho vay không thu hồi được cả gốc và lãi đúng thời h ạn càng l ớn, t ỷ l ệ n ợ quá hạn ngày càng gia tăng, đặc biệt là trong lĩnh vực tín d ụng b ất động sản, đã có lúc đe dọa tới tính thanh khoản của h ệ th ống Ngân hàng. Do vậy, quản trị nợ quá hạn, hạn chế nợ quá h ạn, xử lý n ợ quá h ạn phát sinh là một yêu cầu cấp thiết, có vai trò quan trọng trong toàn b ộ ho ạt đ ộng quản lý của Ngân hàng. Ý thức được điều này, Ngân hàng TMCP Đông Nam Á- Chi nhánh Bắc Ninh đã coi quản trị nợ quá hạn là một trong nh ững vi ệc c ần đ ược gi ải quyết hàng đầu nhằm nghiêm túc đưa ra những giải pháp quản trị nợ quá hạn, góp phần tăng cường một cách toàn diện hiệu quả của hoạt động tín dụng ngân hàng, giúp tạo ra điểm tựa vững chắc trong quá trình thực hiện đổi mới, hiện đại hóa Ngân hàng TMCP Đông Nam Á- Chi nhánh B ắc Ninh. 1
  19. Xuất phát từ yêu cầu thực tiễn đó,tôi tiến hành nghiên cứu đ ề tài: “Quản trị nợ quá hạn tại Ngân hàng TMCP Đông Nam Á - Chi nhánh Bắc Ninh ” làm luận văn tốt nghiệp. 1.2. Mục tiêu nghiên cứu của đề tài 1.2.1. Mục tiêu chung Trên cơ sở nghiên cứu thực trạng công tác Quản trị nợ quá h ạn ở Ngân hàng TMCP Đông Nam Á - Chi nhánh Bắc Ninh trong thời gian vừa qua, từ đó đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả công tác Quản trị nợ quá hạn của Ngân hàng trong thời gian tới. 1.2.2. Mục tiêu cụ thể - Hệ thống hóa lý luận và thực tiễn về nợ quá h ạn và Quản trị nợ quá hạn trong hoạt động tín dụng của Ngân hàng Thương mại. - Phân tích thực trạng công tác Quản trị nợ quá h ạn t ại Ngân hàng TMCP Đông Nam Á - Chi nhánh Bắc Ninh trong thời gian vừa qua. - Đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả công tác Quản trị nợ quá hạn tại Ngân hàng TMCP Đông Nam Á - Chi nhánh B ắc Ninh trong thời gian tới. 1.3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu 1.3.1. Đối tượng nghiên cứu Đối tượng nghiên cứu chính của đề tài là công tác Quản trị nợ quá hạn của Ngân hàng thương mại. 1.3.2. Phạm vi nghiên cứu - Phạm vi về nội dung: + Nghiên cứu, đánh giá thực trạng công tác Quản trị nợ quá hạn của Ngân hàng TMCP Đông Nam Á- Chi nhánh Bắc Ninh. 2
  20. + Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu qu ả công tác Quản trị nợ quá hạn của Ngân hàng TMCP Đông Nam Á- Chi nhánh Bắc Ninh. - Phạm vi về không gian: Đề tài được tiến hành nghiên cứu t ại Ngân hàng TMCP Đông Nam Á - Chi nhánh Bắc Ninh, số 66 – 68, đường Lý Thái Tổ, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. - Phạm vi về thời gian : + Thời gian thực hiện nghiên cứu: Từ tháng 9 năm 2010 đến tháng 9 năm 2012. + Số liệu sử dụng trong luận văn được thu thập từ năm 2009 đến nay và tập trung vào giai đoạn từ năm 2010 đến 2012. 3

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản