intTypePromotion=1

Luận văn : THU THẬP VÀ TỔ CHỨC DỮ LIỆU GENE PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU CÂY TRỒNG BIẾN ĐỔI DI TRUYỀN part 7

Chia sẻ: Pkjd Opiuj | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:22

0
68
lượt xem
7
download

Luận văn : THU THẬP VÀ TỔ CHỨC DỮ LIỆU GENE PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU CÂY TRỒNG BIẾN ĐỔI DI TRUYỀN part 7

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

 Hiện tại chúng tôi chƣa đƣa ra đƣợc phƣơng án hoàn hảo cho việc chọn lọc thông tin, vì thế dữ liệu hiện nay của chúng tôi vừa thiếu vừa dƣ thừa không kiểm soát đƣợc.  Hoàn thiện việc áp dụng công nghệ Hibernate để xây dựng cơ sở dữ liệu cho đề tài. 2. Cần có thời gian nữa để hoàn thiện sản phẩm

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Luận văn : THU THẬP VÀ TỔ CHỨC DỮ LIỆU GENE PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU CÂY TRỒNG BIẾN ĐỔI DI TRUYỀN part 7

  1. PHẦN E: KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ 119 II. ĐỀ NGHỊ 1. Có biện pháp lọc dữ liệu tốt hơn và tổ chức dữ liệu hợp lý hơn  Hiện tại chúng tôi chƣa đƣa ra đƣợc phƣơng án hoàn hảo cho việc chọn lọc thông tin, vì thế dữ liệu hiện nay của chúng tôi vừa thiếu vừa dƣ thừa không kiểm soát đƣợc.  Hoàn thiện việc áp dụng công nghệ Hibernate để xây dựng cơ sở dữ liệu cho đề tài. 2. Cần có thời gian nữa để hoàn thiện sản phẩm  Do thời gian có hạn và kiến thức cần để hoàn thành đề tài còn nhiều, chủ yếu là các kiến thức về công nghệ thông tin nên sản phẩm hiện này chỉ dừng ở mức tìm kiếm dữ liệu bằng keyword có thể chƣa làm hài lòng ngƣời dùng. Trong tƣơng lai có thể phát triển thêm các hình thức tìm kiếm khác nhƣ: o Tạo các chọn lựa theo qui định, giúp ngƣời dùng lấy đƣợc thông tin cần thiết một cách nhanh chóng nhất. o Tích hợp công cụ tìm kiếm trình tự nhƣ BLAST, giúp ngƣời dùng tìm đƣợc trình tự mong muốn thông qua trình tự mình đang có.  Ngoài ra sẽ phát triển thêm các công cụ phân tích trình tự nhƣ Clustalw, Readseq…hỗ trợ thao tác đối với trình tự cho ngƣời dùng.  Toàn bộ giao diện của chƣơng trình đều sử dụng tiếng Anh. Để mở rộng phạm vi sử dụng sau này, chúng tôi sẽ phát triển phiên bản song ngữ Anh – Việt, trang sử dụng tiếng Việt sẽ giúp các nhà Sinh học trong nƣớc dễ dàng sử dụng, trang tiếng Anh sẽ tạo tiền đề cho việc hợp tác quốc tế sau này trong lĩnh vực Bioinformatics.  Đề tài sẽ còn phát triển xa hơn nữa nếu đƣợc đầu tƣ. Nhƣ ta có thể xây dựng thêm các cơ sở dữ liệu khác cũng liên quan đến cây trồng biến đổi di truyền nhƣ: o Cơ sở dữ liệu các vector dùng trong chuyển gene vào thực vật. o Cơ sở dữ liệu primer dùng trong chẩn đoán GMO. o Xây dựng cơ sở dữ liệu cho tất cả các gene chỉ thị (Marker Genes) dùng trong quá trình chuyển gene. 3. Vấn đề quan tâm khác Trong quá trình tìm hiểu các cơ sở dữ liệu trình tự GenBank/EMBL/DDBJ chúng tôi nhận thấy các cơ sở dữ liệu này tiến hành tổ chức lƣu trữ trình tự của tất cả các nhà NGUYỄN KỲ TRUNG – LÊ THÀNH TRUNG
  2. PHẦN E: KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ 120 nghiên cứu trên thế giới. Việc một trình tự đƣợc chấp nhận phải qua đánh giá rất nghiêm ngặt của hội đồng thẩm định. Hiện nay trung tâm Phân Tích đã tiến hành giải trình tự các sản phẩm PCR của các nghiên cứu sinh học phân tử. Việc giải trình tự này có thể hoàn hảo hay không, tuy nhiên các kết quả này cần cho tham khảo so sánh giữa các lần thí nghiệm hay giữa thí nghiệm của ngƣời này với ngƣời khác. Các trình tự này chƣa thể đƣợc lƣu giữ trong cơ sở dữ liệu thế giới. Vì vậy cần có một nơi tổ chức lƣu trữ các trình tự này, đồng thời cung cấp các công cụ cần thiết giúp các nhà nghiên cứu thuận lợi hơn trong việc thao tác với các trình tự này. NGUYỄN KỲ TRUNG – LÊ THÀNH TRUNG
  3. Tài liệu tham khảo 121 TÀI LIỆU THAM KHẢO TIẾNG VIỆT 1. Cao Thị Ngọc Phƣợng, 2003. Tài liệu cơ sở dữ liệu. Đại học Khoa Học Tự Nhiên, 22 trang. 2. Bùi Trang Việt, 2002. Sinh học phân tử (Giáo trình cao học). ĐH Quốc gia TP HCM. 3. Nguyễn Hồng Minh Ngọc, 2004. Hoàn thiện phương pháp chẩn đoán nông sản chuyển gen dựa trên kỹ thuật PCR. Khóa luận tốt nghiệp Kỹ sƣ Nông học, Đại học Nông Lâm TpHCM, Việt Nam. 4. Nguyễn Hữu Hổ, 2004. Công nghệ gene thực vật. Viện sinh học nhiệt đới TP HCM. 5. Trần Hiếu Thuận, 2003. Tài liệu lập trình Perl. Đại Học Khoa Học Tự Nhiên, 22 trang. 6. Trần Linh Thƣớc, 2002. Thực tập Bioinformatics. Đại Học Khoa Học Tự Nhiên, 64 trang. 7. Trần Văn Cách, 2005. Tin – Sinh Học. Nhà xuất bản Khoa Học Kỹ Thuật, 144 trang. TIẾNG NƢỚC NGOÀI 8. Baldi, Pierre and Brunak, Soren ., 2001. Bioinformatics. The Machine Learning Approach. A Bradford Book, The MIT Press, Cambridge, Massachusetts, London, England. 9. Barnes, R. Michael and Gray, C.Ian, 2003. Bioinformatics for Geneticists. John Wiley & Sons Ltd, (411 pages). 10. Baxevanis, D. Andreas., Francis Ouellette, B.F. Bioinformatics – A Practical Guide to the Analysis of Gene and Proteins. Wiley Publishing, Inc. 11. Blast-Helpgroup, 2004. NCBI User Service. BLAST Program Selection Guide. NCBI, NLM, NIH, 8600 Rockville Pike, Bethesda, MD 20894. NGUYỄN KỲ TRUNG – LÊ THÀNH TRUNG
  4. Tài liệu tham khảo 122 12. Borém, Aluízio., Santos, R. Fabrício., Bowen, E.David., 2003. Understanding Biotechnology. Prentice Hall PTR, 240 pages. 13. Claverie, Jean-Michel., Notredame Cedric., 2003. Bioinformatics for Dummies. Wiley Publishing, Inc. 14. Core Servlet and JavaServer Pages. Sun Microsystems Press. 15. García-Cañas, Virginia., González, Ramón., Cifuentes, Alejandro . Detection of genetically modified maize by pcr and capillary gel electrophoresis (cge) using uncoated columns. 16. Hernandez, Marta., Pla, Maria., Esteve, Teresa., Prat, Salome., Puigdomenech, Pere., Ferrando, Alejandro., 2003. A specific real-time quantitative PCR detection system for event MON810 in maize YieldGard® based on the 3’- transgene integration sequence. Transgenic Research 12: p.181. Kluwer Academic Publishers. Printed in the Netherlands. 17. Hernandez,Marta., Rýo, Adolfo., Esteve, Teresa., Prat, Salome and Pla, Maria., 2001. A Rapeseed-Specific Gene, Acetyl-CoA Carboxylase, Can Be Used as a Reference for Qualitative and Real-Time Quantitative PCR Detection of Transgenes from Mixed Food Samples. J. Agric. Food Chem 49, p.3623. 18. Ilene Mizrachi, 2003. GenBank: The Nucleotide Sequence Database. NCBI HandBook, Chapter 1. 19. Jayson Falkner & Kenvin Jones, 2003. Servlet and JavaServer Pages. The J2EE Technology Web Tier. 20. Koschinsky, S., Peters, S., Schwieger, F., Tebbe, C.C., 1999. Applying molecular techniques to monitor microbial communities in composting processes. Atlantic Canada Society for Microbial Ecology, Halifax, Canada, p:3. 21. Kunzek, Herbert., Kroh, W. Lothar., Bögl, Werner Klaus . Quality control for foods produced by genetic engineering. Berlin 2004, p.58. 22. Kurniawan, Budi., 2002. Java for the Web with Servlets, JSP, and EJB: A Developer's Guide to J2EE Solution. New Riders Publishing. 23. National Veterinary Institute (Norway) and INRA (France). Protocol for event- specific quantitation of Bt11 in maize. GMO specific real-time PCR system, p:3. NGUYỄN KỲ TRUNG – LÊ THÀNH TRUNG
  5. Tài liệu tham khảo 123 24. Ostell, Jim., 2003. The Entrez Search and Retrieval System. NCBI HandBook, chapter 15. 25. Ovesná, Jaroslava , Dědičová, Lenka., Horáček, Jiří., sadilová, Eva., Kučera, Ladislav and Měsková, Ludmila., 2002. Comparison of Different PCR-based Protocols for Detection of Roundup Ready Soybean. Czech J. Genet. Plant Breed. 38, (1):55–63, p:56,57. 26. Pauli, Urs., Liniger, Marianne., Zimmermann, Andreas and Schrott, Martin. Extraction and Amplification of DNA from 55 Foodstuffs. Mitt. Lebensm. Hyg 91 (2000), p:494. 27. Ritala, Anneli., Teeri, Teemu., Marttila, Salla., Rasmussen, K. Soren., 2003. Transgenic raw materials in food production - Detection of transgene and heterologous protein levels. NT TECHN REPORT 542, p:14. 28. Schwartz, L. Randal. Learning Perl. O‟Reilly. 29. Shan, Guomin., Lipton, Cynthia., Gee, J. Shirley and Hammock, D. Bruce., 2002. Immunoassay, biosensors and other nonchromatographic methods. Handbook of Residue Analytical Methods for Agrochemicals, p. 663. John Wiley & Sons, Ltd, Chichester. 30. Sirotkin, Karl., et al., 2002. The Processing of Biological Sequence Data at NCBI. NCBI HandBook, chapter 13. 31. Tengel, C., Schüssler, P., Setzke, E., Balles, J and Sprenger-Haussels, M. Detection of genetically modified soybean and maize in raw and processed foodstuffs. QIAGEN News. D. Jame. Mastering Perl for Bioinformatics. Copyright © 2003 32. Tisdall, O'Reilly & Associates, Inc. 33. Tisdall, D.Jame., Copyright © 2001. Beginning Perl for Bioinformatics. O‟Reilly, first Edition. 34. Van den Eede, G., Weighardt, F., Mazzara, M. and Anklam, E., 2002. The Certification of Reference Materials of Dry-Mixed Soya Powder with different Mass Fractions of Roundup Ready Soya IRMM-410S. European Communities, p:19. NGUYỄN KỲ TRUNG – LÊ THÀNH TRUNG
  6. Tài liệu tham khảo 124 35. Windels, Pieter., Taverniers, Isabel., Van Bockstaele, Erik Ann Depicker., De Loose, Marc., 2001. Characterisation of the Roundup Ready soybean insert. Eur Food Res Technol 213:107–112, p:109. 36. Zhen Tao, Xing-Feng Cai, Sheng-Li Yang and Yi Gong. Detection of Exogenous Genes in Genetically Modified Plants With Multiplex Polymerase Chain Reaction. Plant Molecular Biology Reporter 19: p. 293. TÀI LIỆU THAM KHẢO TRÊN INTERNET [1]. NCBI: (http://www.ncbi.nlm.nih.gov/) (http://www.ncbi.nlm.nih.gov/About/glance/ourmission.html) [2]. EMBL: (http://www.ebi.ac.uk/Information/) (http://www.embl.org/aboutus/generalinfo/index.html) [3]. DDBJ: (http://www.ddbj.nig.ac.jp/intro-e.html) [4]. Readseq: http://iubio.bio.indiana.edu/soft/molbio/readseq/ http://iubio.bio.indiana.edu/soft/molbio/readseq/classic/ http://iubio.bio.indiana.edu/soft/molbio/readseq/java/ [5]. BLAST: http://www.ncbi.nlm.nih.gov/BLAST/ http://www.ncbi.nlm.nih.gov/Education/BLASTinfo/information3.html ftp://ftp.ncbi.nih.gov/blast/executables/ [6]. BLAT: http://genome.ucsc.edu/cgi-bin/hgBlat?command=start http://www.soe.ucsc.edu/~kent/exe/ [7]. ClustalW: http://www.ebi.ac.uk/clustalw/ http://www.ebi.ac.uk/clustalw/clustalw_frame.html ftp://ftp.ebi.ac.uk/pub/software/unix/clustalw/ ftp://ftp.ebi.ac.uk/pub/software/dos/clustalw/ NGUYỄN KỲ TRUNG – LÊ THÀNH TRUNG
  7. Tài liệu tham khảo 125 [8]. HMMER: http://hmmer.wustl.edu/ ftp://ftp.genetics.wustl.edu/pub/eddy/hmmer/CURRENT/00README ftp://ftp.genetics.wustl.edu/pub/eddy/hmmer/2.2g/hmmer-2.2g.tar.gz [9]. MEME/MAST: http://meme.sdsc.edu/meme/website/intro.html http://meme.sdsc.edu/meme/website/meme-download.html ftp://ftp.sdsc.edu/pub/sdsc/biology/meme [10]. EMBOSS: http://www.hgmp.mrc.ac.uk/Software/EMBOSS/ http://www.hgmp.mrc.ac.uk/Software/EMBOSS/userdoc. html http://www.hgmp.mrc.ac.uk/Software/EMBOSS/Doc/Tutorial/ http://www.hgmp.mrc.ac.uk/Software/EMBOSS/download. html http://www.hgmp.mrc.ac.uk/Software/EMBOSS/Jemboss/ [11]. http://www.biojava.org/docs/api14/index. html [12]. http://biotech.jrc.it/documents/GMOmethods-Report-PCR.pdf. NGUYỄN KỲ TRUNG – LÊ THÀNH TRUNG
  8. Phần phụ lục 126 PHỤ LỤC A THỐNG KÊ DANH SÁCH TÍNH TRẠNG VÀ CÂY TRỒNG BIẾN ĐỔI DI TRUYỀN BẢNG 1 DANH SÁCH CÁC CÂY CHUYỂN GENE Tên Tiếng Anh Tên Tiếng Việt STT cỏ linh lăng 1 Alfalfa cải bắp 2 Cabbage 3 Cocoa cacao cải dầu 4 Canola cây cẩm chƣớng 5 Carnation cải hoa, sup-lơ 6 Cauliflower rau diếp xoăn 7 Chicory ớt khô 8 Chilli bông vải 9 Cotton 10 Creeping Bentgrass 11 Eggplant cây khuynh diệp, cây bạch đàn 12 Eucalyptus đậu Hà Lan 13 Field Pea cây lanh 14 Flax, Linseed đậu lăng 15 Lentil đậu lupin 16 Lupin ngô 17 Maize dƣa hấu 18 Melon cải dầu 19 Oilseed rape cây củ cải Thụy Điển 20 Oilseed turnip 21 Orange cam đu đủ 22 Papaya đậu phọng 23 Peanut NGUYỄN KỲ TRUNG – LÊ THÀNH TRUNG
  9. Phần phụ lục 127 cây tiêu 24 Pepper 25 Pigeonpea cây dƣơng 26 Poplar khoai tây 27 Potato lúa 28 Rice đậu nành 29 Soybean cây Bí 30 Squash cỏ ba lá 31 Subterr.Clover củ cải đƣờng 32 Sugar Beet mía 33 Sugar Cane hƣớng dƣơng 34 Sunflower thuốc lá 35 Tobacco cà chua 36 Tomato lúa mì 37 Wheat BẢNG 2 DANH SÁCH CÁC TÍNH TRẠNG ĐƢỢC BIẾN ĐỔI Tính trạng STT 1 Apomixis 2 Bollworm control with multiple genes 3 Bollworm control with single genes 4 Control of Asian Corn-Borer 5 Control of Boll Weevil 6 Control of Corn Rootworm 7 Control of Corn-Borer 8 Cyclohexanone herbicide tolerance, specifically sethoxydim. 9 Delayed fruit softening by suppressing polygalacturonase activity 10 Delayed ripening (reduced ethylene) Delayed ripening by introduction of a gene that results in 11 degradation of a precursor of the plant hormone, ethylene. NGUYỄN KỲ TRUNG – LÊ THÀNH TRUNG
  10. Phần phụ lục 128 Delayed softening through suppression of polygalacturonase (PG) enzyme 12 activity. 13 Delayed/Improved ripening 14 Disease resistance 15 Fungal disease resistance 16 Glufosinate ammonium herbicide tolerance and fertility restored. 17 Glufosinate ammonium herbicide tolerance and male sterility 18 Glyphosate herbicide resistance 19 Glyphosate herbicide tolerance. 20 Herbicide resistance 21 Herbicide tolerance 22 High laurate and myristic acid seed content 23 High lauric acid 24 High lysine 25 High oleic acid 26 High oleic acid seed content 27 Higher starch content 28 Higher starch/solids 29 Hybrid technology 30 Hybrid/herbicide tolerance Imidazolinone herbicide tolerance, specifically Cyanamid AC299 263 31 (imazamox, active ingredient). 32 Imidazolinone herbicide tolerance, specifically imazethapyr 33 Imidazolinone herbicide tolerance 34 Improved disease resistance 35 Improved fiber/staple quality 36 Improved hybrid technology 37 Improved protein 38 Increased shelf life (reduced ethylene) 39 Increased shelf-life (delayed ripening) due to reduced ethylene accumulation NGUYỄN KỲ TRUNG – LÊ THÀNH TRUNG
  11. Phần phụ lục 129 through introduction of truncated aminocyclopropane cyclase (ACC) synthase gene. Increased shelf-life due to reduced ethylene accumulation through introduction of truncated aminocyclopropane cyclase (ACC) synthase gene; Sulfonylurea 40 herbicide tolerance, specifically triasulfuron and metsulfuron-methyl. 41 Insect protected/herbicide tolerance 42 Insect resistance 43 Longer shelf life (reduced ethylene) 44 Male sterility 45 Male sterility/fertility restoration system 46 Modified flower colour Modified flower colour; Sulfonylurea herbicide tolerance, specifically 47 triasulfuron and metsulfuron-methyl. 48 Modified oil Modified seed fatty acid content, specifically high laurate levels and myristic 49 acid production. 50 Modified seed fatty acid content, specifically high oleic acid expression. Modified seed fatty acid content, specifically high oleic acid, low linolenic 51 acid content. 52 Modified seed fatty acid content, specifically low linolenic acid 53 Modified starch content 54 Multiple Virus resistance (PVX, PVY, PLRV) 55 Nicotine reduced. 56 Other oil modifications 57 Oxynil herbicide resistance 58 Oxynil herbicide tolerance, including bromoxynil and ioxynil. Phosphinothricin (PPT) herbicide tolerance, specifically glufosinate 59 ammonium. 60 Phosphinothricin herbicide resistance 61 Quality/high solids 62 Resistance to bacterial blight NGUYỄN KỲ TRUNG – LÊ THÀNH TRUNG
  12. Phần phụ lục 130 63 Resistance to Colorado Beetle 64 Resistance to Colorado Beetle + Virus resistance 65 Resistance to Colorado potato beetle 66 Resistance to Colorado potato beetle (Leptinotarsa decemlineata, Say). Resistance to Colorado potato beetle (Leptinotarsa decemlineata, Say); 67 resistance to potato virus Y (PVY). Resistance to Colorado potato beetle (Leptinotarsa decemlineata, Say); 68 resistance to potato leafroll luteovirus (PLRV). 69 Resistance to corn root worm (Coleopteran, Diabrotica sp.) 70 Resistance to cucumber mosaic virus 71 Resistance to European corn borer (Ostrinia nubilalis). Resistance to European corn borer (Ostrinia nubilalis); phosphinothricin (PPT) 72 herbicide tolerance, specifically glufosinate ammonium. Resistance to European corn borer (Ostrinia nubilalis); glyphosate herbicide 73 tolerance. 74 Resistance to lepidopteran insects Resistance to lepidopteran insects; oxynil herbicide tolerance, including 75 bromoxynil. Resistance to lepidopteran pests including, but not limited to, cotton 76 bollworm, pink bollworm, tobacco budworm. 77 Resistance to lepidopteran pests. 78 Resistance to papaya ringspot virus 79 Resistance to potato leafroll virus 80 Resistance to potato virus Y 81 Resistance to potato weevil/storage pests 82 Resistance to rice-borers 83 Resistance to storage grain pests 84 Resistance to storage pests Resistance to viral infection, cucumber mosaic virus (CMV), watermelon 85 mosaic virus (WMV) 2, zucchini yellow mosaic virus (ZYMV). 86 Resistance to viral infection, papaya ringspot virus (PRSV). NGUYỄN KỲ TRUNG – LÊ THÀNH TRUNG
  13. Phần phụ lục 131 Resistance to viral infection, watermelon mosaic virus (WMV) 2, 87 zucchini yellow mosaic virus (ZYMV). 88 Resistance to watermelon mosaic virus 2 89 Resistance to zucchini yellow mosaic virus 90 Sulfonylurea herbicide tolerance Sulfonylurea herbicide tolerance, specifically triasulfuron and 91 metsulfuronmethyl. 92 Virus resistance 93 Glufosinate Tolerant Canola 94 Glufosinate Tolerant Corn 95 Glufosinate Tolerant Corn 96 Glufosinate Tolerant Canola (import) 97 Modified Fruit Ripening Tomato 98 Virus Resistant Squash I 99 Virus Resistant Squash II 100 Sethoxydim Herbicide Tolerant Corn 101 Male Sterility/Glufosinate Tolerant Chicory 102 Flavr SavrTM Tomato 103 Bromoxynil Tolerant Cotton 104 Laurate Canola 105 Insect Protected and Bromoxynil Tolerant Cotton 106 Virus Resistant Tomato 107 Virus Resistant Tobacco 108 Virus Resistant Papaya 109 Glufosinate Tolerant Corn 110 Insect Protected Corn 111 Insect Protected and Glufosinate Tolerant Corn 112 Improved Ripening Tomato 113 Sulfonylurea Tolerant Cotton 114 High Oleic Acid Soybean NGUYỄN KỲ TRUNG – LÊ THÀNH TRUNG
  14. Phần phụ lục 132 115 Florigene Carnations with Increased Vase Life 116 Carnations with Modified Flower Color 117 Glyphosate Tolerant Soybean 118 Improved Ripening Tomato 119 Insect-Protected Potato 120 Insect-Protected Cotton 121 Glyphosate Tolerant Cotton 122 Glyphosate Tolerant Canola 123 Insect-Protected Corn 124 Glyphosate Tolerant Corn 125 Insect Protected and Glyphosate Tolerant Corn 126 Insect-Protected Corn 127 Insect-Protected Corn 128 Insect-Protected/Glufosinate Tolerant Corn 129 Insect-Protected/Glufosinate Tolerant Sweet Corn 130 Insect-Resistant Corn 131 Hybrid Glufosinate Tolerant Oilseed Rape 132 Male Sterility /Glufosinate Tolerant Oil Seed Rape 133 Fertility Restorer /Glufosinate Tolerant Oil Seed Rape 134 Hybrid Glufosinate Tolerant Corn 135 Male Sterility/Glufosphate Tolerant Corn 136 Fertility Restorer/Glufosinate Tolerant Corn 137 Bromoxynil Tolerant Canola 138 Bromoxynil Tolerant Tobacco 139 Sulfonylurea Tolerant Flax 140 Improved Ripening Tomato BẢNG 3 DANH SÁCH CÁC YẾU TỐ DI TRUYỀN LIÊN QUAN TÍNH TRẠNG ĐƢỢC BIẾN ĐỔI NGUYỄN KỲ TRUNG – LÊ THÀNH TRUNG
  15. Phần phụ lục 133 Tính trạng Yếu tố di truyền Nguồn STT delta(12)-fatty acid dehydro- Glycine max 1 fatty acid composition genase 2 -nt- fatty acid desaturase NULL 3 -nt- thioesterase Umbellularia californica barnase ribonuclease inhibitor Bacillus 4 fertility restoration amyloliquefaciens 5-enolpyruvylshikimate-3- Agrobacterium 5 herbicide tolerance phosphate synthase tumefaciens CP4 5-enolpyruvylshikimate-3- Z. mays 6 -nt- phosphate synthase acetolactate synthase chimera of 2 resistant 7 -nt- AHAS genes (S4-Hr4) acetolactate synthase chlorsulfuron tolerant 8 -nt- line of A. thaliana acetolactate synthase chlorsulfuron tolerant 9 -nt- Nicotiana tabacum 10 -nt- glyphosate oxidoreductase Ochrobactrum anthropi nitrilase Klebsiella pneumoniae 11 -nt- subspecies ozanae phosphinothricin N- S. hygroscopicus 12 -nt- acetyltransferase phosphinothricin N- S. viridochromogenes 13 -nt- acetyltransferase Cry1Ab delta-endotoxin (Btk HD- Bacillus thuringiensis 14 insect resistance 1) subsp. kurstaki (Btk) Cry1Ac delta-endotoxin Bacillus thuringiensis 15 -nt- subsp. kurstaki (Btk) cry1F delta-endotoxin Bacillus thuringiensis 16 -nt- var. aizawai 17 -nt- Cry2Ab delta-endotoxin Bacillus thuringiensis cry3A delta-endotoxin Bacillus thuringiensis 18 -nt- subsp. Tenebrionis NGUYỄN KỲ TRUNG – LÊ THÀNH TRUNG
  16. Phần phụ lục 134 cry3Bb1 delta-endotoxin Bacillus thuringiensis 19 -nt- subsp. kumamotoensis cry9c delta-endotoxin Bacillus thuringiensis 20 -nt- subsp. Tolworthi 21 -nt- protease inhibitor S. tuberosum 22 lepidopteran resistance cry1F delta-endotoxin Bacillus thuringiensis barnase ribonuclease Bacillus 23 male sterility amyloliquefaciens 24 -nt- DNA adenine methylase Escherichia coli 25 modified color dihydroflavonol reductase Petunia hybrida 26 -nt- flavonoid 3p, 5p hydroxylase Petunia hybrida 27 -nt- flavonoid 3p, 5p hydroxylase Viola sp. 28 mutations acetolactate synthase Brassica napus 29 -nt- acetolactate synthase Helianthus annus 30 -nt- acetolactate synthase Lens culinaris 31 -nt- acetolactate synthase Oryza sativa 32 -nt- acetolactate synthase Triticum aestivum 33 -nt- acetolactate synthase Z. mays 34 -nt- acetyl-CoA-carboxylase Z. mays nicotinate-nucleotide pyro- Nicotiana tabaccum phosphorylase (carboxylating) 35 nicotine reduced 1-amino-cyclopropane -1- Dianthus caryophyllus 36 ripening delayed carboxylic acid synthase L. 1-amino-cyclopropane-1- Pseudomonas 37 -nt- carboxylic acid deaminase chlororaphis aminocyclopropane cyclase Tomato 38 -nt- synthase 39 -nt- polygalacturonase Tomato 40 -nt- S-adenosylmethionine hydrolase E. coli bacteriophage T3 helicase potato leafroll luteovirus 41 virus resistance (PLRV) orf 2 replicase (RNA dependent RNA potato leafroll luteovirus 42 -nt- polymerase) (PLRV) orf 1 NGUYỄN KỲ TRUNG – LÊ THÀNH TRUNG
  17. Phần phụ lục 135 viral coat protein Cucumber mosaic 43 -nt- cucumovirus viral coat protein papaya ringspot 44 -nt- potyvirus (PRSV) viral coat protein potato potyvirus Y (PVY) strain O 45 -nt- (common strain) viral coat protein Watermelon mosaic 46 -nt- potyvirus 2 viral coat protein Zucchini yellow mosaic 47 -nt- potyvirus BẢNG 4 DANH SÁCH CÂY TRỒNG, TÍNH TRẠNG, SỐ ID Cây trồng, tính trạng STT 1 Argentine Canola (Glufosinate) HCN10 2 Argentine Canola (Glufosinate) HCN92 3 Argentine Canola (Glufosinate) T45 (HCN28) 4 Argentine Canola (Herbicide tolerance + fertility) MS1, RF1 =>PGS1 5 Argentine Canola (Herbicide tolerance + fertility) MS1, RF2 =>PGS2 6 Argentine Canola (Herbicide tolerance + fertility) MS8xRF3 7 Argentine Canola (Herbicide tolerance + fertility) PHY14, PHY35 8 Argentine Canola (Herbicide tolerance + fertility) PHY36 9 Argentine Canola (Herbicide tolerance) GT200 10 Argentine Canola (Herbicide tolerance) GT73, RT73 11 Argentine Canola (Herbicide tolerance) NS738, NS1471, NS1473 12 Argentine Canola (Oil content) 23-18-17, 23-198 13 Argentine Canola (Oil content) 45A37, 46A40 14 Argentine Canola (Oil content) 46A12, 46A16 15 Argentine Canola (Oxynil) OXY-235 16 Carnation (Delayed ripening) 66 NGUYỄN KỲ TRUNG – LÊ THÀNH TRUNG
  18. Phần phụ lục 136 17 Carnation (Flower colour) 4, 11, 15, 16 18 Carnation (Flower colour) 959A, 988A, 1226A, 1351A, 1363A, 1400A 19 Chicory (Herbicide tolerance + fertility) RM3-3, RM3-4, RM3-6 20 Cotton (Glufosinate) LLCotton25 21 Cotton (Herbicide tolerance) MON1445/1698 22 Cotton (Insect resistance) 15985 23 Cotton (Insect resistance) 281-24-236 24 Cotton (Insect resistance) 3006-210-23 25 Cotton (Insect resistance) MON531/757/1076 26 Cotton (Lepidopteran pests + oxynil) 31807/31808 27 Cotton (Oxynil) BXN 28 Cotton (Sulfonylurea) 19-51A 29 Creeping Bentgrass (Herbicide tolerance) ASR368 30 Flax, Linseed (Sulfonylurea) FP967 31 Lentil (Herbicide tolerance) RH44 32 Maize (Cyclohexanone) DK404SR 33 Maize (ECB + glyphosate) MON802 34 Maize (ECB + glyphosate) MON809 35 Maize (ECB) MON80100 36 Maize (Glufosinate) B16 (DLL25) 37 Maize (Glufosinate) T14, T25 38 Maize (Herbicide tolerance + fertility) 676, 678, 680 39 Maize (Herbicide tolerance + fertility) MS3 40 Maize (Herbicide tolerance + fertility) MS6 41 Maize (Herbicide tolerance + insect resistance) 176 42 Maize (Herbicide tolerance + insect resistance) BT11 (X4334CBR, X4734CBR) 43 Maize (Herbicide tolerance + insect resistance) CBH-351 44 Maize (Herbicide tolerance + insect resistance) DBT418 45 Maize (Herbicide tolerance + insect resistance) TC1507 46 Maize (Herbicide tolerance) 3751IR 47 Maize (Herbicide tolerance) EXP1910IT 48 Maize (Herbicide tolerance) GA21 NGUYỄN KỲ TRUNG – LÊ THÀNH TRUNG
  19. Phần phụ lục 137 49 Maize (Herbicide tolerance) IT 50 Maize (Herbicide tolerance) MON832 51 Maize (Herbicide tolerance) NK603 52 Maize (Insect resistance) DAS-06275-8 53 Maize (Insect resistance) MON810 54 Maize (Insect resistance) MON863 55 Melon (Delayed ripening) A, B 56 Papaya (Virus resistant) 55-1/63-1 57 Polish Canola (Glufosinate) HCR-1 58 Polish Canola (Herbicide tolerance) ZSR500/502 59 Potato (CPB + virus resistant) RBMT15-101, SEMT15-02, SEMT15-15 60 Potato (CPB + virus resistant) RBMT21-129, RBMT21-350, RBMT22-082 Potato (CPB) ATBT04-6, ATBT04-27, ATBT04-30, ATBT04-31, ATBT04-36, 61 SPBT02-5, SPBT02-7 62 Potato (CPB) BT6, BT10, BT12, BT16, BT17, BT18, BT23 63 Rice (Glufosinate) LLRICE06, LLRICE62 64 Rice (Herbicide tolerance) CL121, CL141, CFX51 65 Rice (Herbicide tolerance) PWC16 66 Soybean (Glufosinate) A2704-12, A2704-21, A5547-35 67 Soybean (Glufosinate) A5547-127 68 Soybean (Glufosinate) GU262 69 Soybean (Glufosinate) W62, W98 70 Soybean (Herbicide tolerance) GTS 40-3-2 72 Soybean (Oil content) G94-1, G94-19, G168 73 Soybean (Oil content) OT96-15 74 Squash (Virus resistant) CZW-3 75 Squash (Virus resistant) ZW20 76 Sugar Beet (Glufosinate) T120-7 77 Sugar Beet (Herbicide tolerance) GTSB77 78 Sugar Beet (Herbicide tolerance) H7-1 79 Sunflower (Herbicide tolerance) X81359 80 Tobacco (Oxynil) C/F/93/08-02 NGUYỄN KỲ TRUNG – LÊ THÀNH TRUNG
  20. Phần phụ lục 138 81 Tobacco (Plant quality) Vector 21-41 82 Tomato (Delayed ripening) 1345-4 83 Tomato (Delayed ripening) 35 1 N 84 Tomato (Delayed ripening) 8338 85 Tomato (Delayed ripening) B, Da, F 86 Tomato (Delayed ripening) FLAVR SAVR 87 Tomato (Insect resistance) 5345 88 Wheat (Herbicide tolerance) AP205CL 89 Wheat (Herbicide tolerance) AP602CL 90 Wheat (Herbicide tolerance) MON71800 91 Wheat (Herbicide tolerance) SWP965001 92 Wheat (Herbicide tolerance) Teal 11A NGUYỄN KỲ TRUNG – LÊ THÀNH TRUNG
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2