intTypePromotion=1
ADSENSE

Luận văn - Xây dựng tài liệu kỹ thuật triển khai sản xuất áo Jackets nam 2 lớp mã hàng L45500 tại công ty TNHH HK Vina (Thanh Miện - Hải Dương)

Chia sẻ: Nguyen Gia Ba | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:140

1.335
lượt xem
273
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Cùng với sự phát triển của nền kinh tế thị trường, thì các ngành công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ cũng ngày một phát triển, trong đó ngành công nghiệp Dệt May cũng được đẩy mạnh và giữ một vai trò quan trọng của nền kinh tế nước nhà. Ngành được đầu tư và phát triển theo xu hướng ngày càng mở rộng, đặc biệt ngành May đã trở thành ngành xuất khẩu chính của nước ta trong những năm gần đây....

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Luận văn - Xây dựng tài liệu kỹ thuật triển khai sản xuất áo Jackets nam 2 lớp mã hàng L45500 tại công ty TNHH HK Vina (Thanh Miện - Hải Dương)

  1. Luận văn Xây dựng tài liệu kỹ thuật triển khai sản xuất áo Jackets nam 2 lớp mã hàng L45500 tại công ty TNHH HK Vina (Thanh Miện - Hải Dương) 1
  2. MỤC LỤC LỜI CẢM ƠN ................................ ......................................................................... 5 LỜI MỞ ĐẦU ................................ ......................................................................... 6 BẢNG KÝ HIỆU CHỮ VIẾT TẮT ......................................................................... 7 DANH MỤC CÁC BẢNG, BIỂU, BẢN VẼ ........................................................... 8 CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY ........................................................ 10 1 .1 Một số hình ảnh về công ty................................ ........................................ 10 1 . 2. Lịch sử hình thành và phát triển của công ty ............................................. 11 1 .3. Mô hình công nghệ sản xuất của công ty. .................................................... 11 CHƯƠNG 2: NGHIÊN CỨU TÀI LIỆU ĐƠN HÀNG ..................................... 13 2 .1 Nghiên cứu đơn hàng................................ ................................ ..................... 13 2 .1.1. Mô tả mẫu................................................................................................ ... 13 2 .1.1.2. Đặc điểm h ình dáng ................................................................................. 14 2 .1.2. Nghiên cứu bảng thông số, bảng tỷ lệ cỡ vóc , màu sắc của mã hàng ....... 15 2 .1.2.1. Bảng thông số mã hàng L45500 ................................................................ 15 1 .2.2.2. Hình vẽ mô tả một số vị trí đo của mã hàng .............................................. 15 2 .1.2.3. Bảng tỷ lệ cỡ vóc , màu sắc của mã hàng L45500 ..................................... 17 2 .1.3. Cấu trúc đường may, hình vẽ mặt cắt của sản phẩm .................................... 17 2 .1.3.1. Vị trí cắt các đường may trênsản phẩm ................................ ..................... 17 2 .1.3.2. Kết cấu một số vị trí đ ường may................................................................ 19 2 .1.4. Nghiên cứu đặc điểm nguyên phụ liệu của mã hàng L45500 .................... 20 2 .1.4.1. Bảng thống kê nguyên ph ụ liệu ................................................................. 20 2 .1.4.2. Bảng mô tả nguyên phụ liệu của mã hàng ................................................. 21 2 .2. Nhận xét, đề xuất .......................................................................................... 23 2 .21. Nhận xét ................................ ....................................................................... 23 2 .2.2. Đề xuất ................................................................ ........................................ 23 CHƯƠNG 3: XÂY DỰNG TÀI LIỆU KỸ THUẬT VỀ THIẾT KẾ MÃ HÀNG L45500. ................................................................................................................. 24 3 .1 Thiết kế mẫu. ................................ ................................................................. 24 2
  3. 3 .1.1. Chọn phương pháp thiết kế ................................ ........................................ 24 3 .1.2. Thiết kế mẫu cơ sở ...................................................................................... 24 3 .1.2.1 Thiết kế thân sau ........................................................................................ 24 3 .1.2.2. Thiết kế thân trước ................................ .................................................... 25 3 .1.2.3 Thiết kế tay áo, cổ áo ................................................................................. 26 3 .1.2.4. Thiết kế các chi tiết phụ ............................................................................ 26 3 .1.3. Thiết kế mẫu mỏng ................................ ................................ ..................... 35 3 .1.3.2. Phương pháp thiết kế mẫu mỏng ............................................................... 35 3 .1.3.3. Bảng thông số kích thước bán thành phẩm................................................ 38 3 .1.4. Thiết kế mẫu cứng, mẫu phụ trợ ................................................................ 43 3 .1.5. Chế thử mẫu ............................................................................................... 53 3 .1.5.1. Điều kiện chế thử mẫu ................................ .............................................. 53 3 .1.5.2. Phương pháp chế thử mẫu ................................ ........................................ 53 3 .1.5.3. Ch ỉnh sửa mẫu đưa vào sản xuất .............................................................. 54 3 .2. Nhảy mẫu ................................ ....................................................................... 54 3 .2.1. Các phương pháp nhảy mẫu trong may công nghiệp ................................. 54 3 .2.2. Tiến hành nhảy mẫu................................................................................... 55 3 .2.3. Tính số gia nhảy mẫu cho từng điểm ......................................................... 56 3 .3 Giác sơ đồ. ...................................................................................................... 74 3 .3.1. Khái niệm giác sơ đồ ................................................................................... 74 3 .3.2. Nguyên tắc giác................................ ................................ ........................... 74 3 .3.3. Phương pháp giác sơ đồ và tiêu chuẩn GSĐ .............................................. 75 CHƯƠNG IV: XÂY DỰNG TÀI LIỆU KỸ THUẬT VỀ CÔNG NGHỆ MÃ H ÀNG L45500. .................................................................................................... 84 4.1. TÝnh ®Þnh møc tiªu hao NPL (b¶ng mÇu, b¶ng ®Þnh møc tiªu hao nguyªn phô liÖu) ................................................................................................ ............... 84 4 .1.1. Xây dựng bảng mầu ................................ .................................................... 84 4 .1.2. Trình bày bảng mầu................................ .................................................... 85 4 .1.3. Tính định mức tiêu hao NPL ...................................................................... 87 4 .1.3.1. Phương pháp tính đ ịnh mức nguyên liệu. .................................................. 87 3
  4. 4 .1.3.2. Phương pháp tính đ ịnh mức chỉ cho một sản phẩm ................................ .. 96 4.2. X©y dùng tiªu chuÈn kü thuËt .................................................................... 101 4 .2.1 Tiêu chuẩn trải vải..................................................................................... 101 4 .2.3. Tiêu chuẩn kỹ thuật may sản phẩm ................................ .......................... 107 4 .2.3.1. Tiêu chuẩn kỹ thuật may sản phẩm ................................ ......................... 107 4 .3.2.2. Yêu cầu kỹ thuật chung của sản phẩm ..................................................... 108 4 .3.2.3. Tiêu chuẩn về đóng gói, hòm hộp ................................................................ 1 4 .4 . Xây dựng quy trình công nghệ May sản phẩm ........................................ 110 4 .4.1. Sơ đồ khối mã hàng L45500 ..................................................................... 110 4 .4.2 Sơ đồ lắp ráp mã hàng L45500 .................................................................. 112 4 .4.3. Sơ đồ phân tích quy trình công nghệ ........................................................ 113 4 .4.4. Quy trình công nghệ trước đồng bộ ................................ .......................... 114 4 .5. Thiết kế chuyền. ................................................................ .......................... 120 4 .5.1. Lựa chọn hình thức dây chuyền ............................................................... 120 4 .5.2. Tính toán các thông số dây chuyền ................................ .......................... 122 4 .5.3. Xây dựng quy trình công nghệ sau đồng bộ m ã hàng L45500 ................ 123 4 .5.3.1. Đồng bộ dây chuyền sản xuất, cân đối chuyền may ................................ . 123 4 .5.3.2. Bảng quy trình công nghệ sau đồng bộ mã hàng L45500 ........................ 124 4 .5.3.3. Biểu đồ phụ tải sau đồng bộ mã hàng ..................................................... 128 4 .5.4. Thiết kế dây chuyền may ................................ ............................................ 129 4 .5.4.1. Các thiết bị sử dụng trên chuyền ............................................................. 129 4 .5.4.2. Thiết kế dây chuyền may ......................................................................... 131 4 .6. Bố trí một vị trí làm việc trên dây chuyền may. ........................................ 135 4 .7. Lập kế hoạch sản xuất của đơn hàng ................................ ......................... 137 4 .7.1. Định nghĩa lập kế hoạch sản xuất ............................................................ 137 4 .7.2. Vai trò của lập kế hoạch sản xuất với doanh nghiệp ................................ 137 4 .7.3. Lập kế hoạch sản xuất cho mã hàng ........................................................ 137 K ẾT LUẬN ........................................................................................................ 139 TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................ ................................ ................... 140 4
  5. LỜI CẢM ƠN Trong quá trình thực hiện đồ án tốt nghiệp, được sự h ướng dẫn nhiệt tình của thầy H oàng Quốc Chỉnh cùng với sự giúp đỡ của thầy cô giáo trong khoa, và của nhóm đồ án, cũng như sự nỗ lực của bản thân, em đã hoàn thành đồ án tốt n ghiệp đúng thời gian quy định, nhưng do thiếu kinh nghiệm thực tế nên đồ án không tránh khỏi thiếu sót. Em rất mong sự đóng góp ý kiến của thầy cô và các bạn để đồ án của em được hoàn chỉnh hơn. Em xin chân thành cảm ơn quý thầy cô giáo khoa Công nghệ May & Thời Trang, trường ĐHSPKT Hưng Yên, đặc b iệt là sự hướng dẫn nhiệt tình của thầy Hoàng Quốc Chỉnh, là giáo viên hướng dẫn đồ án của em. Cho em gửi lời cảm ơn đến cán bộ công nhân viên công ty TNHH HKVina ở Thanh Miện, Hải Dương đ ã tạo điều kiện tốt nhất để em học hỏi kiến thức thực tế để áp dụng kiến thức đó vào đê tài tốt nghiệp của mình. Em xin chân thành cảm ơn ! Hưng Yên ngày 10/6/2012 Sinh viên thực hiện Đoàn Thị Quỳnh 5
  6. LỜI MỞ ĐẦU Cùng với sự phát triển của nền kinh tế thị trường, th ì các ngành công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ cũng ngày m ột phát triển, trong đó ngành công nghiệp Dệt May cũng được đẩy mạnh và giữ một vai trò quan trọng của nền kinh tế nước nhà. Ngành được đầu tư và phát triển theo xu hư ớng ngày càng mở rộng, đặc biệt ngành May đã trở th ành ngành xuất khẩu chính của n ước ta trong những năm gần đây. Không những thế ngành còn thu hút rất đông số lượng ngư ời lao động, giảm tình trạng thất n ghiệp và ngành còn đóng góp vào ngân sách nhà nư ớc tương đối lớn, chỉ đứng sau n gành công nghiệp dầu khí. Do đó các doanh nghiệp May ở Việt Nam đều đ ã và đang đầu tư về trang thiết bị, m áy móc và áp dụng những thành tựu khoa học kỹ thuật vào sản xuất, bởi vậy đã góp phần cải tiến, n âng cao nắng suất cũng như ch ất lượng sản phẩm. Tuy nhiên, làm thế nào đ ể có đ ược những sản phẩm đạt chất lư ợng, đạt tiêu chuẩn k ỹ thuật, để thu hút khách h àng và mong muốn chiếm lĩnh thị trường thì đòi hỏi các doanh nghiệp không ngừng nâng cao chất lư ợng và h ạ giá th ành sản phẩm. Ngoài việc áp dụng khoa học kỹ thuật tiên tiến vào sản xuất, nâng cao trình độ quản lý,trình độ tay nghề của công nhân thì các doanh nghiệp cần chủ động nguồn n guyên liệu, tiến hành các công việc chuẩn bị sản xuất một cách tốt nhất, giúp đơn h àng đư ợc triển khai theo đúng kế hoạch và đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm. Để công việc được thực hiện một cách hiệu quả nhất đòi hỏi chúng ta cần phải có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, kiến thức chuyên môn vững và kh ả năng nắm b ắt thị trường mục tiêu tốt, để đưa ra được những sản phẩm theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Để tìm hiểu rõ hơn về vấn đề này, em đã nghiên cứu và lựa chọn đề tài đồ án tốt nghiệp là: “Xây dựng tài liệu kỹ thuật triển khai sản xuất áo Jackets nam 2 lớp mã hàng L45500 tại công ty TNHH HK Vina (Thanh Miện - Hải Dương)’’. Thông qua đ ề tài này, em đã học hỏi th êm những kiến thức để sau khi ra trường em làm việc tốt hơn, nhằm đáp ứng được những nhu cầu của ngành cũng như đóng góp một phần sức lực của mình vào sự phát triển của ngành. 6
  7. BẢNG KÝ HIỆU CHỮ VIẾT TẮT STT K í hiệu Giải thích 1 TS Thân sau Thân trước 2 TT 3 M1K Máy 1 kim 4 M2K Máy 2 kim Vắt sổ 5 VS 6 CD Chuyên dùng Nguyên phụ liệu 7 NPL Bán thành phẩm 8 BTP 7 D Dài Rộng 9 R Số thứ tự 10 STT Măng séc 10 MS ĐT Điện thoại 11 7
  8. DANH MỤC CÁC BẢNG, BIỂU, BẢN VẼ STT Tên bảng, biểu, bản vẽ Hình 1: Hình ảnh Công ty TNHH HK Vina 1 Hình 2: Mô hình công nghệ sản xuất 2 Bảng 1: Bảng thông số của mã hàng 3 Bảng 2: Bảng tỷ lệ màu sắc, cỡ vóc mã hàng L45500 4 Bản vẽ 01: Mẫu kỹ thuật 7 Bản vẽ 02: Sơ đồ vị trí đo sản phẩm 8 Bản vẽ 03: Sơ đồ vị trí mặt cắt các đư ờng may 9 Bảng 3: Bảng kết cấu một số vị trí đường may 10 Bảng 4: Bảng thống kê NPL mã hàng 12 Bảng 5: Bảng mô tả NL của mã hàng 13 Bảng 6: Bảng mô tả PL m ã hàng 14 Bảng 7: Bảng thống kê chi tiết 1 sản phẩm 15 Bản vẽ 3: Mẫu thiết kế 16 Bản vẽ 4: Mẫu thiết kế 17 Bản vẽ 5: Mẫu thiết kế 18 Bản vẽ 6 Mẫu thiết kế 19 Bản vẽ 7: Mẫu thiết kế 20 Bản vẽ 8: Mẫu thiết kế 21 Bản vẽ 9, 10, 11, 12 : Bản vẽ mẫu mỏng 22 Bản vẽ13, 14, 15, 16, 17 bản vẽ mẫu cứng 23 Bản vẽ 18 bản vẽ mẫu phụ trợ 24 Bản vẽ 8: Bảng xác định độ ch ênh lệch giữa các cỡ 25 Bản vẽ 20, 21, 22, 23: Bản vẽ sơ đồ vị trí nhảy mẫu 26 Bảng 9: Bảng tính toán số gia nhảy mẫu 27 Bản vẽ 21, 22, 23, 24: Sơ đồ nhảy mẫu 28 8
  9. Bảng 10: Bảng số lượng các cỡ m ã hàng L45500 28 Bảng 11, 12, 13, 14: Bảng thống kê số lượng chi tiết 1 sản phẩm 30 Bảng 15, 16, 17: Bảng kế hoạch giác sơ đồ vải lót mã hàng L45500 31 Bản vẽ 25, 26, 27: Bản vẽ sơ đ ồ giác mẫu 32 Bảng 18: Bảng mầu m ã hàng L45500 33 Bảng 19: Bảng định mức vải cho mã hàng L45500 34 Bảng 20, 21, 22: Bảng tính mức chỉ cho 1 sản phẩm các cỡ m ã hàng L45500 35 Bảng 23 Bảng ð ịnh mức chỉ cho cỡ L m ã hàng L45500 36 Bảng 24 : Phiếu hoạch toán bàn cắt 37 Bản vẽ 28: Sơ đồ khối 38 Bản vẽ 29: Sơ đồ lắp ráp 39 Bản vẽ 30: Sơ đồ phân tích quy trình công nghệ 40 Bảng 25: Bảng quy trình công ngh ệ trước đồng bộ 41 Bảng 26: Bảng quy trình công ngh ệ sau đồng bộ 42 Hình 3: Biểu đồ phụ tải trư ớc đồng bộ Mã Hàng L45500 43 Hình 4: Biểu đồ phụ tải sau đồng bộ Mã Hàng L45500 44 Bảng 27: Bảng thông số kích thước và ký hiệu thiết bị sử dụng 45 Bản vẽ 28: Sơ đồ mặt bằng dây chuyền 46 Hình vẽ 5: Sơ đồ bố trí một vị trí làm việc tối ưu 9
  10. CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY 1 .1 Một số hình ả nh về công ty Hình 1: Hình ảnh về công ty TNHH HK Vina -Tên công ty: HK Vina Co, LTD - Địa chỉ: Tiêu lâm - Ngũ Hùng - Thanh Miện-Hải Dương -Diện tích đất đai: 21.547(SQ) - Xây dựng: 12.031(SQ) - Điên thoại( tel): 84 320 - 365 -1188 - Fax: 84) 320 - 365 -1189 - Email: sbjkt@gmail.com 10
  11. * Nguồn nhân lực: - Giám đốc: Cheon Seoung beoum - Nhân viên: +Tổng số nhân viên: 1.200 người +Tuổi trung bình: 26 tuổi + Giáo dục trung bình: Senior High school 1 . 2. Lịch sử hình thành và phát triển của công ty HKVina là công ty TNHH 100% vốn của Hàn Quốc, thuộc tổng công ty Hankyung quốc tê, được thành lập với giấy chứng nhận đâu tư No.041 043 000 072, phát hành b ởi Ủy ban nhân dân Hải Dương vào ngày 20 tháng 11 năm 2008. Từ 20 tháng 11 n ăm 2008 đến 29/5/2009 tìm kiếm vị trí đất và hoàn thành tất cả các thủ tục bồi thường cho nông dân trước khi nhận được đất ở Ngũ Hùng, Thanh Miện, Hải Dương. Ngày 9/9/2009 nhận bàn giao đất từ tài ngueeyn và môi trường Department. Ngày 9/9/2009 chính thức nhận được sổ đỏ của quyền sử dụng đất trong thời hạn 49 n ăm ở Ngũ Hùng-Thanh Miện- Hải Dương. Từ mùng 1/10/2009 đến 31-5/2010 hoàn thành cho Construction. Từ 1/6/2010 bát đầu sản xuất với 1.200 lao động hoạt động trên 10 dòng. Là công ty 100% vốn của Hàn Quốc, chuyên về các sản phẩm may mặc xuất khẩu đ i các nước Châu Âu . 1 .3. Mô hình công nghệ sản xuất của công ty. Công ty có 100% vốn của Hàn Quốc và đ ã h ợp tác với rất nhiều các h ãng thời trang khác nhau. Th ời điểm hiện tại, công ty ch ủ yếu sản xuất khẩu hàng đi các nước Châu Âu. Mặt khác công ty nhận gia công cho hãng và nhận phí gia công. Cùng với sự tìm hiểu tại công ty, ta thấy mô hình công ngh ệ sản xuất của công ty như sau: 11
  12. Mô hình công nghệ sản xuất sản phẩm Kho nguyên Kho phụ Cắt liệu liệu May Giặt Thêu Là KCS Đóng hòm Nh ập kho Bao bì H ình 2: Mô hình công nghệ sản xuất sản phẩm 12
  13. CHƯƠNG 2: NGHIÊN CỨU TÀI LIỆU ĐƠN HÀNG 2 .1 Nghiên cứu đơn hàng 2 .1.1 Mô tả mẫu 2 .1.1.1 Nghiên cứu mẫu kỹ thuật(Mô tả mặt trước, mặt sau) Mẫu kỹ thuật của sản phẩm được mô tả trong bản vẽ 01 13
  14. 2 .1.1.2 Đặc điểm h ình dáng Dựa vào hình vẽ mô tả đặc điểm của sản phẩm, tài liệu đã th ể hiện đư ợc một số chi tiết sau: - Chủng loại sản phẩm mã hàng L45500: Áo jacket nam 2 lớp, cổ bẻ - Đặc điểm: Đây là loại áo jacket 2 lớp, cổ bẻ, dài tay, chân cổ vải kẻ + Thân trước: Có khóa kéo  Túi cơi có may khóa trang trí. Túi gồm 1 cơi nhỏ, 1 cơi lớn, 1 khóa kéo.  Tay áo: Tay áo dài, mangsec có quai nhê, đóng cúc dập. + Thân sau: Có đường bổ dọc giữa thân sau, đưởng bổ cúp vòng nách. + Gấu áo: Gấu có trần chun, tạo độ bo dưới gấu + Có 2 túi then 2 bên, 1 túi dưới có nắp (túi điện thoại ) n ằm ở mặt trong của sản phẩm - Lót áo thân trước: bổ đề cúp, có đáp khóa. - Lót áo thân sau là lót liền. Lót thân sau và thân trước là lót lưới - Lót tay áo là lót trơn 14
  15. 2 .1.2 Nghiên cứu bảng thông số, bảng tỷ lệ cỡ vóc , màu sắc của mã hàng 2 .1.2.1 Bảng thông số mã hàng L45500 Bảng 1: Bảng thông số mã hàng L45500 Cỡ STT Số đo Vị trí đo S M L XL XXL Vòng n gực 1 A-A 47 50 53 56 59 Vòng gấu 2 45 48 ½ 52 55 ½ 59 Rộng vai 3 G -G 21 ½ 22 ¼ 23 23 ¼ 24 ½ 4 Vòng nách C -C 24 ½ 25 ¼ 26 26 ¾ 27 ½ Bắp tay 5 19 ½ 20 ¼ 21 21 ¾ 22 ½ Khu ỷu tay 6 17 ½ 18 ¼ 19 19 ¾ 20 ½ Cửa tay 7 Đo đóng 9¼ 9¾ 10 ¼ 10 ¾ 11 ¼ 8 MS Đo mở 11 ¼ 11 ¾ 12 ¼ 23 ¾ 13 ¼ Dài tay Dài tay B -B 33 ½ 34 1/8 34 ¾ 35 3/8 36 Dài tay đo 35 ¼ 35 7/8 36 ½ 37 1/8 37 ¾ 9 cả MS Dài MS 10 ½ 11 1/8 11 ¾ 12 3/8 13 10 Dài áo H -H 26 ½ 27 27 ½ 28 28 ½ Bản to cổ 11 4 1/8 4 1/8 4 1/8 4 1 /8 4 1/8 sau Vòng cổ 12 17 ½ 18 ½ 19 ½ 20 ½ 21 ½ 13 Sâu túi E- E 7 7½ 8 8½ 9 14 Dài khóa 7 7 7 7 7 15 Sâu túi 8 8 8 8 8 trong Sâu túi điện 16 5 5 5 5 5 thoại 17 Xuôi vai 5 5 5 5 5 Dựa vào b ảng thông số của mã hàng L45500. Em tiến hành nghiên cứu bảng thông số các cỡ để tính số gia nhảy mẫu và tính toán các số liệu khi thiết kế 1 .2.2.2 Hình vẽ mô tả một số vị trí đo của m ã h àng Được thể hiện trong bản vẽ 01. 15
  16. 16
  17. 2 .1.2.3. Bảng tỷ lệ cỡ vóc , màu sắc của mã hàng L45500 Cỡ ∑ Màu S M L XL 2XL 300 200 400 200 300 1400 Cement 200 500 500 500 200 1900 N avy 150 300 300 500 150 1400 Black Ivy 250 500 500 500 250 2000 200 1000 800 800 200 3000 Camel ∑ 1100 2500 2500 2500 1100 9700 - Nghiên cứu bảng tỷ lệ cỡ vóc , m àu sắc của m ã hàn g L45500 để thuận tiện cho việc tiến h ành giác sơ đồ. - Nghiên cứu bảng tỷ lệ cỡ vóc , m àu sắc của m ã hàn g L45500 để thuận tiện cho việc tiến h ành giác sơ đồ. 2 .1.3. Cấu trúc đ ường may, hình vẽ mặt cắt của sản phẩm 2 .1.3.1. Vị trí cắt các đường may trên sản phẩm Vị trí cắt các đường may trên sản phẩm đư ợc thể hiện trên bản vẽ 02 17
  18. 18
  19. 2 .1.3.2. Kết cấu một số vị trí đ ường may Bảng 3: Bảng kết cấu một số vị tí đường may STT Mặt cắt Hình vẽ kết cấu Chú thích Đường may a: Thân áo a bcd b: Viền túi c: Khoá 5 3 d: Đáp túi 3 4 1 e: Lót túi 2 a be Túi bổ khoá 1 A-A 1: May lót túi 1 váo khoá 6 2: May đáp túi vào lót túi 3: May viền túi vào thân 4,5: May mí túi 6: May lót túi a: Thân lót b: Thân chính Khoá n ẹp c: Khoá a a 2 B -B 2 1: Tra khoá vào lần 1 chính c 3 b 2: Tra khoá vào lần lót b 3: Diễu khoá a: Thân chính 1 2 c b: Thân lót d 4 3 c, d: Bản cổ 5 b 1: May ch ắp sống cổ a Cổ áo 3 C -C 2: Diễu bản cổ 3: May LCC vào TC 4: May LCL vào TL 5: Ghim chân cổ 19
  20. - a. Thân trước chính. -b. Thân sau chính - 1. Đường may ghim 4 D-D Vai con - 2. Đường may diễu 2 kim, diễu 0,1-0,6 cm a: gấu Trần chun E- E b: chun 5 gấu áo 2 .1.4 . Nghiên cứu đặc điểm nguyên phụ liệu của mã hàng L45500 2 .1.4.1. Bảng thống kê nguyên ph ụ liệu Bảng 4: Bảng thống kê NPL mã hàng L45500 STT TÊN NGUYÊN PHỤ LIỆU ĐƠN VỊ Vải chính 1 In Vải lót 2 M 3 Khóa C 4 Cúc C 5 Nhãn chính C Nhãn cỡ 6 C 7 Nhãn HDSD C 8 Túi poly C 9 Móc treo C 20
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2