
Lu t Dân s Vi t Namậ ự ệ
Bách khoa toàn th m Wikipediaư ở
M c l cụ ụ
[nẩ]
•1 L ch sị ử
•2 Đ i t ng đi u ch nh và ph ng pháp đi uố ượ ề ỉ ươ ề
ch nhỉ
o2.1 Đ i t ng đi u ch nhố ượ ề ỉ
2.1.1 Quan h tài s n:ệ ả
2.1.2 Quan h nhân thân:ệ
o2.2 Ph ng pháp đi u chươ ề ỉ nh:
•3 B lu t Dân s năm 2005ộ ậ ự
•4 Xem thêm
•5 Liên k t ngoàiế
Lu t Dân s Vi t Namậ ự ệ là m t ngành lu t đ c l p trong h th ng pháp lu t Vi tộ ậ ộ ậ ệ ố ậ ệ
Nam, bao g m t ng h p các quy ph m pháp lu t nh m đi u ch nh các quan h tài s nồ ổ ợ ạ ậ ằ ề ỉ ệ ả
mang tính ch t hàng hóa - ti n t và các quan h ấ ề ệ ệ nhân thân trên c s bình đ ng, đ cơ ở ẳ ộ
l p c a các ch th khi tham gia vào các quan h đó và có hi u l c pháp lý trên toànậ ủ ủ ể ệ ệ ự
b lãnh th ộ ổ Vi t Namệ.
[s aử] L ch sị ử
Trong giai đo n nhà n c phong ki n, lu t dân s Vi t Nam không đ c tách ra thànhạ ướ ế ậ ự ệ ượ
m t b lu t riêng mà đ c tìm th y trong các đi u kho n c a các b lu t phong ki nộ ộ ậ ượ ấ ề ả ủ ộ ậ ế
nh ưLê tri u hình lu tề ậ (Lu t H ng Đ c), ậ ồ ứ Nguy n tri u hình lu tễ ề ậ (Hoàng Vi t lu t l ).ệ ậ ệ
Đ n khi ng i Pháp chi m đóng Vi t Nam thì các b lu t dân s đ c áp d ng riêngế ườ ế ệ ộ ậ ự ượ ụ
r ba kỳ l n l t xu t hi n. Ví d Nam Kỳ thì b lu t dân s Nam Kỳ gi n y u raẽ ở ầ ượ ấ ệ ụ ở ộ ậ ự ả ế
đ i năm ờ1883, b dân lu t B c Kỳ ra đ i năm ộ ậ ắ ờ 1931 và t i Trung Kỳ là b dân lu tạ ộ ậ
Trung Kỳ (Hoàng Vi t Trung Kỳ h lu t) ra đ i năm ệ ộ ậ ờ 1936. Sau ngày 2 tháng 9 năm
1945, do hoàn c nh chi n tranh v i ng i Pháp nên chính ph c a ch t ch ả ế ớ ườ ủ ủ ủ ị H Chíồ
Minh v n áp d ng các b lu t dân s này. Ngày 22 tháng 5 năm 1950, ch t ch H Chíẫ ụ ộ ậ ự ủ ị ồ
Minh ký s c l nh s 97/SL đ "s a đ i m t s quy l và ch đ nh trong dân lu t"ắ ệ ố ể ử ổ ộ ố ệ ế ị ậ
nh m s a đ i m t s đi u trong các b dân lu t cũ này. T i mi n b c Vi t Nam, ngàyằ ử ổ ộ ố ề ộ ậ ạ ề ắ ệ
10 tháng 7 năm 1959 tòa án t i cao ra ch th s 772/TATC đ "đình ch vi c áp d ngố ỉ ị ố ể ỉ ệ ụ
lu t pháp cũ c a phong ki n đ qu c". T th i đi m đó tr đi, t i mi n b c Vi t Namậ ủ ế ế ố ừ ờ ể ở ạ ề ắ ệ
thi u h n b lu t dân s th c th . M t s m ng c a lu t dân s đ c tách ra thànhế ẳ ộ ậ ự ự ụ ộ ố ả ủ ậ ự ượ
các b lu t khác nh ộ ậ ư Lu t hôn nhân và gia đìnhậ hay các văn b n pháp quy d i lu tả ướ ậ
nh thông t , ch th , ngh đ nh, pháp l nh. Tuy nhiên, nhi u lĩnh v c dân s nh ư ư ỉ ị ị ị ệ ề ự ự ư th aừ

kế, quy n s h u trí tuề ở ữ ệ v.v. không đ c đi u ch nh tr c ti p. Các quy đ nh v nghĩaượ ề ỉ ự ế ị ề
v dân s đ c quy đ nh ch y u là các v n đ v nhà , vàng b c, kim khí quý và đáụ ự ượ ị ủ ế ấ ề ề ở ạ
quý v.v. và nói chung mang n ng tính ch t hành chính. Có th li t kê m t s văn b nặ ấ ể ệ ộ ố ả
pháp lu t trong lĩnh v c dân s nh : Lu t hôn nhân gia đình (1986), Lu t Qu c t chậ ự ự ư ậ ậ ố ị
(1988), Pháp l nh chuy n giao công ngh n c ngoài vào Vi t Nam (1988), Pháp l nhệ ể ệ ướ ệ ệ
v s h u công nghi p (1989), Pháp l nh H p đ ng kinh t (1989), Pháp l nh v th aề ở ữ ệ ệ ợ ồ ế ệ ề ừ
k (1990), Pháp l nh v H p đ ng dân s (1991), Pháp l nh v nhà (1991) v.v. Tuyế ệ ề ợ ồ ự ệ ề ở
các pháp l nh có nhi u nh ng đôi khi ch ng chéo và mâu thu n v i nhau nên đã gây raệ ề ư ồ ẫ ớ
nhi u khó khăn cho vi c áp d ng pháp lu t.ề ệ ụ ậ
Năm 1995, qu c h i n c C ng hòa Xã h i ch nghĩa Vi t Nam thông qua B lu tố ộ ướ ộ ộ ủ ệ ộ ậ
Dân s (có hi u l c t ngày ự ệ ự ừ 1 tháng 7 năm 1996). Sau 10 năm thi hành, B lu t Dân sộ ậ ự
đã có nhi u h n ch , b t c p nh : m t s quy đ nh không phù h p v i s chuy n đ iề ạ ế ấ ậ ư ộ ố ị ợ ớ ự ể ổ
nhanh c a n n kinh t th tr ng, không rõ ràng hay không đ y đ ho c còn mang tínhủ ề ế ị ườ ầ ủ ặ
hành chính. Nhi u b lu t m i ra đ i có các n i dung liên quan đ n B ề ộ ậ ớ ờ ộ ế ộ lu t Dân sậ ự
Vi t Nam 1995ệ nh ng b lu t này l i không đi u ch nh, s a đ i d n đ n mâu thu nư ộ ậ ạ ề ỉ ử ổ ẫ ế ẫ
gi a chúng cũng nh ch a có s t ng thích v i các Đi u c qu c t và thông lữ ư ư ự ươ ớ ề ướ ố ế ệ
qu c t .ố ế
Ngày 14 tháng 6 năm 2005, Qu c h i Vi t Namố ộ ệ đã thông qua B lu t Dân s s a đ i.ộ ậ ự ử ổ
B ộLu t Dân s Vi t Nam 2005ậ ự ệ có hi u l c k t ngày ệ ự ể ừ 1 tháng 1 năm 2006.
[s aử] Đ i t ng đi u ch nh và ph ng pháp đi uố ượ ề ỉ ươ ề
ch nhỉ
[s aử] Đ i t ng đi u ch nhố ượ ề ỉ
Đ i t ng đi u ch nh c a lu t dân s là các quan h v tài s n, nhân thân trong quanố ượ ề ỉ ủ ậ ự ệ ề ả
h dân s , hôn nhân và gia đình, th ng m i, lao đ ng (Đi u 1 b Lu t dân s nămệ ự ươ ạ ộ ề ộ ậ ự
2005).
[s aử] Quan h tài s n:ệ ả
Quan h tài s n là quan h gi a ng i v i ng i thông qua m t tài s n(V t, ti n,ệ ả ệ ữ ườ ớ ườ ộ ả ậ ề
gi y t có giá và các quy n tài s n)(Giáo trình Lu t Dân s - ĐH Lu t HN).ấ ờ ề ả ậ ự ậ
[s aử] Quan h nhân thân:ệ
Quan h nhân thân là quan h gi a ng i v i ng i v m t giá tr nhân thân c a cácệ ệ ữ ườ ớ ườ ề ộ ị ủ
nhân hay t ch c(Gtrình LDS VN- ĐH Lu t HN).ổ ứ ậ
[s aử] Ph ng pháp đi u ch nh:ươ ề ỉ
[s aử] B lu t Dân s năm 2005ộ ậ ự

Wikisource ti ng Vi tế ệ có toàn văn tác
ph m v : ẩ ề
B lu t Dân s n c C ng hòa xãộ ậ ự ướ ộ
h i ch nghĩa Vi t Namộ ủ ệ
B lu t Dân s Vi t Nam năm 2005 g m có 777 đi u, chia thành 7 ph n và 36ộ ậ ự ệ ồ ề ầ
ch ng. C th nh sau:ươ ụ ể ư
Ph n Iầ
Quy đ nh chung.ị
•Ch ng 1: G m 3 đi u (1-3) quy đ nh nhi m v và hi u l c c a b lu t dân sươ ồ ề ị ệ ụ ệ ự ủ ộ ậ ự
Vi t Nam.ệ
•Ch ng 2: G m 10 đi u (4-13) quy đ nh nh ng nguyên t c c b n.ươ ồ ề ị ữ ắ ơ ả
•Ch ng 3: G m 70 đi u (14-51) quy đ nh v ươ ồ ề ị ề cá nhân.
oM c 1: G m 10 đi u (14-23) quy đ nh năng l c pháp lu t dân s vàụ ồ ề ị ự ậ ự
năng l c hành vi dân s c a cá nhân.ự ự ủ
oM c 2: G m 28 đi u (24-51) quy đ nh v quy n nhân thân.ụ ồ ề ị ề ề
oM c 3: G m 6 đi u (52-57) quy đ nh v ụ ồ ề ị ề n i c trúơ ư .
oM c 4: G m 15 đi u (58-73) quy đ nh v ụ ồ ề ị ề giám hộ.
oM c 5: G m 10 đi u (74-83) quy đ nh v thông báo tìm ki m ng iụ ồ ề ị ề ế ườ
v ng m t t i n i c trú, tuyên b m t tích và tuyên b ch t.ắ ặ ạ ơ ư ố ấ ố ế
•Ch ng 4: G m 22 đi u (84-105) quy đ nh v ươ ồ ề ị ề pháp nhân.
oM c 1: G m 16 đi u (84-99) quy đ nh chung v pháp nhân.ụ ồ ề ị ề
oM c 2: G m 6 đi u (100-105) quy đ nh v các lo i pháp nhân.ụ ồ ề ị ề ạ
•Ch ng 5: G m 15 đi u (106-120) quy đ nh v ươ ồ ề ị ề h gia đìnhộ và t h p tácổ ợ .
oM c 1: G m 5 đi u (106-110) quy đ nh chung v h gia đình.ụ ồ ề ị ề ộ
oM c 2: G m 10 đi u (111-120) quy đ nh v t h p tác.ụ ồ ề ị ề ổ ợ
•Ch ng 6: G m 18 đi u (121-138) quy đ nh v giao d ch dân s .ươ ồ ề ị ề ị ự
•Ch ng 7: G m 10 đi u (139-148) quy đ nh v đ i di n.ươ ồ ề ị ề ạ ệ
•Ch ng 8: G m 5 đi u (149-153) quy đ nh v th i h n.ươ ồ ề ị ề ờ ạ
•Ch ng 9: G m 9 đi u (154-162) quy đ nh v th i hi u.ươ ồ ề ị ề ờ ệ
Ph n IIầ
Tài s nả và quy n s h uề ở ữ
•Ch ng 10: G m 11 đi u (163-173) quy đ nh chung.ươ ồ ề ị
•Ch ng 11: G m 8 đi u (174-181) quy đ nh các lo i tài s n.ươ ồ ề ị ạ ả
•Ch ng 12: G m 18 đi u (182-199) quy đ nh n i dung quy n s h u. ươ ồ ề ị ộ ề ở ữ
oM c 1: G m 10 đi u (182-191) quy đ nh quy n chi m h u.ụ ồ ề ị ề ế ữ
oM c 2: G m 3 đi u (192-194) quy đ nh quy n s d ng.ụ ồ ề ị ề ử ụ
oM c 3: G m 5 đi u (195-199) quy đ nh quy n đ nh đo t.ụ ồ ề ị ề ị ạ
•Ch ng 13: G m 33 đi u (200-232) quy đ nh các hình th c s h u. ươ ồ ề ị ứ ở ữ
oM c 1: G m 8 đi u (200-207) quy đ nh s h u nhà n c.ụ ồ ề ị ở ữ ướ
oM c 2: G m 3 đi u (208-210) quy đ nh s h u t p th .ụ ồ ề ị ở ữ ậ ể
oM c 3: G m 3 đi u (211-213) quy đ nh s h u t nhân.ụ ồ ề ị ở ữ ư

oM c 4: G m 13 đi u (214-226) quy đ nh s h u chung.ụ ồ ề ị ở ữ
oM c 5: G m 3 đi u (227-229) quy đ nh s h u c a t ch c chính tr ,ụ ồ ề ị ở ữ ủ ổ ứ ị
chính tr -xã h i.ị ộ
oM c 6: G m 3 đi u (230-232) quy đ nh s h u c a t ch c chính tr xãụ ồ ề ị ở ữ ủ ổ ứ ị
h i-ngh nghi p, t ch c xã h i, t ch c xã h i-ngh nghi p.ộ ề ệ ổ ứ ộ ổ ứ ộ ề ệ
•Ch ng 14: G m 22 đi u (233-254) quy đ nh v xác l p, ch m d t quy n sươ ồ ề ị ề ậ ấ ứ ề ở
h u. ữ
oM c 1: G m 15 đi u (233-247) quy đ nh v xác l p quy n s h u.ụ ồ ề ị ề ậ ề ở ữ
oM c 2: G m 7 đi u (248-254) quy đ nh v ch m d t quy n s h u.ụ ồ ề ị ề ấ ứ ề ở ữ
•Ch ng 15: G m 7 đi u (255-261) quy đ nh v b o v quy n s h u.ươ ồ ề ị ề ả ệ ề ở ữ
•Ch ng 16: G m 18 đi u (262-279) nh ng quy đ nh khác v quy n s h u.ươ ồ ề ữ ị ề ề ở ữ
Ph n IIIầ
Nghĩa v dân sụ ự và h p đ ng dân sợ ồ ự
•Ch ng 17: G m 148 đi u (280-427) nh ng quy đ nh chung. ươ ồ ề ữ ị
oM c 1: G m 3 đi u (280-282) quy đ nh v nghĩa v dân s .ụ ồ ề ị ề ụ ự
oM c 2: G m 19 đi u (283-301) quy đ nh v th c hi n nghĩa v dân s .ụ ồ ề ị ề ự ệ ụ ự
oM c 3: G m 7 đi u (302-308) quy đ nh v trách nhi m dân s .ụ ồ ề ị ề ệ ự
oM c 4: G m 9 đi u (309-317) quy đ nh v chuy n giao quy n yêu c uụ ồ ề ị ề ể ề ầ
và chuy n giao nghĩa v dân s .ể ụ ự
oM c 5: G m 56 đi u (318-373) quy đ nh v b o đ m th c hi n nghĩaụ ồ ề ị ề ả ả ự ệ
v dân s , bao g m quy đ nh chung (318-325), c m c tài s n (326-ụ ự ồ ị ầ ố ả
341), th ch p tài s n (342-357), đ t c c (358), ký c c (359), ký quế ấ ả ặ ọ ượ ỹ
(360), b o lãnh (361-371), tín ch p (372-373).ả ấ
oM c 6: G m 14 đi u (374-387) quy đ nh v ch m d t nghĩa v dân sụ ồ ề ị ề ấ ứ ụ ự
oM c 7: G m 40 đi u (388-427) quy đ nh v h p đ ng dân s , bao g mụ ồ ề ị ề ợ ồ ự ồ
giao k t h p đ ng dân s (388-411), th c hi n h p đ ng dân s (412-ế ợ ồ ự ự ệ ợ ồ ự
422) và s a đ i, ch m d t h p đ ng dân s (423-427).ử ổ ấ ứ ợ ồ ự
•Ch ng 18: G m 166 đi u (428-593) quy đ nh v h p đ ng dân s thông d ng.ươ ồ ề ị ề ợ ồ ự ụ
oM c 1: G m 35 đi u (428-462) quy đ nh v h p đ ng mua bán tài s n,ụ ồ ề ị ề ợ ồ ả
bao g m quy đ nh chung (428-449), h p đ ng mua bán nhà (450-455) vàồ ị ợ ồ
quy đ nh riêng v mua bán tài s n (456-462).ị ề ả
oM c 2: G m 2 đi u (463-464) quy đ nh v h p đ ng trao đ i tài s n.ụ ồ ề ị ề ợ ồ ổ ả
oM c 3: G m 6 đi u (465-470) quy đ nh v h p đ ng t ng cho tài s n.ụ ồ ề ị ề ợ ồ ặ ả
oM c 4: G m 9 đi u (471-479) quy đ nh v h p đ ng vay tài s n.ụ ồ ề ị ề ợ ồ ả
oM c 5: G m 32 đi u (480-511) quy đ nh v h p đ ng thuê tài s n, baoụ ồ ề ị ề ợ ồ ả
g m quy đ nh chung (480-491), h p đ ng thuê nhà (492-500) và h pồ ị ợ ồ ợ
đ ng thuê khoán tài s n (501-511).ồ ả
oM c 6: G m 6 đi u (512-517) quy đ nh v h p đ ng m n tài s n.ụ ồ ề ị ề ợ ồ ượ ả
oM c 7: G m 9 đi u (518-526) quy đ nh v h p đ ng d ch v .ụ ồ ề ị ề ợ ồ ị ụ
oM c 8: G m 20 đi u (527-546) quy đ nh v h p đ ng v n chuy n, baoụ ồ ề ị ề ợ ồ ậ ể
g m h p đ ng v n chuy n hành khách (527-534) và h p đ ng v nồ ợ ồ ậ ể ợ ồ ậ
chuy n hàng hóa (535-546).ể
oM c 9: G m 12 đi u (547-558) quy đ nh v h p đ ng gia công.ụ ồ ề ị ề ợ ồ
oM c 10: G m 8 đi u (559-566) quy đ nh v h p đ ng g i gi tài s n.ụ ồ ề ị ề ợ ồ ử ữ ả

oM c 11: G m 14 đi u (567-580) quy đ nh v h p đ ng b o hi m.ụ ồ ề ị ề ợ ồ ả ể
oM c 12: G m 9 đi u (581-589) quy đ nh v h p đ ng y quy n.ụ ồ ề ị ề ợ ồ ủ ề
oM c 13: G m 4 đi u (590-593) quy đ nh v h a th ng và thi có gi i.ụ ồ ề ị ề ứ ưở ả
•Ch ng 19: G m 5 đi u (594-598) quy đ nh v th c hi n công vi c không cóươ ồ ề ị ề ự ệ ệ
y quy n.ủ ề
•Ch ng 20: G m 5 đi u (599-603) quy đ nh v nghĩa v hoàn tr do chi mươ ồ ề ị ề ụ ả ế
h u, s d ng tài s n, đ c l i th v tài s n không có căn c pháp lu t.ữ ử ụ ả ượ ợ ế ề ả ứ ậ
•Ch ng 21: G m 27 đi u (604-630) quy đ nh v trách nhi m b i th ng thi tươ ồ ề ị ề ệ ồ ườ ệ
h i ngoài h p đ ng, bao g m quy đ nh chung (604-607), xác đ nh thi t h iạ ợ ồ ồ ị ị ệ ạ
(608-612), b i th ng thi t h i trong m t s tr ng h p c th (613-630).ồ ườ ệ ạ ộ ố ườ ợ ụ ể
Ph n IVầ
Th a kừ ế
•Ch ng 22: G m 15 đi u (631-645) quy đ nh chung.ươ ồ ề ị
•Ch ng 23: G m 28 đi u (646-673) quy đ nh v th a k theo di chúc.ươ ồ ề ị ề ừ ế
•Ch ng 24: G m 7 đi u (674-680) quy đ nh v th a k theo pháp lu t.ươ ồ ề ị ề ừ ế ậ
•Ch ng 25: G m 7 đi u (681-687) quy đ nh v thanh toán và phân chia di s n.ươ ồ ề ị ề ả
Ph n Vầ
Quy n s d ng đ tề ử ụ ấ
•Ch ng 26: G m 5 đi u (688-692) quy đ nh chung.ươ ồ ề ị
•Ch ng 27: G m 4 đi u (693-696) quy đ nh v h p đ ng chuy n đ i quy n sươ ồ ề ị ề ợ ồ ể ổ ề ử
d ng đ t.ụ ấ
•Ch ng 28: G m 6 đi u (697-702) quy đ nh v h p đ ng chuy n nh ngươ ồ ề ị ề ợ ồ ể ượ
quy n s d ng đ t.ề ử ụ ấ
•Ch ng 29: G m 12 đi u (703-714) quy đ nh v h p đ ng thuê, thuê l i quy nươ ồ ề ị ề ợ ồ ạ ề
s d ng đ t, bao g m: ử ụ ấ ồ
oM c 1: G m có 11 đi u (703-713) quy đ nh v h p đ ng thuê quy n sụ ồ ề ị ề ợ ồ ề ử
d ng đ t.ụ ấ
oM c 2: G m có 1 đi u (714) quy đ nh v h p đ ng thuê l i quy n sụ ồ ề ị ề ợ ồ ạ ề ử
d ng đ t.ụ ấ
•Ch ng 30: G m 7 đi u (715-721) quy đ nh v h p đ ng th ch p quy n sươ ồ ề ị ề ợ ồ ế ấ ề ử
d ng đ t.ụ ấ
•Ch ng 31: G m 5 đi u (722-726) quy đ nh v h p đ ng t ng cho quy n sươ ồ ề ị ề ợ ồ ặ ề ử
d ng đ t.ụ ấ
•Ch ng 32: G m 6 đi u (727-732) quy đ nh v h p đ ng góp v n b ng giá trươ ồ ề ị ề ợ ồ ố ằ ị
quy n s d ng đ t.ề ử ụ ấ
•Ch ng 33: G m 3 đi u (733-735) quy đ nh v th a k quy n s d ng đ t.ươ ồ ề ị ề ừ ế ề ử ụ ấ
Ph n VIầ
Quy n ềs h u trí tuở ữ ệ và chuy n giao ểcông nghệ
•Ch ng 34: G m 14 đi u (736-749) quy đ nh v quy n tác gi và quy n liênươ ồ ề ị ề ề ả ề
quan, bao g m: ồ

