QU C H I
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
Lu t s : 38/2019/QH14 Hà N i, ngày 13 tháng 6 năm 2019
LU T
QU N LÝ THU
Căn c Hi n pháp n c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam; ế ướ
Qu c h i ban hành Lu t Qu n lý thu . ế
Ch ng Iươ
NH NG QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Lu t này quy đnh vi c qu n lý các lo i thu , các kho n thu khác thu c ngân sách nhà ế
n c.ướ
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ượ
1. Ng i n p thu bao g m:ườ ế
a) T ch c, h gia đình, h kinh doanh, cá nhân n p thu theo quy đnh c a pháp lu t v ế
thu ;ế
b) T ch c, h gia đình, h kinh doanh, cá nhân n p các kho n thu khác thu c ngân sách
nhà n c;ướ
c) T ch c, cá nhân kh u tr thu . ế
2. C quan qu n lý thu bao g m:ơ ế
a) C quan thu bao g m T ng c c Thu , C c Thu , Chi c c Thu , Chi c c Thu khu ơ ế ế ế ế ế
v c;
b) C quan h i quan bao g m T ng c c H i quan, C c H i quan, C c Ki m tra sau thông ơ
quan, Chi c c H i quan.
3. Công ch c qu n lý thu bao g m công ch c thu , công ch c h i quan. ế ế
4. C quan nhà n c, t ch c, cá nhân khác có liên quan.ơ ướ
Đi u 3. Gi i thích t ng
Trong Lu t này, các t ng d i đây đc hi u nh sau: ướ ượ ư
1. Thuế là m t kho n n p ngân sách nhà n c b t bu c c a t ch c, h gia đình, h kinh ướ
doanh, cá nhân theo quy đnh c a các lu t thu . ế
2. Các kho n thu khác thu c ngân sách nhà n c do c quan qu n lý thu qu n lý thu ướ ơ ế bao
g m:
a) Phí và l phí theo quy đnh c a Lu t Phí và l phí;
b) Ti n s d ng đt n p ngân sách nhà n c; ướ
c) Ti n thuê đt, thuê m t n c; ướ
d) Ti n c p quy n khai thác khoáng s n;
đ) Ti n c p quy n khai thác tài nguyên n c; ướ
e) Ti n n p ngân sách nhà n c t bán tài s n trên đt, chuy n nh ng quy n s d ng ướ ượ
đt theo quy đnh c a Lu t Qu n lý, s d ng tài s n công;
g) Ti n thu t x ph t vi ph m hành chính theo quy đnh c a pháp lu t v x ph t vi
ph m hành chính trong lĩnh v c thu và h i quan; ế
h) Ti n ch m n p và các kho n thu khác theo quy đnh c a pháp lu t.
3. Các kho n thu khác thu c ngân sách nhà n c không do c quan qu n lý thu qu n lý ướ ơ ế
thu bao g m:
a) Ti n s d ng khu v c bi n đ nh n chìm theo quy đnh c a pháp lu t v tài nguyên,
môi tr ng bi n và h i đo;ườ
b) Ti n b o v , phát tri n đt tr ng lúa theo quy đnh c a pháp lu t v đt đai;
c) Ti n thu t x ph t vi ph m hành chính theo quy đnh c a pháp lu t v x ph t vi
ph m hành chính, tr lĩnh v c thu và h i quan; ế
d) Ti n n p ngân sách nhà n c theo quy đinh cua phap luât v qu n lý, s d ng tài s n ướ
công t vi c qu n lý, s d ng, khai thác tài s n công vào m c đích kinh doanh, cho thuê,
liên doanh, liên k t, sau khi th c hiên nghia vu thu , phí, l phí;ế ư ế
đ) Thu vi n tr ;
e) Các kho n thu khác theo quy đnh c a pháp lu t.
4. Tr s c a ng i n p thu ườ ế là đa đi m ng i n p thu ti n hành m t ph n ho c toàn ườ ế ế
b ho t đng kinh doanh, bao g m tr s chính, chi nhánh, c a hàng, n i s n xu t, n i đ ơ ơ
hàng hóa, n i đ tài s n dùng cho s n xu t, kinh doanh; n i c trú ho c n i phát sinh ơ ơ ư ơ
nghĩa v thu . ế
5. Mã s thu ế là m t dãy s g m 10 ch s ho c 13 ch s và ký t khác do c quan thu ơ ế
c p cho ng i n p thu dùng đ qu n lý thu . ườ ế ế
6. K tính thu ế là kho ng th i gian đ xác đnh s ti n thu ph i n p ngân sách nhà n c ế ướ
theo quy đnh c a pháp lu t v thu . ế
7. T khai thu ế là văn b n theo m u do B tr ng B Tài chính quy đnh đc ng i n p ưở ượ ườ
thu s d ng đ kê khai các thông tin nh m xác đnh s ti n thu ph i n p.ế ế
8. T khai h i quan là văn b n theo m u do B tr ng B Tài chính quy đnh đc s ưở ượ
d ng làm t khai thu đi v i hàng hóa xu t kh u, nh p kh u. ế
9. H s thu ơ ế là h s đăng ký thu , khai thu , hoàn thu , mi n thu , gi m thu , mi n ơ ế ế ế ế ế
ti n ch m n p, không tính ti n ch m n p, gia h n n p thu , n p d n ti n thu n , không ế ế
thu thu ; h s h i quan; h s khoanh ti n thu n ; h s xóa n ti n thu , ti n ch m ế ơ ơ ế ơ ế
n p, ti n ph t.
10. Khai quy t toán thuế ế là vi c xác đnh s ti n thu ph i n p c a năm tính thu ho c ế ế
th i gian t đu năm tính thu đn khi ch m d t ho t đng phát sinh nghĩa v thu ho c ế ế ế
th i gian t khi phát sinh đn khi ch m d t ho t đng phát sinh nghĩa v thu theo quy ế ế
đnh c a pháp lu t.
11. Năm tính thuế đc xác đnh theo năm d ng l ch t ngày 01 tháng 01 đn ngày 31 ượ ươ ế
tháng 12; tr ng h p năm tài chính khác năm d ng l ch thì năm tính thu áp d ng theo ườ ươ ế
năm tài chính.
12. Hoàn thành nghĩa v n p thu ế là vi c n p đ s ti n thu ph i n p, s ti n ch m ế
n p, ti n ph t vi ph m pháp lu t v thu và các kho n thu khác thu c ngân sách nhà ế
n c.ướ
13. C ng ch thi hành quy t đnh hành chính v qu n lý thuưỡ ế ế ế là vi c áp d ng bi n pháp
theo quy đnh c a Lu t này và quy đnh khác c a pháp lu t có liên quan bu c ng i n p ườ
thu ph i hoàn thành nghĩa v n p thu .ế ế
14. R i ro v thu ế là nguy c không tuân th pháp lu t c a ng i n p thu d n đn th t ơ ườ ế ế
thu ngân sách nhà n c.ướ
15. Qu n lý r i ro trong qu n lý thu ế là vi c áp d ng có h th ng quy đnh c a pháp lu t,
các quy trình nghi p v đ xác đnh, đánh giá và phân lo i các r i ro có th tác đng tiêu
c c đn hi u qu , hi u l c qu n lý thu làm c s đ c quan qu n lý thu phân b ế ế ơ ơ ế
ngu n l c h p lý và áp d ng các bi n pháp qu n lý hi u qu .
16. Thoa thuân tr c vê ph ng phap xac đinh gia tinh thuê ươ ươ la th a thu n b ng văn ban
gi a c quan thuê v i ng i nôp thuê ho c gi a c quan thu v i ng i n p thu và c ư ơ ươ ơ ế ườ ế ơ
quan thu n c ngoài, vùng lãnh th mà Vi t Nam đã ký hi p đnh tránh đánh thu hai l n ế ướ ế
và ngăn ng a vi c tr n l u thu đi v i thu thu nh p cho m t th i h n nh t đnh, trong ế ế
đó xác đnh c th các căn c tính thu , ph ng pháp xác đnh giá tính thu ho c giá tính ế ươ ế
thu theo gia thi tr ng. Thoa thuân tr c vê ph ng phap xac đinh gia tinh thuê đc xác ế ươ ươ ươ ươ
l p tr c khi ng i n p thu n p hô s khai thu . ướ ườ ế ơ ế
17. Ti n thu n ế là ti n thu và các kho n thu khác thu c ngân sách nhà n c do c quan ế ướ ơ
qu n lý thu qu n lý thu mà ng i n p thu ch a n p ngân sách nhà n c khi h t th i ế ườ ế ư ướ ế
h n n p theo quy đnh.
18. C s d li u th ng m iơ ươ là h th ng thông tin tài chính và d li u c a doanh nghi p
đc t ch c, s p x p và c p nh t do các t ch c kinh doanh cung c p cho c quan qu n ượ ế ơ
lý thu theo quy đnh c a pháp lu t.ế
19. Thông tin ng i n p thu ườ ế là thông tin v ng i n p thu và thông tin liên quan đn ườ ế ế
nghĩa v thu c a ng i n p thu do ng i n p thu cung c p, do c quan qu n lý thu ế ườ ế ườ ế ơ ế
thu th p đc trong quá trình qu n lý thu . ư ế
20. H th ng thông tin qu n lý thu ế bao g m h th ng thông tin th ng kê, k toán thu và ế ế
các thông tin khác ph c v công tác qu n lý thu . ế
21. Các bên có quan h liên k t ế là các bên tham gia tr c ti p ho c gián ti p vào vi c đi u ế ế
hành, ki m soát, góp v n vào doanh nghi p; các bên cùng ch u s đi u hành, ki m soát
tr c ti p ho c gián ti p b i m t t ch c ho c cá nhân; các bên cùng có m t t ch c ho c ế ế
cá nhân tham gia góp v n; các doanh nghi p đc đi u hành, ki m soát b i các cá nhân có ượ
m i quan h m t thi t trong cùng m t gia đình. ế
22. Giao d ch liên k t ế là giao d ch gi a các bên có quan h liên k t. ế
23. Giao d ch đc l p là giao d ch gi a các bên không có quan h liên k t. ế
24. Nguyên t c giao d ch đc l p là nguyên t c đc áp d ng trong kê khai, xác đnh giá ượ
tính thu đi v i ng i n p thu có phát sinh giao d ch liên k t nh m ph n ánh đi u ki n ế ườ ế ế
giao d ch trong giao d ch liên k t t ng đng v i đi u ki n trong giao d ch đc l p. ế ươ ươ
25. Nguyên t c b n ch t ho t đng, giao d ch quy t đnh nghĩa v thu ế ế là nguyên t c
đc áp d ng trong qu n lý thu nh m phân tích các giao d ch, ho t đng s n xu t, kinh ượ ế
doanh c a ng i n p thu đ xác đnh nghĩa v thu t ng ng v i giá tr t o ra t b n ườ ế ế ươ
ch t giao d ch, ho t đng s n xu t, kinh doanh đó.
26. Công ty m t i cao c a t p đoàn là pháp nhân có v n ch s h u tr c ti p ho c gián ế
ti p t i các pháp nhân khác c a m t t p đoàn đa qu c gia, không b s h u b i b t k ế
pháp nhân nào khác và báo cáo tài chính h p nh t c a công ty m t i cao c a t p đoàn
không đc h p nh t vào b t k báo cáo tài chính c a m t pháp nhân nào khác trên toàn ượ
c u.
27. Tr ng h p b t kh khángườ bao g m:
a) Ng i n p thu b thi t h i v t ch t do g p thiên tai, th m h a, d ch b nh, h a ho n, ườ ế
tai n n b t ng ;
b) Các tr ng h p b t kh kháng khác theo quy đnh c a Chính ph .ườ
Đi u 4. N i dung qu n lý thu ế
1. Đăng ký thu , khai thu , n p thu , n đnh thu .ế ế ế ế
2. Hoàn thu , mi n thu , gi m thu , không thu thu .ế ế ế ế
3. Khoanh ti n thu n ; xóa n ti n thu , ti n ch m n p, ti n ph t; mi n ti n ch m n p, ế ế
ti n ph t; không tính ti n ch m n p; gia h n n p thu ; n p d n ti n thu n . ế ế
4. Qu n lý thông tin ng i n p thu . ườ ế
5. Qu n lý hóa đn, ch ng t . ơ
6. Ki m tra thu , thanh tra thu và th c hi n bi n pháp phòng, ch ng, ngăn ch n vi ph m ế ế
pháp lu t v thu . ế
7. C ng ch thi hành quy t đnh hành chính v qu n lý thu .ưỡ ế ế ế
8. X ph t vi ph m hành chính v qu n lý thu . ế
9. Gi i quy t khi u n i, t cáo v thu . ế ế ế
10. H p tác qu c t v thu . ế ế
11. Tuyên truy n, h tr ng i n p thu . ườ ế
Đi u 5. Nguyên t c qu n lý thu ế
1. M i t ch c, h gia đình, h kinh doanh, cá nhân có nghĩa v n p thu theo quy đnh ế
c a lu t.
2. C quan qu n lý thu , các c quan khác c a Nhà n c đc giao ơ ế ơ ướ ượ nhi m v qu n lý thu
th c hi n vi c qu n lý thu theo ế quy đnh c a Lu t này và quy đnh khác c a pháp lu t có
liên quan, b o đm công khai, minh b ch, bình đng và b o đm quy n, l i ích h p pháp
c a ng i n p thu . ườ ế
3. C quan, t ch c, cá nhân có trách nhi m tham gia qu n lý thu theo ơ ế quy đnh c a pháp
lu t.
4. Th c hi n c i cách th t c hành chính và ng d ng công ngh thông tin hi n đi trong
qu n lý thu ; áp d ng các nguyên t c qu n lý thu theo thông l ế ế qu c t , ế trong đó có
nguyên t c b n ch t ho t đng, giao d ch quy t đnh nghĩa v thu , nguyên t c qu n lý ế ế
r i ro trong qu n lý thu và các nguyên t c khác phù h p v i ế đi u ki n c a Vi t Nam.
5. Áp d ng bi n pháp u tiên khi th c hi n các th t c v thu đi v i hàng hóa xu t ư ế
kh u, nh p kh u theo quy đnh c a pháp lu t v h i quan và quy đnh c a Chính ph .
Đi u 6. Các hành vi b nghiêm c m trong qu n lý thu ế
1. Thông đng, móc n i, bao che gi a ng i n p thu và công ch c qu n lý thu , c quan ườ ế ế ơ
qu n lý thu đ chuy n giá, tr n thu . ế ế
2. Gây phi n hà, sách nhi u đi v i ng i n p thu . ườ ế
3. L i d ng đ chi m đo t ho c s d ng trái phép ti n thu . ế ế
4. C tình không kê khai ho c kê khai thu không đy đ, k p th i, chính xác v s ti n ế
thu ph i n p.ế
5. C n tr công ch c qu n lý thu thi hành công v . ế
6. S d ng mã s thu c a ng i n p thu khác đ th c hi n hành vi vi ph m pháp lu t ế ườ ế
ho c cho ng i khác s d ng mã s thu c a mình không đúng quy đnh c a pháp lu t. ườ ế
7. Bán hàng hóa, cung c p d ch v không xu t hóa đn theo quy đnh c a pháp lu t, s ơ
d ng hóa đn không h p pháp và s d ng không h p pháp hóa đn. ơ ơ
8. Làm sai l ch, s d ng sai m c đích, truy c p trái phép, phá h y h th ng thông tin
ng i n p thu .ườ ế
Đi u 7. Đng ti n khai thu , n p thu ế ế
1. Đng ti n khai thu , n p thu là Đng Vi t Nam, tr các tr ng h p đc phép khai ế ế ườ ượ
thu , n p thu b ng ngo i t t do chuy n đi.ế ế
2. Ng i n p thu h ch toán k toán b ng ngo i t theo quy đnh c a Lu t K toán ph i ườ ế ế ế
quy đi ra Đng Vi t Nam theo t giá giao d ch th c t t i th i đi m phát sinh giao d ch. ế
3. Đi v i hàng hóa xu t kh u, nh p kh u, đng ti n n p thu là Đng Vi t Nam, tr các ế
tr ng h p đc phép khai thu , n p thu b ng ngo i t t do chuy n đi. T giá tính ườ ượ ế ế
thu th c hi n theo quy đnh c a pháp lu t v h i quan.ế
4. B tr ng B Tài chính quy đnh đng ti n khai thu , n p thu b ng ngo i t t do ưở ế ế
chuy n đi quy đnh t i kho n 1, kho n 3 và t giá giao d ch th c t quy đnh t i kho n 2 ế
Đi u này.
Đi u 8. Giao d ch đi n t trong lĩnh v c thu ế
1. Ng i n p thu , c quan qu n lý thu , c quan qu n lý nhà n c, t ch c, cá nhân có ườ ế ơ ế ơ ướ
đ đi u ki n th c hi n giao d ch đi n t trong lĩnh v c thu ph i th c hi n giao d ch đi n ế
t v i c quan qu n lý thu theo quy đnh c a Lu t này và pháp lu t v giao d ch đi n t . ơ ế
2. Ng i n p thu đã th c hi n giao d ch đi n t trong lĩnh v c thu thì không ph i th c ườ ế ế
hi n ph ng th c giao d ch khác. ươ
3. C quan qu n lý thu khi ti p nh n, tr k t qu gi i quy t th t c hành chính thu choơ ế ế ế ế ế
ng i n p thu b ng ph ng th c đi n t ph i xác nh n vi c hoàn thành giao d ch đi n ườ ế ươ