intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Lý thuyết y khoa: Tên thuốc DAPHAZYL XN DP TW5 - DANAPHA

Chia sẻ: Abcdef_53 Abcdef_53 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
37
lượt xem
5
download

Lý thuyết y khoa: Tên thuốc DAPHAZYL XN DP TW5 - DANAPHA

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tá dược : magnesium stearate, HPMC, màu erythrosine, PEG 6.000 DƯỢC LỰC Daphazyl là thuốc phối hợp giữa spiramycin, một kháng sinh thuộc họ macrolid, và metronidazol, một chất kháng khuẩn thuộc họ imidazol đặc hiệu cho các vi khuẩn kỵ khí. Thuốc có tác dụng đặc hiệu với các nhiễm trùng răng miệng. CHỈ ĐỊNH Daphazyl được dùng trong các trường hợp :

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Lý thuyết y khoa: Tên thuốc DAPHAZYL XN DP TW5 - DANAPHA

  1. DAPHAZYL XN DP TW5 - DANAPHA Viên bao phim : vỉ 10 viên, hộp 2 vỉ và hộp 10 vỉ. THÀNH PHẦN cho 1 viên Spiramycin, tính theo dạng khan 750.000 IU Metronidazol 125 mg Tá dược : magnesium stearate, HPMC, m àu erythrosine, PEG 6.000 DƯỢC LỰC Daphazyl là thuốc phối hợp giữa spiramycin, một kháng sinh thuộc họ macrolid, và metronidazol, một chất kháng khuẩn thuộc họ imidazol đặc hiệu cho các vi khuẩn kỵ khí. Thuốc có tác dụng đặc hiệu với các nhiễm tr ùng răng miệng. CHỈ ĐỊNH Daphazyl được dùng trong các trường hợp :
  2. - Nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mãn tính hoặc tái phát, đặc biệt l à áp-xe răng, viêm tấy, viêm mô tế bào quanh xương hàm, viêm quanh thân răng, viêm nướu, viêm miệng, viêm nha chu, viêm tuyến mang tai, viêm dưới hàm. - Phòng ngừa nhiễm khuẩn răng miệng sau khi phẫu thuật. CHỐNG CHỈ ĐỊNH Quá mẫn cảm với imidazol và/hoặc spiramicin. THẬN TRỌNG LÚC DÙNG - Trường hợp điều trị liều cao hoặc kéo d ài cần theo dõi công thức bạch cầu đối với bệnh nhân có tiền sử rối loạn về máu. - Ngưng dùng thuốc trong trường hợp mất điều hòa, chóng mặt, lẫn tâm thần. - Không dùng cho phụ nữ có thai trong 3 tháng đầu của thai kỳ hoặc đang nuôi con bú. TƯƠNG TÁC THUỐC - Không nên phối hợp với disulfiram (gây cơn hoang tưởng), rượu và các thức uống có rượu (hiệu ứng antabuse).
  3. - Điều chỉnh liều các thuốc chống đông máu khi cần thiết phải d ùng chung với Daphazyl. TÁC DỤNG NGOẠI Ý - Hệ tiêu hóa : tiêu ch ảy, nôn, buồn nôn, đau dạ d ày. - Phản ứng quá mẫn : nổi ban, mề đay, ngứa. - Chóng mặt, mất điều hòa (hiếm gặp). LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Uống thuốc trong bữa ăn. Liều trung bình : Người lớn : 4-6 viên/ngày, chia 2-3 lần. Trẻ em : - 5-10 tuổi : 2 viên/ngày, chia 2 l ần. - 10-15 tuổi : 3 viên/ngày, chia 3 lần. BẢO QUẢN
  4. Để thuốc nơi khô mát, tránh ánh sáng.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản