intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Lý thuyết y khoa: Tên thuốc KREMIL-S UNITED LABORATORIES

Chia sẻ: Abcdef_53 Abcdef_53 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
54
lượt xem
4
download

Lý thuyết y khoa: Tên thuốc KREMIL-S UNITED LABORATORIES

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

* Gel Aluminium hydroxyde-Magnésium carbonate hoạt tính cao được làm khô trong quá trình phun. DƯỢC LỰC Kremil-S là chế phẩm chống loét dạ dày với tác động kháng acide, chống đầy hơi và giải co thắt. Thuốc trung hòa nhanh chóng và điều chỉnh pH dịch vị về mức từ 3-5. Ở pH này, tác dụng phân giải protéine của pepsine được giảm đến mức dịch vị mất đi tính bào mòn dạ dày nhưng vẫn giữ được chức năng tiêu hóa của nó. Kremil-S làm giảm sự tích tụ quá mức của chất hơi trong đường tiêu hóa...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Lý thuyết y khoa: Tên thuốc KREMIL-S UNITED LABORATORIES

  1. KREMIL-S UNITED LABORATORIES Viên nén : vỉ 20 viên, hộp 5 vỉ. THÀNH PHẦN cho 1 viên AHMC loại F-MA 11* 325 mg Dimethylpolysiloxane 10 mg Dicyclomine chlorhydrate 2,5 mg * Gel Aluminium hydroxyde -Magnésium carbonate hoạt tính cao được làm khô trong quá trình phun. DƯỢC LỰC Kremil-S là chế phẩm chống loét dạ dày với tác động kháng acide, chống đầy hơi và giải co thắt. Thuốc trung h òa nhanh chóng và điều chỉnh pH dịch vị về
  2. mức từ 3-5. Ở pH này, tác dụng phân giải protéine của pepsine đ ược giảm đến mức dịch vị mất đi tính bào mòn dạ dày nhưng vẫn giữ được chức năng tiêu hóa của nó. Kremil-S làm giảm sự tích tụ quá mức của chất h ơi trong đường tiêu hóa bằng cách thay đổi sức căng liên bề mặt, phá vỡ m àng bao dai bằng chất nhầy của bóng hơi, do đó giải phóng chất hơi sinh ra và đưa ra ngoài qua sự ợ hay xì hơi. Dicyclomine chlorhydrate trong thành ph ần thuốc làm thư giãn cơ trơn của đường tiêu hóa, kiểm soát sự co thắt gây đau của phần dạ dày tá tràng. CHỈ ĐỊNH Điều trị ngắn và dài hạn các chứng loét đường tiêu hóa và giảm đau do tăng tiết acide, tăng vận động dạ dày, ruột bị kích ứng và co thắt, đầy hơi khó tiêu, viêm dạ dày, vị chua, viêm tá tràng, viêm th ực quản, thoát vị khe, chế độ ăn không thích hợp, nhiễm độc alcool và đau sau phẫu thuật bụng. Cũng có tác dụng giảm đau bụng ở trẻ em. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
  3. Bệnh nhân mắc chứng glaucome góc đóng hay góc hẹp vì có thể làm tăng nhãn áp. Không dùng cho bệnh nhân tắt liệt ruột hay hẹp môn vị vì có thể dẫn đến sự tắt ruột. THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Nên dùng cẩn thận cho bệnh nhân suy mạch vành, suy tim hay phì đại tuyến tiền liệt. Nhịp tim nhanh có thể là hậu quả của sự ức chế dây thần kinh phế vị hay đ ưa đến chứng đau thắt ngực khi gắng sức trên những bệnh nhân mắc bệnh mạch vành. TÁC DỤNG NGOẠI Ý Với bệnh nhân suy thận, muối magnésium có thể gây trầm cảm hệ thần k inh trung ương. Ở những người quá nhạy cảm, thành phần có tác dụng chống co thắt của thuốc (dicyclomine chlorhydrate) có thể gây khô miệng, choáng váng
  4. và mờ mắt. Ở một số bệnh nhân đôi khi cũng có mệt mỏi, buồn nôn, nhức đầu và khó tiểu với dicyclomine. LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Có thể nhai hoặc nuốt viên thuốc. Viên có mùi thơm bạc hà. n Loét đường tiêu hóa và viêm dạ dày : 2-4 viên mỗi 4 giờ hoặc theo sự chỉ định của bác sĩ. n Điều trị triệu chứng của tăng tiết acide dạ dày (vị chua, khó tiêu, ợ, đau thượng vị và đau do đầy hơi) : 1-2 viên sau khi ăn hay khi cần thiết.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản