intTypePromotion=1

Mẫu Bảng ghi nhận quá trình lao động, học tập, sinh hoạt của CBNV

Chia sẻ: Lotte Xylitol | Ngày: | Loại File: XLS | Số trang:4

0
24
lượt xem
0
download

Mẫu Bảng ghi nhận quá trình lao động, học tập, sinh hoạt của CBNV

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mẫu Bảng ghi nhận quá trình lao động, học tập, sinh hoạt của CBNV thường dùng cho cán bộ quản lý đánh giá về năng lực làm việc, tính cách và tác phong trong công việc của nhân viên dưới quyền. Thông qua bảng nhận xét nhân viên được thực hiện vào giữa hoặc cuối năm sẽ có những đề bạt hoặc đề nghị tặng thưởng, tăng lương.... Qua đó có thể đánh giá được kết quả mà nhân viên đó đạt được trong quá trình làm việc tại công ty, doanh nghiệp, cơ quan.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Mẫu Bảng ghi nhận quá trình lao động, học tập, sinh hoạt của CBNV

  1. BẢNG  GHI NHẬN  QUÁ TRÌNH  LAO ĐỘNG, HỌC TẬP, SINH HOẠT của CNV BM16_a    Mã Số: …............... Họ và Tên: ….................................................... Ngày tháng năm sinh: ….......................... Nơi sinh: ….................................................. Nam: Nữ: A. Quá trình Lao động: Thời gian: Bộ phận làm    Chức vụ hoặc          Công việc đảm  Đánh giá của Trưởng  bộ phận  Từ   Đến: việc trách nhiệm trách  Phân Loại        Tóm tắt ưu điểm Tóm tắt khuyết điểm:  Cấp trưởng ký tên: Ghi rõ Họ và Tên: Ghi chú: Phần phân loại ghi 1 trong 6 trường hợp sau: XS,Tốt,Khá,TB,Yếu,Kém BM 16b    Mã Số: Họ và Tên: Ngày tháng năm sinh: Nơi sinh: Nam: Nử:
  2. B. Quá trình Rèn luyện hoặc được Huấn luyện: Thời gian: Hình thức: Nội dung học tập rèn luyện Địa điểm:  Kết quả Phần ghi dành cho các Chương trình huấn luyện của Công ty Từ   Đến:   Tự học   Cty HL  ( học tập rèn luyện )   Phần nhận xét của phụ trách Huấn luyện  Họ­Tên  người phụ trách  C. Khen thưởng và Kỷ luật: D. Năng khiếu và kỹ năng trong công việc, trong sinh hoạt:   Thời điểm Hình thức: Lý do được khen thưởng hoặc bị kỷ luật:  STT Môn, loại hình và khả năng: Khen thưởng:  Kỷ luật: 1 Ngoại ngữ: Tiếng Anh: Thông thạo: Giao dịch: Biết: Tiếng Nhật: Thông thạo: Giao dịch: Biết: Tiếng          : Thông thạo: Giao dịch: Biết: 2 Vi tính: Lập trình: Xử lý dữ liệu: Lập bảng: Viết văn bản: 3 Văn hoá­Văn nghệ: Đàn: Hát: Ca cổ: Thơ: Múa: Loại hình VHVN khác: 4 Nử công­Gia chánh: Nấu ăn: Làm bánh: Cắm hoa: Loại hình NCGC khác: 5 Thể dục­Thể thao: Bóng đá: Cầu lông: Bóng bàn: Bơi lội: Bóng chuyền: Quần vợt: Đánh Golf: Cờ tướng: Cờ vua: Loại hình TDTT khác: Phòng HCTC, ngày lập phiếu . . . . . Tháng . . . .  Năm 200 . . Phụ trách lập phiếu. Trưởng Phòng. Lưu Hồ sơ CNV (HCTC) Công ty  BM16_c HCTC ­ BM16c BẢNG  NHẬN XÉT QUÁ TRÌNH  LAO ĐỘNG của CNV
  3. Mã Số: Họ và Tên: Thời gian làm việc:   Từ:  /  / 200. . Đến:  /  / 200. . Thuộc Bộ phận: Công việc đảm nhận: Đánh giá chung về quá trình làm việc: Xuất sác: Tốt: Khá: Trung bình: Yếu: Kém: Cấp Trưởng nhận xét: (về trình độ chuyên môn, năng lực quản lý, tính kỷ luật, tính trách nhiệm . . .) * Ưu điểm: * Khuyết điểm: Ngày             tháng            năm 200 . . Trưởng Bộ phận. Nơi nhận:  ­ Lưu HCTC. Họ và Tên: Công ty BM16_c HCTC ­ BM16c BẢNG  NHẬN XÉT QUÁ TRÌNH  LAO ĐỘNG của CNV Mã Số: Họ và Tên: Thời gian làm việc:   Từ:  /  / 200. . Đến:  /  / 200. . Thuộc Bộ phận: Công việc đảm nhận: Đánh giá chung về quá trình làm việc: Xuất sác: Tốt: Khá: Trung bình: Yếu: Kém: Cấp Trưởng nhận xét: (về trình độ chuyên môn, năng lực quản lý, tính kỷ luật, tính trách nhiệm . . .) * Ưu điểm: * Khuyết điểm: Ngày             tháng            năm 200 . .
  4. Trưởng Bộ phận. Nơi nhận:  ­ Lưu HCTC. Họ và Tên:
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2