intTypePromotion=3

Nền Giáo dục Mỹ

Chia sẻ: Nguyễn Biển | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:20

0
209
lượt xem
72
download

Nền Giáo dục Mỹ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

I. Sơ lược về nước Mỹ • Hợp chủng quốc Hoa kỳ là một cộng hòa lập hiến liên bang gồm: 51 tiểu bang ( 50 tiểu bang và một đặc khu liên bang). • Vị trí: nằm ở Tây bán cầu • Thủ đô: Washington • Dân số: 308.586.000 (TK năm 2010) • Kinh tế: GDP bình quân đầu người 47.025 $ (năm 2007). • Chính trị: là nước TBCN • Văn hóa: đa chủng tộc

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Nền Giáo dục Mỹ

  1. NỀN GIÁO DỤC MỸ
  2. I. Sơ lược về nước Mỹ I. • Hợp chủng quốc Hoa kỳ là một cộng hòa lập hiến liên bang gồm: 51 tiểu bang ( 50 tiểu bang và một đặc khu liên bang). • Vị trí: nằm ở Tây bán cầu • Thủ đô: Washington • Dân số: 308.586.000 (TK năm 2010) • Kinh tế: GDP bình quân đầu người 47.025 $ (năm 2007). • Chính trị: là nước TBCN • Văn hóa: đa chủng tộc
  3. II. Hệ thống giáo dục nước Mỹ II.
  4. III. Các cấp học III. 1. Giáo dục tiền học đường (mầm non) 1. • Độ tuổi từ 3 – 5 tuổi • Cấp học: tiền mẫu giáo từ 3-4 tuổi, mẫu giáo từ 4–5 tuổi. • Phương pháp học: chú trọng kỹ năng tương tác cá nhân. • Nội dung: chủ yếu là các trò chơi, có học toán và các môn khoa học nhưng không tính điểm.
  5. 2. Giáo dục trung học 2. • Mô hình: có 2 mô hình chính 6-3-3 và 8-2-2 • Mục tiêu: phát triển toàn diện và chuẩn bị cho trẻ sẵn sàng học tập. • Phương pháp: học theo tình huống, theo nhóm, thực hành, nhiều giác quan. • Bằng cấp: đánh giá môn học và tốt nghiệp môn học.
  6. 3. Dạy nghề 3. • Mục tiêu: nắm vững kỹ năng, kiến thức và những thay đổi trong nghề. • Cấp học: học ở các trường phổ thông và đại học • Cơ sở dạy nghề: trường phổ thông, đại học, công ty hay cơ sở tư nhân. • Phương pháp: chủ yếu là thực hành. • Sau khi được cấp bằng học nghề ở trường phổ thông, học sinh có thể học tiếp lên đại học cùng chuyên ngành.
  7. 4. Giáo dục đại học và sau đại học 4. • Mục tiêu: có kiến thức tổng quát, kĩ năng làm việc và trình độ chuyên môn đáp ứng nhu cầu xã hội. • Kinh phí: chủ yế do sinh viên đóng góp và sự đóng góp của Liên Bang, Bang, địa phương. • Cấp bậc: Cao Đẳng 2 năm. Đại Học 4 năm và Cao Học từ 2 - 5 năm. • Đầu vào: tổ chức thi tuyển hoặc kết quả ở Phổ thông đạt tiêu chuẩn.
  8. Cornell University Cornell
  9. Harvard University Marshall University
  10. • Phương pháp: Sinh viên tự học dưới sự hướng dẫn của giáo viên. • Hình thức học: làm bài tập nhóm và thảo luận nhóm kết hợp với tình huống thiết thực xã hội nhằm giúp sinh viên thực hành. • Chương trình học: có 4 loại môn chính: Môn học đại cương, môn học chuyên ngành, môn học liên quan đến chuyên ngành, môn học lựa chọn tự do. • Các loại bằng cấp: Cao đẳng, Đại học, Chuyên gia, Thạc sĩ, Tiến sĩ.
  11. IV. Những vấn đề tồn tại IV. • Giáo dục thực dụng, thiên về nhu cầu cá nhân nhiều hơn. • Hệ thống lý luận chưa chặt chẽ: - Dạy học chủ yếu theo phương pháp tình huống. - Chưa xây dựng chương trình chuẩn Phổ thông - Giáo dục trung học chưa chú trọng đúng mức. - Còn tồn tại sự phân quyền, chưa có sự công bằng giữa giáo dục ở các Bang và Địa phương. - Kỷ luật trong nhà Trường đáng báo động - Công việc quản lý chồng chéo giữa các cấp.
  12. V. Phương hướng phát triển giáo dục • Tạo ra những cổ máy chuyên phát minh ra tri thức mới, công nghệ mới vào sản xuất. • Tập trung đào tạo những ngành nghề mới và mũi nhọn. • Gắn doanh nghiệp với đào tạo, đào tạo và đào tạo lại. • Phổ cập Đại học • Đầu tư vào lực lượng lao động.
  13. • Nâng cao trang thiết bị kỹ thuật cho các trường. • Đầu tư thu hút chất xám của các nước. • Hình thánh một hệ thống mang tính nhiều cấp, để có nhiều cơ hội lựa chọn. • Đào tạo các chuyên gia thuộc các ngành nghề mới, thuộc các lĩnh vực mũi nhọn. • Phổ cập giáo dục đại học. •
  14. VI. Một vài so sánh giáo dục đại học ở Mỹ và Việt Nam • Chương trình giáo dục ở Việt Nam quá dài. • Việc đào tạo chưa mang tính chuyên sâu và sáng tạo. • Chương trình ở Việt Nam chưa trang bị đủ cho học sinh những kiến thức cơ bản và toàn diện. • Các môn học còn mang tính bắt buộc.
  15. DANH SÁCH NHÓM : PGS. TS Phạm Lan Hương GVHD HỌ TÊN MSSV 1. Nguyễn Thị Biển 0762002 2. Nguyễn Thị Duyên 0762011 3. Vũ Duy Tư 0762138 4. Trần Minh Tuấn 0762156 5. Thái Thị Hương Thủy 20762042

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản